Số liệu của hãng này đến từ nhiều nguồn và không cùng phạm vi. Mỗi chỉ tiêu được dán nhãn riêng bên dưới.
Lượt khách
36.287 tháng 7/2026
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 1/1990 tháng 3/1999 tháng 4/2008 tháng 6/2017 tháng 7/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo US BTS T-100
Khởi hành đúng giờ
75,0% tháng 7/2026trên 128 chuyến
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 9/2024 tháng 3/2025 tháng 8/2025 tháng 2/2026 tháng 7/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo ANAC Brazil VRA
Chuyến theo lịch
134 tháng 7/2026
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 9/2024 tháng 3/2025 tháng 8/2025 tháng 2/2026 tháng 7/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo ANAC Brazil VRA
Chuyến bị huỷ
6 tháng 7/2026
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 9/2024 tháng 3/2025 tháng 8/2025 tháng 2/2026 tháng 7/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo ANAC Brazil VRA
Tấn hàng hoá
1.262 tháng 7/2026
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 1/1990 tháng 3/1999 tháng 4/2008 tháng 6/2017 tháng 7/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo US BTS T-100
Lượt cất/hạ cánh
3 tháng 8/2026
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 1/1990 tháng 3/1999 tháng 5/2008 tháng 6/2017 tháng 8/2026
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo US BTS T-100
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành dự kiến tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.
Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần
Nguồn: ANAC Brazil VRA · 2024-08-31 → 2026-08-01
Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất21:00–22:00-16,5phút · 1.106 lượt ghi nhận · 1.077 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất52,1phút21:00 ↔ 12:00
Lượt bay ghi nhận3.321Air Canada
Giờ khởi hành
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
35,69,5-16,5
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
1.1065530
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hành
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
00:00
Chưa có quan sát
—
—
—
01:00
Chưa có quan sát
—
—
—
02:00
Chưa có quan sát
—
—
—
03:00
Chưa có quan sát
—
—
—
04:00
Chưa có quan sát
—
—
—
05:00
Chưa có quan sát
—
—
—
06:00
Chưa có quan sát
—
—
—
07:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
0
1
08:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
0
1
09:00
Chưa có quan sát
—
—
—
10:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
0
2
11:00
77,0%
5,5 phút
239
249
12:00
52,7%
35,6 phút
224
229
13:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
0
1
14:00
Chưa có quan sát
—
—
—
15:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
0
2
16:00
83,4%
5,9 phút
338
350
17:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
115
117
18:00
Chưa có quan sát
—
—
—
19:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
0
1
20:00
60,0%
31,3 phút
210
219
21:00
76,7%
-16,5 phút
1.077
1.106
22:00
58,9%
18,4 phút
902
916
23:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
126
127
Thứ trong tuần
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
30,44,4-21,6
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
5832920
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuần
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai
72,6%
-21,6 phút
492
510
Thứ Ba
66,6%
25,6 phút
344
350
Thứ Tư
70,9%
-18,9 phút
570
583
Thứ Năm
71,5%
16,1 phút
467
482
Thứ Sáu
62,9%
22,8 phút
418
428
Thứ Bảy
68,1%
13,2 phút
526
542
Chủ Nhật
63,3%
30,4 phút
414
426
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
23,8-0,7-25,2
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
3681840
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Tháng trong năm
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
th1
56,0%
11,5 phút
361
368
th2
55,2%
11,2 phút
315
321
th3
71,0%
-11,9 phút
335
342
th4
85,0%
-2,4 phút
253
257
th5
80,5%
7,4 phút
261
264
th6
69,1%
20,0 phút
252
256
th7
77,5%
11,0 phút
262
268
th8
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
101
120
th9
72,8%
17,7 phút
246
254
th10
66,4%
12,2 phút
238
256
th11
72,6%
-25,2 phút
266
270
th12
56,9%
23,8 phút
341
345
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
Đúng giờ66,5%2.207
Trễ trên 15 phút30,8%1.024
Bị huỷ2,7%90
Thiếu giờ khởi hành0,0%0
Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.