Perth (PER)
Sân bay Perth phục vụ 423.097 lượt khách trong tháng 6/2026, giảm 63,2% so với cùng kỳ năm trước, theo BITRE (Úc).
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 31/31 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9.874 | 10.216 | ▲ 3,5% |
| Tháng 2 | 8.608 | 9.172 | ▲ 6,6% |
| Tháng 3 | 9.528 | 10.242 | ▲ 7,5% |
| Tháng 4 | 9.820 | 10.376 | ▲ 5,7% |
| Tháng 5 | 9.682 | 9.980 | ▲ 3,1% |
| Tháng 6 | 9.480 | 9.822 | ▲ 3,6% |
| Tháng 7 | 10.302 | 10.664 | ▲ 3,5% |
| Tháng 8 | 9.690 | – | – |
| Tháng 9 | 9.994 | – | – |
| Tháng 10 | 10.244 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 9.638 | – | – |
| Tháng 12 | 10.230 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 67.294 | 70.472 | ▲ 4,7% |
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.289.470 | 1.329.332 | ▲ 3,1% |
| Tháng 2 | 1.049.464 | 433.262 | ▼ 58,7% |
| Tháng 3 | 1.130.850 | 1.237.624 | ▲ 9,4% |
| Tháng 4 | 1.241.755 | 1.245.752 | ▲ 0,3% |
| Tháng 5 | 1.158.203 | 1.146.068 | ▼ 1,0% |
| Tháng 6 | 1.149.637 | 423.097 | ▼ 63,2% |
| Tháng 7 | 1.290.634 | – | – |
| Tháng 8 | 1.179.265 | – | – |
| Tháng 9 | 1.241.431 | – | – |
| Tháng 10 | 1.345.883 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.232.092 | – | – |
| Tháng 12 | 1.310.516 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 7.019.379 | 5.815.135 | ▼ 17,2% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.431 | 7.863 | ▼ 6,7% |
| Tháng 2 | 7.625 | 8.015 | ▲ 5,1% |
| Tháng 3 | 8.856 | 7.921 | ▼ 10,6% |
| Tháng 4 | 8.450 | 7.832 | ▼ 7,3% |
| Tháng 5 | 8.719 | 7.685 | ▼ 11,9% |
| Tháng 6 | 7.513 | 7.626 | ▲ 1,5% |
| Tháng 7 | 8.059 | – | – |
| Tháng 8 | 8.518 | – | – |
| Tháng 9 | 8.015 | – | – |
| Tháng 10 | 9.363 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 8.997 | – | – |
| Tháng 12 | 8.271 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 49.593 | 46.942 | ▼ 5,3% |
Nội địa / Quốc tế
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 780.201 | 773.296 | ▼ 0,9% |
| Tháng 2 | 650.563 | – | – |
| Tháng 3 | 738.525 | 789.873 | ▲ 7,0% |
| Tháng 4 | 796.644 | 791.760 | ▼ 0,6% |
| Tháng 5 | 750.174 | 740.634 | ▼ 1,3% |
| Tháng 6 | 719.668 | – | – |
| Tháng 7 | 810.741 | – | – |
| Tháng 8 | 742.334 | – | – |
| Tháng 9 | 780.920 | – | – |
| Tháng 10 | 861.366 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 788.134 | – | – |
| Tháng 12 | 804.862 | – | – |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 509.269 | 556.036 | ▲ 9,2% |
| Tháng 2 | 398.901 | – | – |
| Tháng 3 | 392.325 | 447.751 | ▲ 14,1% |
| Tháng 4 | 445.111 | 453.992 | ▲ 2,0% |
| Tháng 5 | 408.029 | 405.434 | ▼ 0,6% |
| Tháng 6 | 429.969 | – | – |
| Tháng 7 | 479.893 | – | – |
| Tháng 8 | 436.931 | – | – |
| Tháng 9 | 460.511 | – | – |
| Tháng 10 | 484.517 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 443.958 | – | – |
| Tháng 12 | 505.654 | – | – |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 9.484 | 8.184 | 8.986 | 9.474 | 9.430 | 8.776 | 9.892 | 9.562 | 9.458 | 9.780 | 9.322 | 9.626 |
| 2025 | 9.874 | 8.608 | 9.528 | 9.820 | 9.682 | 9.480 | 10.302 | 9.690 | 9.994 | 10.244 | 9.638 | 10.230 |
| 2026 | 10.216 | 9.172 | 10.242 | 10.376 | 9.980 | 9.822 | 10.664 |
Độ dài chuỗi 22 năm từ năm 2004
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 29/8/2026 đến 8/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Phủ một phần: đếm từ bảng chuyến bay công khai, có thể sót chuyến
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay quốc tế Ngurah Rai PER–DPS → | 774 | 2.580 |
| Sân bay quốc tế OR Tambo PER–JNB → | 23 | 8.310 |