ICAO WAHI

Yogyakarta (YIA)

theo Avionio lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

Chuyến bay (đi + đến) theo ngày

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Sân bay quốc tế Yogyakarta có 2.592 chuyến bay đi và đến trong tháng 9/2026 (khoảng 86 chuyến/ngày), theo Avionio · lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức.

Chúng tôi đếm được 3.293 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Yogyakarta trong 38 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Theo thứ trong tuần · trung bình chuyến / ngày

Trung bình của 38 ngày trọn vẹn, đếm từ bảng chuyến bay của sân bay.

Thị phần hãng · 14 ngày

  1. Super Air Jet25,8%
  2. Garuda Indonesia16,4%
  3. Lion Mentari Airlines15,7%
  4. Citilink11,0%
  5. Batik Air5,6%
  6. AirAsia3,9%
  7. Atyrau Air Ways3,3%
  8. Sriwijaya Air3,3%

Chỉ số tập trung (HHI) ≈ 0,16 · tự tính từ 12 hãng

Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 14 ngày gần nhất (25/9/2026 – 8/10/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (Avionio). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.

Điểm đến · chuyến 1/9/2026 – 8/10/2026

  1. Sân bay quốc tế Soekarno-Hatta CGK →675
  2. Sân bay Sultan Aji Muhamad Sulaiman BPN →334
  3. Sân bay Hang Nadim BTH →157
  4. Sân bay Syamsudin Noor BDJ →129
  5. Sân bay Sultan Mahmud Badaruddin II PLM →110
  6. Sân bay quốc tế Kuala Lumpur KUL →77
  7. Sân bay quốc tế Sultan Syarif Qasim II PKU →74
  8. Sân bay Supadio PNK →74
  9. Sân bay quốc tế Lombok LOP →72
  10. Sân bay quốc tế Singapore Changi SIN →53

Số chuyến ghi nhận được từ 1/9/2026 đến 8/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
8/10/202685618
7/10/202686616
6/10/202681615
5/10/202691614
4/10/202696607
3/10/202687571
2/10/202692571
1/10/202683574
30/9/202685578
29/9/202680577
28/9/202684579
27/9/202660585
26/9/202687622
25/9/202695619
24/9/202687617
23/9/202684616
22/9/202682615
21/9/202690617
20/9/202697616
19/9/202684615
18/9/202693618
17/9/202686620
16/9/202683623
15/9/202684625
14/9/202689622
13/9/202696612
12/9/202687602
11/9/202695602
10/9/202689602
9/9/202685600

Chuyến bị huỷ

Nội địa / Quốc tế

tháng 9/2026
  • Nội địa 92,1% 2.386
  • Quốc tế 7,9% 206
Tỷ trọng quốc tế 8% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 9/2026
Độ dài chuỗi 38 ngày từ 1/9/2026

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…