1.050 km · Quốc tế

Kuala Lumpur (KUL) – Tân Sơn Nhất (SGN)

Từ 1/9/2026 đến 15/10/2026 có 858 chuyến bay khai thác giữa Kuala Lumpur và Tân Sơn Nhất (Sài Gòn), tính cả hai chiều, do chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của ACV.

Chuyến bay theo ngày

Chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của sân bay, theo từng ngày. Đây không phải số thống kê chính thức; hôm nay và hôm qua chưa được tính cho tới khi mọi chuyến đã hạ cánh.

Nguồn này không ghi giờ khởi hành thực tế, nên chưa đo được độ đúng giờ của tuyến.

Các hãng khai thác tuyến

  1. AirAsia 39,9%
  2. Malaysia Airlines 24,9%
  3. VietJet Air 17,5%
  4. Vietnam Airlines 8,8%

1/9/2026 – 15/10/2026

Theo chiều bay

KUL → SGN

Chuyến khai thác
425

SGN → KUL

Chuyến khai thác
433

KUL → SGN và SGN → KUL tính riêng.

Các hãng khai thác tuyến

1/9/2026 – 15/10/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Bị huỷ
AirAsia AK 361 39,9% 4
Malaysia Airlines MH 225 24,9% 16
VietJet Air VJ 158 17,5% 4
Vietnam Airlines VN 80 8,8% 0
Hãng khác (mỗi hãng dưới 5%) 59 6,5% 23
Chưa xác định được hãng 22 2,4% 0

Đếm từ bảng chuyến bay. Chuyến liên danh gộp thành một chuyến; hãng dưới 5% số chuyến được gộp lại, vì mã hãng trên bảng chuyến bay đôi khi đã được cấp lại cho hãng khác.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

20
20 trong 20
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
AK520 KUL → SGN 39
AK521 SGN → KUL 39
AK522 KUL → SGN 39
AK523 SGN → KUL 39
AK524 KUL → SGN 39
AK525 SGN → KUL 39
AK528 KUL → SGN 39
AK529 SGN → KUL 39
MH750 KUL → SGN 39
MH751 SGN → KUL 39
MH758 KUL → SGN 39
MH759 SGN → KUL 39
MH766 KUL → SGN 39
MH767 SGN → KUL 39
VJ825 SGN → KUL 39
VJ826 KUL → SGN 39
VN678 KUL → SGN 38
VN679 SGN → KUL 38
VJ1813 SGN → KUL 36
VJ1814 KUL → SGN 36

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo ngày
KỳChuyến khai thác KUL → SGNSGN → KUL Bị huỷ
15/10/2026 19 9 10 2
14/10/2026 21 10 11 1
13/10/2026 17 8 9 4
12/10/2026 20 10 10 0
11/10/2026 24 12 12 2
10/10/2026 0 0 0 0
9/10/2026 21 11 10 0
8/10/2026 19 9 10 2
7/10/2026 21 10 11 1
6/10/2026 0 0 0 0
5/10/2026 19 9 10 0
4/10/2026 24 12 12 1
3/10/2026 20 9 11 4
2/10/2026 22 12 10 0
1/10/2026 19 9 10 2
30/9/2026 20 9 11 1
29/9/2026 21 11 10 0
28/9/2026 21 10 11 0
27/9/2026 25 13 12 1
26/9/2026 20 10 10 0
25/9/2026 21 11 10 0
24/9/2026 21 10 11 2
23/9/2026 19 9 10 2
22/9/2026 19 9 10 0
21/9/2026 20 10 10 0
20/9/2026 27 14 13 0
19/9/2026 24 12 12 0
18/9/2026 22 12 10 0
17/9/2026 22 11 11 2
16/9/2026 21 10 11 1
15/9/2026 20 10 10 0
14/9/2026 20 9 11 0
13/9/2026 27 14 13 3
12/9/2026 23 12 11 2
11/9/2026 21 12 9 1
10/9/2026 22 11 11 2
9/9/2026 19 9 10 3
8/9/2026 18 9 9 2
7/9/2026 0 0 0 0
6/9/2026 0 0 0 0
5/9/2026 19 9 10 3
4/9/2026 20 10 10 1
3/9/2026 20 10 10 2
2/9/2026 21 10 11 0
1/9/2026 19 9 10 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…