ICAO YMML

Melbourne (MEL)

Sân bay Melbourne phục vụ 922.430 lượt khách trong tháng 6/2026, giảm 66,8% so với cùng kỳ năm trước, theo BITRE (Úc).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 126.59627.652▲ 4,0%
Tháng 223.36224.646▲ 5,5%
Tháng 326.17828.086▲ 7,3%
Tháng 427.42827.466▲ 0,1%
Tháng 526.12025.208▼ 3,5%
Tháng 625.36624.512▼ 3,4%
Tháng 728.02026.724▼ 4,6%
Tháng 826.290––
Tháng 927.762––
Tháng 1028.350–đang tích luỹ
Tháng 1127.100––
Tháng 1228.576––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)183.070184.294▲ 0,7%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 13.384.3983.361.105▼ 0,7%
Tháng 22.723.4721.009.275▼ 62,9%
Tháng 32.921.3493.111.443▲ 6,5%
Tháng 43.084.7662.997.205▼ 2,8%
Tháng 52.820.6502.745.675▼ 2,7%
Tháng 62.778.724922.430▼ 66,8%
Tháng 73.168.864––
Tháng 82.968.794––
Tháng 93.041.129––
Tháng 103.255.741–đang tích luỹ
Tháng 113.142.586––
Tháng 123.401.332––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)17.713.35914.147.133▼ 20,1%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 131.72830.360▼ 4,3%
Tháng 228.17630.992▲ 10,0%
Tháng 331.11829.981▼ 3,7%
Tháng 425.41926.892▲ 5,8%
Tháng 526.36928.679▲ 8,8%
Tháng 624.67227.234▲ 10,4%
Tháng 725.597––
Tháng 826.596––
Tháng 926.046––
Tháng 1028.844–đang tích luỹ
Tháng 1130.956––
Tháng 1233.362––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)167.481174.138▲ 4,0%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 12.131.3142.091.530▼ 1,9%
Tháng 21.784.670––
Tháng 31.990.0762.106.226▲ 5,8%
Tháng 42.062.1422.032.538▼ 1,4%
Tháng 51.910.2091.872.723▼ 2,0%
Tháng 61.840.457––
Tháng 72.125.926––
Tháng 82.004.215––
Tháng 92.043.977––
Tháng 102.227.521–đang tích luỹ
Tháng 112.128.607––
Tháng 122.171.631––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.253.0841.269.575▲ 1,3%
Tháng 2938.802––
Tháng 3931.2731.005.217▲ 7,9%
Tháng 41.022.624964.667▼ 5,7%
Tháng 5910.441872.952▼ 4,1%
Tháng 6938.267––
Tháng 71.042.938––
Tháng 8964.579––
Tháng 9997.152––
Tháng 101.028.220–đang tích luỹ
Tháng 111.013.979––
Tháng 121.229.701––

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 28.300 26.408 28.542 28.146 27.186 26.038 27.824 25.364 26.412 27.076 25.222 26.342
2025 26.596 23.362 26.178 27.428 26.120 25.366 28.020 26.290 27.762 28.350 27.100 28.576
2026 27.652 24.646 28.086 27.466 25.208 24.512 26.724
Độ dài chuỗi 22 năm từ năm 2004
Số liệu phủ một phần từ Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Melbourne chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Melbourne.

Số chuyến ghi nhận được từ 19/6/2026 đến 11/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Hồng Kông HKG 1.080 7.412

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…