ICAO WAAA

Hasanuddin, Makassar (UPG)

theo Avionio lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

Chuyến bay (đi + đến) theo ngày

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Sân bay Hasanuddin có 5.123 chuyến bay đi và đến trong tháng 9/2026 (khoảng 171 chuyến/ngày), theo Avionio · lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức.

Chúng tôi đếm được 6.820 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Hasanuddin trong 39 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Theo thứ trong tuần · trung bình chuyến / ngày

Trung bình của 39 ngày trọn vẹn, đếm từ bảng chuyến bay của sân bay.

Thị phần hãng · 14 ngày

  1. Lion Mentari Airlines35,6%
  2. Wings Air14,1%
  3. Sriwijaya Air13,3%
  4. Batik Air8,7%
  5. Citilink8,3%
  6. Garuda Indonesia4,9%
  7. Super Air Jet3,2%
  8. Atyrau Air Ways1,5%

Chỉ số tập trung (HHI) ≈ 0,21 · tự tính từ 15 hãng

Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 14 ngày gần nhất (25/9/2026 – 8/10/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (Avionio). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.

Điểm đến · chuyến 31/8/2026 – 8/10/2026

  1. Sân bay quốc tế Juanda SUB →979
  2. Sân bay Maleo MOH →544
  3. Sân bay Sultan Aji Muhamad Sulaiman BPN →353
  4. Sân bay Domine Eduard Osok SOQ →352
  5. Sân bay quốc tế Yogyakarta YIA →323
  6. Sân bay Sangia Nibandera KXB →303
  7. Sân bay Babullah TTE →283
  8. Sân bay quốc tế Sam Ratulangi MDC →282
  9. Sân bay Mozes Kilangin TIM →257
  10. Sân bay Sentani DJJ →219

Số chuyến ghi nhận được từ 31/8/2026 đến 8/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
8/10/20261971.328
7/10/20261871.317
6/10/20261861.316
5/10/20262121.317
4/10/20262131.280
3/10/20261491.203
2/10/20261841.237
1/10/20261861.238
30/9/20261861.239
29/9/20261871.236
28/9/20261751.235
27/9/20261361.274
26/9/20261831.320
25/9/20261851.318
24/9/20261871.315
23/9/20261831.314
22/9/20261861.315
21/9/20262141.312
20/9/20261821.278
19/9/20261811.278
18/9/20261821.281
17/9/20261861.282
16/9/20261841.286
15/9/20261831.291
14/9/20261801.297
13/9/20261821.318
12/9/20261841.245
11/9/20261831.174
10/9/20261901.113
9/9/20261891.044

Chuyến bị huỷ

Lượt khách theo tháng

chỉ chuyến nội địa
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1756.228781.657▲ 3,4%
Tháng 2663.691614.601▼ 7,4%
Tháng 3649.548864.672▲ 33,1%
Tháng 4816.085779.983▼ 4,4%
Tháng 5664.211662.529▼ 0,3%
Tháng 6775.531728.254▼ 6,1%
Tháng 7846.764783.220▼ 7,5%
Tháng 8771.914748.059▼ 3,1%
Tháng 9741.960––
Tháng 10841.908–đang tích luỹ
Tháng 11833.022––
Tháng 12858.080––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)5.943.9725.962.975▲ 0,3%

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ chuyến nội địa
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 18.6238.000▼ 7,2%
Tháng 27.1647.571▲ 5,7%
Tháng 39.8078.526▼ 13,1%
Tháng 48.2358.006▼ 2,8%
Tháng 59.3077.961▼ 14,5%
Tháng 69.7356.943▼ 28,7%
Tháng 79.2577.549▼ 18,5%
Tháng 87.6407.355▼ 3,7%
Tháng 97.232––
Tháng 108.392–đang tích luỹ
Tháng 118.278––
Tháng 128.979––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)69.76861.911▼ 11,3%

Nội địa / Quốc tế

tháng 9/2026
  • Nội địa 97,9% 5.016
  • Quốc tế 2,1% 107
Tỷ trọng quốc tế 2% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 9/2026
Độ dài chuỗi 39 ngày từ 31/8/2026

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…