Mã chứng khoán SYD · Australian Securities Exchange

Sydney Airports Corporation Limited

Sydney Airports Corporation Limited khai thác 1 sân bay, tổng cộng ghi nhận 1.262.659 lượt khách trong tháng 6/2026, với 100% số sân bay báo cáo.

Tổng tập đoàn — chuyến bay (đi + đến)

Đang hiện 94 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2004 đến tháng 10/2017 (94 tháng).

Độ phủ báo cáo

Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 100%. 0 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.

Các kỳ gần nhất7 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2016Chuyến bay (đi + đến) 2017So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 318.060––
Tháng 4–17.176–
Tháng 517.312––
Tháng 6–16.718–
Tháng 718.154––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 1018.18218.046▼ 0,7%
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Tổng tập đoàn — tấn hàng hoá

Đang hiện 474 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1987 đến tháng 6/2026 (474 tháng).

Độ phủ báo cáo

Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 100%. 0 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 143.88341.648▼ 5,1%
Tháng 239.44127.263▼ 30,9%
Tháng 347.41843.996▼ 7,2%
Tháng 441.90541.416▼ 1,2%
Tháng 544.13044.890▲ 1,7%
Tháng 641.30645.727▲ 10,7%
Tháng 742.991––
Tháng 843.094––
Tháng 942.143––
Tháng 1045.996–đang tích luỹ
Tháng 1147.700––
Tháng 1247.125––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)258.083244.941▼ 5,1%

Tổng tập đoàn — lượt khách

Đang hiện 474 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1987 đến tháng 6/2026 (474 tháng).

Độ phủ báo cáo

Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 100%. 0 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 13.838.0733.891.480▲ 1,4%
Tháng 23.197.718928.564▼ 71,0%
Tháng 33.376.4393.589.920▲ 6,3%
Tháng 43.522.3703.517.115▼ 0,1%
Tháng 53.321.1803.267.469▼ 1,6%
Tháng 63.218.0941.262.659▼ 60,8%
Tháng 73.664.124––
Tháng 83.505.903––
Tháng 93.518.767––
Tháng 103.852.511–đang tích luỹ
Tháng 113.644.573––
Tháng 123.910.916––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)20.473.87416.457.207▼ 19,6%

