Jeju Air
Tháng 7/2026 Jeju Air khai thác 40 chuyến bay đi/đến Mỹ và vận chuyển 5.750 lượt khách, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Chuyến bay khai thác40▼ 80,0%so với tháng 7/2025
- Lượt khách5.750▼ 81,0%so với tháng 7/2025
- Trung bình / ngày≈18trong 9 ngày · tự đếm
Chuyến bay khai thác theo tháng
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2025 | Chuyến bay khai thác 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 210 | 62 | ▼ 70,5% |
| Tháng 2 | 174 | 56 | ▼ 67,8% |
| Tháng 3 | 164 | – | – |
| Tháng 4 | 120 | – | – |
| Tháng 5 | 140 | – | – |
| Tháng 6 | 56 | 12 | ▼ 78,6% |
| Tháng 7 | 200 | 40 | ▼ 80,0% |
| Tháng 8 | 238 | – | – |
| Tháng 9 | 92 | – | – |
| Tháng 10 | 138 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 62 | – | – |
| Tháng 12 | 62 | – | – |
Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm
Chuỗi còn ngắn — Jeju Air mới có 9 ngày. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 17/10/2026 | 17 | 124 |
| 16/10/2026 | 18 | 125 |
| 15/10/2026 | 17 | 126 |
| 14/10/2026 | 18 | |
| 13/10/2026 | 17 | |
| 12/10/2026 | 18 | |
| 11/10/2026 | 19 | |
| 10/10/2026 | 18 | |
| 9/10/2026 | 19 |
Lượt khách theo tháng
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26.569 | 9.289 | ▼ 65,0% |
| Tháng 2 | 26.110 | 8.720 | ▼ 66,6% |
| Tháng 3 | 22.447 | – | – |
| Tháng 4 | 16.817 | – | – |
| Tháng 5 | 20.818 | – | – |
| Tháng 6 | 7.931 | 1.549 | ▼ 80,5% |
| Tháng 7 | 30.323 | 5.750 | ▼ 81,0% |
| Tháng 8 | 29.789 | – | – |
| Tháng 9 | 11.255 | – | – |
| Tháng 10 | 17.061 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 8.892 | – | – |
| Tháng 12 | 9.440 | – | – |
Chuyến bị huỷ theo tháng
0 tháng 9/2026
theo ACV
Chuyến theo lịch theo tháng
207 tháng 9/2026
theo ACV
Ghế cung ứng theo tháng
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2025 | Ghế cung ứng 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 38.760 | 10.788 | ▼ 72,2% |
| Tháng 2 | 32.046 | 9.744 | ▼ 69,6% |
| Tháng 3 | 30.156 | – | – |
| Tháng 4 | 21.780 | – | – |
| Tháng 5 | 25.530 | – | – |
| Tháng 6 | 9.744 | 2.088 | ▼ 78,6% |
| Tháng 7 | 37.230 | 6.990 | ▼ 81,2% |
| Tháng 8 | 44.052 | – | – |
| Tháng 9 | 16.788 | – | – |
| Tháng 10 | 26.082 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 10.788 | – | – |
| Tháng 12 | 10.788 | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2025 | Hệ số tải 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 68,5% | 86,1% | ▲ 25,6% |
| Tháng 2 | 81,5% | 89,5% | ▲ 9,8% |
| Tháng 3 | 74,4% | – | – |
| Tháng 4 | 77,2% | – | – |
| Tháng 5 | 81,5% | – | – |
| Tháng 6 | 81,4% | 74,2% | ▼ 8,9% |
| Tháng 7 | 81,4% | 82,3% | ▲ 1,0% |
| Tháng 8 | 67,6% | – | – |
| Tháng 9 | 67,0% | – | – |
| Tháng 10 | 65,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 82,4% | – | – |
| Tháng 12 | 87,5% | – | – |
Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 282 | 286 | 284 | 240 | 248 | 204 | 258 | 260 | 228 | 232 | 120 | 176 |
| 2025 | 210 | 174 | 164 | 120 | 140 | 56 | 200 | 238 | 92 | 138 | 62 | 62 |
| 2026 | 62 | 56 | 12 | 40 |
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| 7C6013 | ICN–HKG | — | 114 |
| 7C6014 | HKG–ICN | — | 114 |
| 7C2303 | ICN–CXR | — | 43 |
| 7C2304 | CXR–ICN | — | 43 |
| 7C2201 | ICN–HAN | — | 42 |
| 7C2202 | HAN–ICN | 95,1% | 42 |
| 7C2211 | ICN–DAD | — | 42 |
| 7C2212 | DAD–ICN | 50,0% | 42 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| HKG–ICNSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Incheon | 2 | 228 |
| DAD–ICNSân bay quốc tế Đà Nẵng · Sân bay quốc tế Incheon | 4 | 146 |
| CXR–ICNSân bay quốc tế Cam Ranh · Sân bay quốc tế Incheon | 2 | 86 |
| HAN–ICNSân bay quốc tế Nội Bài · Sân bay quốc tế Incheon | 2 | 84 |
| ICN–MFMSân bay quốc tế Incheon · Sân bay quốc tế Ma Cao | 1 | 42 |
| ICN–VTESân bay quốc tế Incheon · Sân bay quốc tế Wattay | 1 | 39 |
| ICN–PQCSân bay quốc tế Incheon · Cảng hàng không quốc tế Phú Quốc | 1 | 30 |
Tính từ 13 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 6/2026 đến tháng 10/2026, theo ACV, bảng chuyến bay của Sân bay Đà Nẵng, bảng chuyến bay của Sân bay Nội Bài, Avionio, Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.