Business Air
Business Air có 1.470 chuyến theo lịch trong tháng 9/2026, lấy từ bảng chuyến bay công khai của các sân bay (Avionio) — không phải số chính thức.
Chuỗi số liệu
Chuyến bị huỷ theo tháng
2 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
1.470 tháng 9/2026
theo Avionio
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| 8B82 | DPS–PER | 73,2% | 41 |
| 8B5101 | DPS–CGK | 28,0% | 34 |
| 8B5105 | DPS–CGK | 83,9% | 34 |
| 8B5250 | DPS–LOP | 73,5% | 34 |
| 8B5252 | DPS–LOP | 63,0% | 34 |
| 8B5254 | DPS–LOP | 29,6% | 34 |
| 8B551 | DPS–SIN | 97,1% | 34 |
| 8B553 | DPS–SIN | 79,4% | 34 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| DPS–LOPSân bay quốc tế Ngurah Rai · Sân bay quốc tế Lombok | 8 | 257 |
| DPS–PERSân bay quốc tế Ngurah Rai · Sân bay Perth | 4 | 141 |
| CGK–DPSSân bay quốc tế Soekarno-Hatta · Sân bay quốc tế Ngurah Rai | 3 | 100 |
| MDC–TTESân bay quốc tế Sam Ratulangi · Sân bay Babullah | 3 | 91 |
| DPS–SINSân bay quốc tế Ngurah Rai · Sân bay quốc tế Singapore Changi | 2 | 68 |
| DPS–MDCSân bay quốc tế Ngurah Rai · Sân bay quốc tế Sam Ratulangi | 2 | 65 |
| BMU–DPSSân bay Bima · Sân bay quốc tế Ngurah Rai | 2 | 64 |
| CGK–YIASân bay quốc tế Soekarno-Hatta · Sân bay quốc tế Yogyakarta | 2 | 64 |
Tính từ 34 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.