Juanda (SUB) – Hasanuddin (UPG)
Từ 31/8/2026 đến 8/10/2026 chúng tôi thấy 960 chuyến bay giữa Juanda và Hasanuddin trên bảng chuyến bay công khai. Đây là mẫu, không phải tổng số.
theo Avionio lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức
Số liệu tuyến này là mẫu
Các chuyến này lấy từ bảng chuyến bay công khai mà chúng tôi đọc luân phiên, nên có ngày bị thiếu. Tổng số thấp hơn thực tế. Hãy dùng nó để biết hãng nào bay tuyến này, không phải để biết có bao nhiêu chuyến.
Theo chiều bay
SUB → UPG
- Lượt khởi hành đã ghi
- 457
UPG → SUB
- Lượt khởi hành đã ghi
- 522
SUB → UPG và UPG → SUB tính riêng.
Các hãng khai thác tuyến
31/8/2026 – 8/10/2026| Hãng | Chuyến theo lịch | Thị phần |
|---|---|---|
| Lion Mentari Airlines JT | 488 | 49,8% |
| Citilink QG | 290 | 29,6% |
| Sriwijaya Air SJ | 126 | 12,9% |
| Batik Air ID | 60 | 6,1% |
| Chưa xác định được hãng | 11 | 1,1% |
| Hãng khác (mỗi hãng dưới 5%) | 4 | 0,4% |
Đếm từ bảng chuyến bay. Chuyến liên danh gộp thành một chuyến; hãng dưới 5% số chuyến được gộp lại, vì mã hãng trên bảng chuyến bay đôi khi đã được cấp lại cho hãng khác.
Số hiệu chuyến bay trên tuyến
4646 trong 46
| Số hiệu chuyến bay | Theo chiều bay | Chuyến khởi hành | Đúng giờ |
|---|---|---|---|
| JT838 | UPG → SUB | 55 | 100,0% |
| JT853 | UPG → SUB | 45 | 37,5% |
| JT1797 | UPG → SUB | 43 | |
| JT707 | UPG → SUB | 39 | 21,6% |
| JT791 | UPG → SUB | 39 | 21,2% |
| QG351 | UPG → SUB | 39 | 85,7% |
| QG353 | UPG → SUB | 39 | 5,1% |
| QG355 | UPG → SUB | 39 | 43,8% |
| QG357 | UPG → SUB | 39 | 97,4% |
| JT1885 | UPG → SUB | 38 | 80,0% |
| JT787 | UPG → SUB | 38 | 64,5% |
| JT801 | UPG → SUB | 38 | 54,1% |
| JT885 | UPG → SUB | 38 | 18,9% |
| JT997 | UPG → SUB | 38 | 100,0% |
| JT1707 | UPG → SUB | 37 | 100,0% |
| JT1801 | UPG → SUB | 37 | 57,1% |
| JT1985 | UPG → SUB | 37 | 88,9% |
| JT680 | UPG → SUB | 37 | 100,0% |
| JT781 | UPG → SUB | 37 | 87,5% |
| JT897 | UPG → SUB | 37 | 90,0% |
| JT943 | UPG → SUB | 37 | |
| JT949 | UPG → SUB | 37 | 80,0% |
| JT981 | UPG → SUB | 37 | 100,0% |
| JT1881 | UPG → SUB | 36 | 100,0% |
| JT706 | SUB → UPG | 36 | 34,5% |
| QG350 | SUB → UPG | 36 | 81,8% |
| QG354 | SUB → UPG | 36 | 88,9% |
| JT1780 | SUB → UPG | 34 | 100,0% |
| JT1892 | SUB → UPG | 34 | 87,5% |
| JT742 | SUB → UPG | 34 | 87,5% |
| JT980 | SUB → UPG | 34 | 100,0% |
| ID6137 | UPG → SUB | 33 | 77,8% |
| ID8293 | UPG → SUB | 32 | |
| ID8555 | UPG → SUB | 32 | |
| ID8750 | UPG → SUB | 32 | 0,0% |
| SJ562 | SUB → UPG | 32 | 53,3% |
| ID8763 | UPG → SUB | 31 | |
| QG352 | SUB → UPG | 31 | 46,2% |
| QG356 | SUB → UPG | 31 | 56,7% |
| ID8261 | UPG → SUB | 30 | |
| JT1945 | UPG → SUB | 30 | 100,0% |
| JT1948 | SUB → UPG | 30 | 71,4% |
| JT1984 | SUB → UPG | 30 | 71,4% |
| JT3794 | SUB → UPG | 30 | 85,7% |
| JT880 | SUB → UPG | 30 | 0,0% |
| JT942 | SUB → UPG | 30 |
Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.