ICAO WARR

Juanda, Surabaya (SUB)

theo Avionio lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

Chuyến bay (đi + đến) theo ngày

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Sân bay quốc tế Juanda có 6.980 chuyến bay đi và đến trong tháng 9/2026 (khoảng 233 chuyến/ngày), theo Avionio · lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức.

Chúng tôi đếm được 9.229 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Juanda trong 39 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Theo thứ trong tuần · trung bình chuyến / ngày

Trung bình của 39 ngày trọn vẹn, đếm từ bảng chuyến bay của sân bay.

Thị phần hãng · 14 ngày

  1. Lion Mentari Airlines24,8%
  2. Citilink20,7%
  3. Super Air Jet12,9%
  4. Garuda Indonesia7,6%
  5. Batik Air6,8%
  6. Atyrau Air Ways4,7%
  7. Indonesia AirAsia3,3%
  8. Singapore Airlines2,2%

Chỉ số tập trung (HHI) ≈ 0,15 · tự tính từ 21 hãng

Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 14 ngày gần nhất (25/9/2026 – 8/10/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (Avionio). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.

Điểm đến · chuyến 31/8/2026 – 8/10/2026

  1. Sân bay Hasanuddin UPG →979
  2. Sân bay Halim Perdanakusuma HLP →580
  3. Sân bay Sultan Aji Muhamad Sulaiman BPN →565
  4. Sân bay Syamsudin Noor BDJ →548
  5. Sân bay quốc tế Lombok LOP →323
  6. Sân bay quốc tế Kuala Lumpur KUL →237
  7. Sân bay Hang Nadim BTH →221
  8. Sân bay Supadio PNK →215
  9. Sân bay quốc tế Singapore Changi SIN →176
  10. Sân bay Iskandar PKN →122

Số chuyến ghi nhận được từ 31/8/2026 đến 8/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
8/10/20262011.787
7/10/20262681.791
6/10/20262521.788
5/10/20262631.788
4/10/20262711.756
3/10/20262621.685
2/10/20262701.686
1/10/20262051.677
30/9/20262651.732
29/9/20262521.721
28/9/20262311.716
27/9/20262001.736
26/9/20262631.795
25/9/20262611.790
24/9/20262601.793
23/9/20262541.734
22/9/20262471.734
21/9/20262511.730
20/9/20262591.733
19/9/20262581.695
18/9/20262641.700
17/9/20262011.702
16/9/20262541.702
15/9/20262431.705
14/9/20262541.721
13/9/20262211.679
12/9/20262631.573
11/9/20262661.436
10/9/20262011.304
9/9/20262571.306

Chuyến bị huỷ

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.129.2691.095.688▼ 3,0%
Tháng 21.001.879918.195▼ 8,4%
Tháng 3979.1961.202.629▲ 22,8%
Tháng 41.245.3121.045.550▼ 16,0%
Tháng 51.054.836950.018▼ 9,9%
Tháng 61.161.7701.080.839▼ 7,0%
Tháng 71.224.5241.130.069▼ 7,7%
Tháng 81.126.9131.113.017▼ 1,2%
Tháng 91.083.446––
Tháng 101.195.542–đang tích luỹ
Tháng 111.041.155––
Tháng 121.218.997––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)8.923.6998.536.005▼ 4,3%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 18.0286.840▼ 14,8%
Tháng 26.8276.564▼ 3,9%
Tháng 38.7387.201▼ 17,6%
Tháng 46.7007.060▲ 5,4%
Tháng 57.6946.720▼ 12,7%
Tháng 67.8645.801▼ 26,2%
Tháng 77.5285.927▼ 21,3%
Tháng 86.7666.139▼ 9,3%
Tháng 96.287––
Tháng 107.206–đang tích luỹ
Tháng 116.227––
Tháng 127.427––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)60.14552.252▼ 13,1%

Nội địa / Quốc tế

tháng 9/2026
  • Nội địa 86,0% 6.000
  • Quốc tế 14,0% 980

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1922.823887.042▼ 3,9%
Tháng 2812.318746.494▼ 8,1%
Tháng 3800.5691.013.757▲ 26,6%
Tháng 41.056.670862.761▼ 18,4%
Tháng 5886.294763.800▼ 13,8%
Tháng 6967.532881.341▼ 8,9%
Tháng 71.004.946933.373▼ 7,1%
Tháng 8910.475907.463▼ 0,3%
Tháng 9874.684––
Tháng 10994.573–đang tích luỹ
Tháng 11858.257––
Tháng 121.005.493––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)7.361.6276.996.031▼ 5,0%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1206.446208.646▲ 1,1%
Tháng 2189.561171.701▼ 9,4%
Tháng 3178.627188.872▲ 5,7%
Tháng 4188.642182.789▼ 3,1%
Tháng 5168.542186.218▲ 10,5%
Tháng 6194.238199.498▲ 2,7%
Tháng 7219.578196.696▼ 10,4%
Tháng 8216.438205.554▼ 5,0%
Tháng 9208.762––
Tháng 10200.969–đang tích luỹ
Tháng 11182.898––
Tháng 12213.504––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)1.562.0721.539.974▼ 1,4%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 16.0254.947▼ 17,9%
Tháng 25.4495.022▼ 7,8%
Tháng 36.9375.682▼ 18,1%
Tháng 45.3145.322▲ 0,2%
Tháng 56.1015.137▼ 15,8%
Tháng 66.5344.543▼ 30,5%
Tháng 76.1594.538▼ 26,3%
Tháng 85.0924.710▼ 7,5%
Tháng 94.625––
Tháng 105.201–đang tích luỹ
Tháng 114.541––
Tháng 125.253––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)47.61139.901▼ 16,2%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 12.0031.893▼ 5,5%
Tháng 21.3781.542▲ 11,9%
Tháng 31.8011.519▼ 15,7%
Tháng 41.3861.738▲ 25,4%
Tháng 51.5931.583▼ 0,6%
Tháng 61.3301.258▼ 5,4%
Tháng 71.3691.389▲ 1,5%
Tháng 81.6741.429▼ 14,6%
Tháng 91.662––
Tháng 102.005–đang tích luỹ
Tháng 111.686––
Tháng 122.174––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)12.53412.351▼ 1,5%
Tỷ trọng quốc tế 14% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 9/2026
Độ dài chuỗi 39 ngày từ 31/8/2026

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…