ICAO ACA

Air Canada

Tháng 7/2026 Air Canada khai thác 3.990 chuyến bay đi/đến Mỹ, vận chuyển 521.158 lượt khách và 4.243 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 13.8313.718▼ 2,9%
Tháng 23.6393.712▲ 2,0%
Tháng 34.2284.333▲ 2,5%
Tháng 43.5544.186▲ 17,8%
Tháng 55.0384.406▼ 12,5%
Tháng 64.944––
Tháng 74.7583.990▼ 16,1%
Tháng 83.870––
Tháng 93.865––
Tháng 104.464–đang tích luỹ
Tháng 113.833––
Tháng 124.071––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bay khai thác theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

132 tháng 8/2026

Các kỳ gần nhất2 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–128–
Tháng 7–––
Tháng 8–132–
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 1 sân bay có bảng chuyến bay do Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/202617
16/10/202617
15/10/202617
14/10/202617
13/10/202617
12/10/202617
11/10/202617
10/10/202617
9/10/202617
8/10/202617
7/10/202617
6/10/202617
5/10/202617
4/10/202617
3/10/202617
2/10/202617
1/10/202617
30/9/202617
29/9/202617
28/9/202617
27/9/202617
25/9/202617
24/9/202617
23/9/202617

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1502.020469.009▼ 6,6%
Tháng 2514.235475.596▼ 7,5%
Tháng 3572.231567.244▼ 0,9%
Tháng 4441.335497.242▲ 12,7%
Tháng 5529.656500.847▼ 5,4%
Tháng 6588.734––
Tháng 7583.913521.158▼ 10,7%
Tháng 8454.242––
Tháng 9453.691––
Tháng 10520.099–đang tích luỹ
Tháng 11470.406––
Tháng 12514.777––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

33.347 tháng 8/2026

Các kỳ gần nhất2 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–32.492–
Tháng 7–––
Tháng 8–33.347–
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 14.1953.365▼ 19,8%
Tháng 24.4044.133▼ 6,2%
Tháng 35.6564.950▼ 12,5%
Tháng 44.9468.675▲ 75,4%
Tháng 54.4623.963▼ 11,2%
Tháng 64.554––
Tháng 74.4494.243▼ 4,6%
Tháng 84.080––
Tháng 94.041––
Tháng 104.987–đang tích luỹ
Tháng 114.728––
Tháng 123.661––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

1.188 tháng 8/2026

Các kỳ gần nhất2 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–1.486–
Tháng 7–––
Tháng 8–1.188–
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 161,6%49,1%▼ 20,3%
Tháng 256,3%53,5%▼ 5,0%
Tháng 379,0%63,7%▼ 19,3%
Tháng 486,9%83,2%▼ 4,2%
Tháng 588,0%72,7%▼ 17,4%
Tháng 673,8%64,3%▼ 12,9%
Tháng 779,9%75,0%▼ 6,1%
Tháng 867,7%––
Tháng 975,8%––
Tháng 1078,3%–đang tích luỹ
Tháng 1177,0%––
Tháng 1254,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,1%65,9%▼ 12,2%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 107–
Tháng 2330,0%
Tháng 325▲ 150,0%
Tháng 440▼ 100,0%
Tháng 503–
Tháng 6220,0%
Tháng 706–
Tháng 819––
Tháng 92––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1126▲ 136,4%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

4 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2025Chuyến theo lịch 2026So cùng kỳ
Tháng 1185182▼ 1,6%
Tháng 2161160▼ 0,6%
Tháng 31731730,0%
Tháng 4126131▲ 4,0%
Tháng 5133131▼ 1,5%
Tháng 61281280,0%
Tháng 71341340,0%
Tháng 8118––
Tháng 9122––
Tháng 10117–đang tích luỹ
Tháng 11148––
Tháng 12192––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.0401.039▼ 0,1%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

233 tháng 9/2026

theo Avionio

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1646.668580.282▼ 10,3%
Tháng 2624.852573.884▼ 8,2%
Tháng 3712.158669.887▼ 5,9%
Tháng 4557.321598.175▲ 7,3%
Tháng 5741.302647.351▼ 12,7%
Tháng 6731.578––
Tháng 7689.001577.073▼ 16,2%
Tháng 8564.069––
Tháng 9563.384––
Tháng 10655.402–đang tích luỹ
Tháng 11592.987––
Tháng 12632.669––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

39.038 tháng 8/2026

Các kỳ gần nhất2 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–38.144–
Tháng 7–––
Tháng 8–39.038–
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 177,6%80,8%▲ 4,1%
Tháng 282,3%82,9%▲ 0,7%
Tháng 380,4%84,7%▲ 5,4%
Tháng 479,2%83,1%▲ 5,0%
Tháng 571,4%77,4%▲ 8,3%
Tháng 680,5%––
Tháng 784,7%90,3%▲ 6,6%
Tháng 880,5%––
Tháng 980,5%––
Tháng 1079,4%–đang tích luỹ
Tháng 1179,3%––
Tháng 1281,4%––

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 4.088 3.764 4.367 3.789 4.486 4.343 4.651 4.303 4.339 4.625 3.835 4.084
2025 3.831 3.639 4.228 3.554 5.038 4.944 4.758 3.870 3.865 4.464 3.833 4.071
2026 3.718 3.712 4.333 4.186 4.406 3.990

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
ACA0090YYZ–GRU2 chặng56,6%1.097
ACA0091GRU–YYZ2 chặng80,3%994
ACA0096YUL–GRU2 chặng68,3%451
ACA0097GRU–YUL2 chặng72,1%414
AC007YVR–HKG—111
AC008HKG–YVR—111
ACA0084YYZ–GIG42,9%49
ACA0085GIG–YYZ66,7%49
Xem cả 8 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
GRU–YYZSân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos · Sân bay quốc tế Toronto Pearson21.220
EZE–GRUSân bay quốc tế Ministro Pistarini · Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos2871
GRU–YULSân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos · Sân bay quốc tế Pierre Elliott Trudeau-Montréal2862
HKG–YVRSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Vancouver2222
GIG–YYZSân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão · Sân bay quốc tế Toronto Pearson298
Danh mục đường bayTổng cộng 5 cặp sân bay

Tính từ 8 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 10/2024 đến tháng 10/2026, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC), Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 11/10/2024 → 1/8/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất21:00–22:00-18,3phút · 1.057 chuyến ghi nhận · 1.030 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất53,8phút21:00 ↔ 12:00
Chuyến bay ghi nhận3.138Air Canada

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
11:0078,3%4,2 phút217226
12:0052,7%35,6 phút224229
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
16:0083,0%6,5 phút317327
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—115117
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—171178
21:0077,4%-18,3 phút1.0301.057
22:0058,9%18,2 phút901915
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8585

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai71,9%-23,4 phút462480
Thứ Ba66,0%25,8 phút326329
Thứ Tư72,3%-22,0 phút534546
Thứ Năm71,6%14,9 phút440452
Thứ Sáu62,8%23,1 phút401411
Thứ Bảy68,1%13,0 phút501513
Chủ Nhật64,1%30,7 phút396407

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T156,0%11,5 phút361368
T255,2%11,2 phút315321
T371,0%-11,9 phút335342
T485,0%-2,4 phút253257
T580,5%7,4 phút261264
T669,1%20,0 phút252256
T777,5%11,0 phút262268
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—100119
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—120122
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—194206
T1172,6%-25,2 phút266270
T1256,9%23,8 phút341345

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 66,8% 2.095
  • Trễ trên 15 phút 30,8% 965
  • Bị huỷ 2,5% 78
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…