ICAO JST

Jetstar Airways

Tháng 8/2025 Jetstar Airways khai thác 24 chuyến bay đi/đến Mỹ, vận chuyển 6.982 lượt khách và 124 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 274 chuyến bay khai thác (1–8/2025), giảm 25,7% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2024Chuyến bay khai thác 2025So cùng kỳ
Tháng 14454▲ 22,7%
Tháng 24232▼ 23,8%
Tháng 336360,0%
Tháng 44250▲ 19,0%
Tháng 54326▼ 39,5%
Tháng 65026▼ 48,0%
Tháng 75826▼ 55,2%
Tháng 85424▼ 55,6%
Tháng 956––
Tháng 1056––
Tháng 1142––
Tháng 1248––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)369274▼ 25,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 1 sân bay có bảng chuyến bay do ACV công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
16/10/202618
15/10/202619
14/10/202619
13/10/202619
11/10/202619
9/10/202619
8/10/202629
7/10/202628
4/10/202617
3/10/202617
2/10/202618
1/10/202618
30/9/202618
29/9/202618
27/9/202618
26/9/202618
25/9/202628
24/9/202617
23/9/202617
22/9/202617
20/9/202617
19/9/202618
18/9/202619
17/9/202619

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2024Lượt khách 2025So cùng kỳ
Tháng 112.79915.545▲ 21,5%
Tháng 211.1898.770▼ 21,6%
Tháng 310.59610.577▼ 0,2%
Tháng 411.67013.769▲ 18,0%
Tháng 512.3637.226▼ 41,6%
Tháng 615.5827.600▼ 51,2%
Tháng 716.8777.123▼ 57,8%
Tháng 815.9096.982▼ 56,1%
Tháng 916.930––
Tháng 1016.233––
Tháng 1112.208––
Tháng 1214.547––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)106.98577.592▼ 27,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2024Tấn hàng hoá 2025So cùng kỳ
Tháng 117179▲ 933,4%
Tháng 276155▲ 103,7%
Tháng 3166197▲ 18,6%
Tháng 4193244▲ 26,9%
Tháng 5174110▼ 37,2%
Tháng 6255123▼ 51,8%
Tháng 7320112▼ 65,0%
Tháng 8297124▼ 58,3%
Tháng 9303––
Tháng 10278––
Tháng 11274––
Tháng 12229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)1.4981.243▼ 17,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bị huỷ theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

7 tháng 9/2026

theo ACV

Chuyến theo lịch theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

55 tháng 9/2026

theo ACV

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳGhế cung ứng 2024Ghế cung ứng 2025So cùng kỳ
Tháng 114.74018.090▲ 22,7%
Tháng 214.07010.720▼ 23,8%
Tháng 312.06012.0600,0%
Tháng 414.07016.750▲ 19,0%
Tháng 514.4058.710▼ 39,5%
Tháng 616.7508.710▼ 48,0%
Tháng 719.4308.710▼ 55,2%
Tháng 818.0908.040▼ 55,6%
Tháng 918.760––
Tháng 1018.760––
Tháng 1114.070––
Tháng 1216.080––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)123.61591.790▼ 25,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳHệ số tải 2024Hệ số tải 2025So cùng kỳ
Tháng 186,8%85,9%▼ 1,0%
Tháng 279,5%81,8%▲ 2,9%
Tháng 387,9%87,7%▼ 0,2%
Tháng 482,9%82,2%▼ 0,9%
Tháng 585,8%83,0%▼ 3,3%
Tháng 693,0%87,3%▼ 6,2%
Tháng 786,9%81,8%▼ 5,8%
Tháng 887,9%86,8%▼ 1,3%
Tháng 990,2%––
Tháng 1086,5%––
Tháng 1186,8%––
Tháng 1290,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T8)86,4%84,6%▼ 2,1%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2023 44 32 36 44 44 42 46 42 44 44 43 45
2024 44 42 36 42 43 50 58 54 56 56 42 48
2025 54 32 36 50 26 26 26 24

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
JQ32DPS–MEL29,3%42
JQ109DPS–PER19,5%41
JQ126DPS–ADL53,7%41
JQ40DPS–SYD34,2%41
JQ58DPS–BNE26,8%41
JQ125ADL–DPS—40
JQ39SYD–DPS—40
JQ44DPS–MEL25,0%40
Xem cả 12 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
DPS–MELSân bay quốc tế Ngurah Rai · Sân bay Melbourne3121
ADL–DPSSân bay quốc tế Adelaide · Sân bay quốc tế Ngurah Rai281
DPS–SYDSân bay quốc tế Ngurah Rai · Sân bay quốc tế Kingsford Smith281
BNE–DPSSân bay Brisbane · Sân bay quốc tế Ngurah Rai280
DPS–PERSân bay quốc tế Ngurah Rai · Sân bay Perth279
Danh mục đường bayTổng cộng 5 cặp sân bay

Tính từ 12 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 8/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio. Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…