ICAO YSSY

Kingsford Smith, Sydney (SYD)

Sân bay quốc tế Kingsford Smith phục vụ 1.262.659 lượt khách trong tháng 6/2026, giảm 60,8% so với cùng kỳ năm trước, theo BITRE (Úc).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 127.29628.804▲ 5,5%
Tháng 226.07626.886▲ 3,1%
Tháng 328.70230.066▲ 4,8%
Tháng 429.91429.942▲ 0,1%
Tháng 529.36028.178▼ 4,0%
Tháng 628.23227.008▼ 4,3%
Tháng 730.64830.862▲ 0,7%
Tháng 829.432––
Tháng 930.082––
Tháng 1031.198–đang tích luỹ
Tháng 1129.440––
Tháng 1230.152––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)200.228201.746▲ 0,8%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 13.838.0733.891.480▲ 1,4%
Tháng 23.197.718928.564▼ 71,0%
Tháng 33.376.4393.589.920▲ 6,3%
Tháng 43.522.3703.517.115▼ 0,1%
Tháng 53.321.1803.267.469▼ 1,6%
Tháng 63.218.0941.262.659▼ 60,8%
Tháng 73.664.124––
Tháng 83.505.903––
Tháng 93.518.767––
Tháng 103.852.511–đang tích luỹ
Tháng 113.644.573––
Tháng 123.910.916––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)20.473.87416.457.207▼ 19,6%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 143.88341.648▼ 5,1%
Tháng 239.44127.263▼ 30,9%
Tháng 347.41843.996▼ 7,2%
Tháng 441.90541.416▼ 1,2%
Tháng 544.13044.890▲ 1,7%
Tháng 641.30645.727▲ 10,7%
Tháng 742.991––
Tháng 843.094––
Tháng 942.143––
Tháng 1045.996–đang tích luỹ
Tháng 1147.700––
Tháng 1247.125––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)258.083244.941▼ 5,1%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 12.136.4482.120.738▼ 0,7%
Tháng 21.876.841––
Tháng 32.061.1772.178.188▲ 5,7%
Tháng 42.131.4712.140.065▲ 0,4%
Tháng 52.032.7202.006.737▼ 1,3%
Tháng 61.919.624––
Tháng 72.186.089––
Tháng 82.100.517––
Tháng 92.094.123––
Tháng 102.341.989–đang tích luỹ
Tháng 112.206.344––
Tháng 122.221.382––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.701.6251.770.742▲ 4,1%
Tháng 21.320.877––
Tháng 31.315.2621.411.732▲ 7,3%
Tháng 41.390.8991.377.050▼ 1,0%
Tháng 51.288.4601.260.732▼ 2,2%
Tháng 61.298.470––
Tháng 71.478.035––
Tháng 81.405.386––
Tháng 91.424.644––
Tháng 101.510.522–đang tích luỹ
Tháng 111.438.229––
Tháng 121.689.534––

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 29.526 28.748 31.208 30.890 31.120 29.286 31.750 29.394 29.510 31.056 28.838 28.838
2025 27.296 26.076 28.702 29.914 29.360 28.232 30.648 29.432 30.082 31.198 29.440 30.152
2026 28.804 26.886 30.066 29.942 28.178 27.008 30.862
Độ dài chuỗi 22 năm từ năm 2004
Số liệu phủ một phần từ Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Kingsford Smith chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Kingsford Smith.

Số chuyến ghi nhận được từ 19/6/2026 đến 11/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Hồng Kông HKG 1.669 7.394

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…