Mùa vụ · lượt khách theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
1987 900.578 807.405 864.290 878.381 832.673 792.995 941.449 924.601 938.958 1.023.960 962.227 965.508
1988 996.789 905.988 996.817 936.493 967.990 949.053 1.109.607 1.082.287 1.135.357 1.129.161 1.024.209 1.020.637
1989 1.002.373 893.480 1.025.674 900.339 877.096 899.432 965.958 734.998 528.032 687.257 749.750 892.567
1990 970.623 856.563 937.110 973.835 898.335 913.311 1.024.352 996.067 1.027.470 1.073.328 1.025.477 1.098.765
1991 1.131.990 916.188 1.024.028 1.015.227 988.312 1.039.774 1.272.891 1.256.523 1.333.041 1.398.632 1.339.627 1.369.402
1992 1.351.185 1.139.176 1.176.245 1.211.575 1.124.488 1.096.945 1.304.568 1.197.409 1.306.673 1.378.190 1.306.641 1.365.193
1993 1.428.830 1.207.750 1.278.762 1.318.136 1.197.508 1.196.531 1.320.138 1.311.161 1.362.955 1.439.060 1.382.319 1.424.258
1994 1.477.108 1.342.585 1.496.271 1.416.451 1.307.882 1.369.726 1.545.805 1.491.295 1.546.531 1.617.208 1.530.567 1.560.161
1995 1.658.699 1.443.321 1.527.706 1.546.549 1.419.525 1.447.754 1.654.305 1.648.642 1.651.027 1.707.591 1.651.932 1.694.952
1996 1.760.799 1.591.938 1.708.883 1.678.355 1.541.600 1.587.713 1.731.226 1.700.713 1.726.434 1.825.732 1.729.222 1.796.809
1997 1.813.524 1.632.858 1.786.099 1.689.415 1.598.868 1.606.584 1.819.868 1.778.914 1.749.256 1.898.130 1.765.680 1.771.634
1998 1.810.445 1.603.257 1.737.305 1.780.399 1.659.415 1.638.776 1.843.627 1.783.994 1.788.358 1.937.216 1.782.292 1.843.544
1999 1.863.663 1.679.886 1.858.794 1.792.781 1.693.442 1.717.339 1.934.690 1.908.572 1.957.309 2.059.112 1.899.585 1.900.881
2000 1.938.345 1.846.523 1.977.532 1.960.356 1.848.974 1.866.313 2.042.160 2.040.684 2.242.432 2.245.046 2.189.121 2.280.047
2001 2.368.952 1.956.039 2.217.051 2.230.246 2.015.236 1.986.944 2.298.371 2.156.808 1.886.013 1.873.674 1.824.638 1.978.297
2002 2.030.322 1.827.949 1.958.651 1.832.512 1.767.216 1.715.670 2.016.129 1.933.900 1.914.736 2.119.597 1.986.116 2.091.885
2003 2.130.474 1.852.511 1.967.523 1.855.205 1.768.569 1.809.882 2.130.079 2.049.152 2.106.549 2.271.840 2.218.064 2.318.315
2004 2.324.032 2.084.608 2.225.456 2.192.673 2.068.666 2.100.178 2.396.721 2.304.838 2.309.657 2.433.222 2.328.387 2.429.636
2005 2.473.581 2.216.075 2.420.111 2.314.772 2.158.562 2.168.604 2.485.529 2.367.016 2.412.686 2.495.149 2.415.391 2.528.674
2006 2.569.124 2.254.942 2.424.152 2.459.393 2.282.252 2.301.955 2.610.500 2.466.915 2.550.218 2.709.651 2.624.566 2.731.302
2007 2.732.319 2.426.969 2.690.619 2.607.443 2.419.644 2.446.040 2.753.783 2.665.011 2.647.475 2.863.583 2.755.035 2.839.374
2008 2.843.391 2.685.130 2.850.532 2.685.589 2.593.380 2.518.681 2.936.909 2.708.080 2.648.602 2.908.776 2.695.600 2.826.457
2009 2.843.970 2.475.529 2.696.525 2.711.943 2.477.568 2.415.928 2.832.503 2.746.188 2.792.110 3.073.273 2.896.761 3.035.744
2010 3.002.821 2.776.412 2.977.829 2.885.086 2.707.431 2.735.289 3.098.523 2.961.726 3.022.007 3.198.834 3.052.913 3.231.470
2011 3.146.394 2.771.145 2.976.744 3.005.582 2.801.294 2.691.735 3.104.336 2.942.304 3.003.735 3.090.237 2.995.276 3.145.151
2012 3.152.180 2.795.922 3.049.284 3.005.651 2.833.328 2.869.395 3.191.228 3.106.916 3.179.592 3.282.291 3.217.905 3.324.378
2013 3.272.748 2.853.024 3.154.998 3.131.368 2.931.804 2.956.253 3.343.443 3.200.250 3.201.058 3.402.579 3.242.198 3.460.823
2014 3.455.808 2.957.150 3.184.630 3.194.542 3.011.684 2.975.139 3.320.236 3.205.122 3.217.122 3.482.862 3.259.834 3.468.813
2015 3.412.810 3.010.057 3.337.568 3.213.875 3.054.632 3.039.073 3.484.862 3.266.880 3.349.538 3.534.144 3.412.839 3.692.569
2016 3.675.936 3.315.679 3.525.027 3.441.596 3.210.189 3.196.170 3.679.394 3.419.804 3.532.833 3.659.055 3.566.193 3.796.045
2017 3.815.496 3.283.913 3.574.611 3.589.165 3.337.694 3.360.019 3.791.267 3.536.884 3.597.194 3.789.628 3.722.359 3.931.830
2018 3.881.666 3.451.873 3.782.141 3.687.574 3.438.889 3.423.527 3.892.608 3.688.171 3.617.390 3.919.005 3.728.873 3.918.041
2019 3.945.728 3.403.907 3.660.249 3.684.204 3.517.359 3.400.234 3.838.607 3.679.406 3.643.906 3.968.275 3.738.319 3.948.651
2020 3.926.988 3.089.664 2.004.323 89.548 92.615 174.623 317.399 128.793 132.080 222.583 347.415 701.661
2021 228.518 620.323 1.150.506 1.538.090 1.431.292 985.710 99.855 51.169 41.133 64.753 498.415 1.191.524
2022 1.207.085 1.223.773 1.838.415 2.475.841 2.408.366 2.569.167 2.844.823 2.667.079 2.812.150 2.952.708 2.969.818 3.086.996
2023 3.133.747 2.746.105 3.181.740 3.091.716 3.019.312 3.065.123 3.380.101 3.255.550 3.373.618 3.474.806 3.414.211 3.581.744
2024 3.586.146 3.296.725 3.439.307 3.357.918 3.223.549 3.184.900 3.527.111 3.370.641 3.454.181 3.715.663 3.544.748 3.759.644
2025 3.838.073 3.197.718 3.376.439 3.522.370 3.321.180 3.218.094 3.664.124 3.505.903 3.518.767 3.852.511 3.644.573 3.910.916
2026 3.891.480 928.564 3.589.920 3.517.115 3.267.469 1.262.659

Sân bay đang khai thác

1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…