Shanghai Airlines
OpenSky ghi được 12 chuyến bay đi và đến của Shanghai Airlines trong tháng 8/2026 — chỉ là mẫu từ các trạm thu tình nguyện, không phải số chính thức.
Tự đếm · tháng 8/2026 theo OpenSky Network chuyến bay do trạm thu tín hiệu tình nguyện (OpenSky) ghi được — chỉ là mẫu, không phải số đếm chính thức
Chuỗi số liệu
Chuỗi số liệu
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến do trạm thu tín hiệu tình nguyện ghi được · 3/12 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất3 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | 1 | – |
| Tháng 8 | – | 12 | – |
| Tháng 9 | 276 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo OpenSky Network
Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm
Phủ một phần: chỉ đếm chuyến cất cánh từ 1 sân bay (Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK)), chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác · 120/120 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 17/10/2026 | 2 | 13 |
| 16/10/2026 | 2 | 13 |
| 15/10/2026 | 2 | 13 |
| 14/10/2026 | 1 | 13 |
| 13/10/2026 | 2 | 14 |
| 12/10/2026 | 2 | 14 |
| 11/10/2026 | 2 | 14 |
| 10/10/2026 | 2 | 14 |
| 9/10/2026 | 2 | 14 |
| 8/10/2026 | 2 | 14 |
| 7/10/2026 | 2 | 14 |
| 6/10/2026 | 2 | 14 |
| 5/10/2026 | 2 | 14 |
| 4/10/2026 | 2 | 14 |
| 3/10/2026 | 2 | 14 |
| 2/10/2026 | 2 | 14 |
| 1/10/2026 | 2 | 14 |
| 30/9/2026 | 2 | 14 |
| 29/9/2026 | 2 | 14 |
| 28/9/2026 | 2 | 14 |
| 27/9/2026 | 2 | 14 |
| 26/9/2026 | 2 | 14 |
| 25/9/2026 | 2 | 14 |
| 24/9/2026 | 2 | 14 |
Chuyến bị huỷ theo tháng
0 tháng 9/2026
theo Avionio
Chuyến theo lịch theo tháng
523 tháng 9/2026
theo Avionio
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| FM809 | SHA–HKG | — | 115 |
| FM810 | HKG–SHA | — | 115 |
| FM811 | PVG–HKG | — | 104 |
| FM812 | HKG–PVG | — | 104 |
| FM817 | SHA–MFM | — | 42 |
| FM818 | MFM–SHA | 78,6% | 42 |
| FM7223 | PVG–BKI | — | 37 |
| FM7224 | BKI–PVG | 73,0% | 37 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| HKG–SHASân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Hồng Kiều Thượng Hải | 2 | 230 |
| HKG–PVGSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Phố Đông Thượng Hải | 2 | 208 |
| MFM–SHASân bay quốc tế Ma Cao · Sân bay quốc tế Hồng Kiều Thượng Hải | 2 | 84 |
| BKI–PVGSân bay quốc tế Kota Kinabalu · Sân bay quốc tế Phố Đông Thượng Hải | 2 | 74 |
| PEN–PVGSân bay quốc tế Penang · Sân bay quốc tế Phố Đông Thượng Hải | 2 | 71 |
Tính từ 10 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 6/2026 đến tháng 10/2026, theo Avionio, Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.