Canada

Canada có 163 sân bay đã công bố số liệu lưu lượng. Toronto Pearson, sân bay lớn nhất Canada, phục vụ 45.998.881 lượt khách trong năm 2025, theo Cơ quan Thống kê Canada (StatCan).

Hàng không nội địa phát thải 7.785 nghìn tấn CO₂ trong năm 2024, theo Bộ Môi trường và Biến đổi Khí hậu Canada (kiểm kê KNK quốc gia).

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

Lượt khách tại các sân bay báo cáo, theo năm

Tổng của đúng 61 sân bay trong bảng xếp hạng bên dưới; kỳ nào các sân bay đó báo cáo dưới 98% lưu lượng thì bỏ trống. Khách nội địa được đếm ở cả hai đầu.

Top 5 · lượt khách, năm 2025

  1. Sân bay quốc tế Toronto PearsonYYZ 45.998.881
  2. Sân bay quốc tế VancouverYVR 26.013.167
  3. Sân bay quốc tế Pierre Elliott Trudeau-MontréalYUL 21.531.258
  4. Sân bay quốc tế CalgaryYYC 18.803.183
  5. Sân bay quốc tế EdmontonYEG 7.658.691

Nguồn: StatCan · toàn bộ lưu lượng qua sân bay

Xếp hạng sân bay

Kỳ và nguồn của từng cột

Mỗi dòng một sân bay, mỗi cột một chỉ tiêu. Mỗi cột lấy kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo; bấm sắp xếp theo cột bất kỳ.

  • Lượt khách · năm 2025 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (61 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: StatCan.
  • Chuyến bay (đi + đến) · tháng 7/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (108 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: StatCan.
  • Tấn hàng hoá · năm 2025 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (41 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: StatCan.
  • Lượt khách qua soi chiếu an ninh · tháng 8/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (8 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: StatCan.

129 trong 129
#Sân bay Lượt kháchnăm 2025So cùng kỳlượt kháchChuyến bay (đi + đến)tháng 7/2026Tấn hàng hoánăm 2025Lượt khách qua soi chiếu an ninhtháng 8/2026
1 Sân bay quốc tế Toronto Pearson 45.998.881▲ 0,4%36.146482.4842.171.881
2 Sân bay quốc tế Vancouver 26.013.167▲ 2,7%38.439330.2241.232.568
3 Sân bay quốc tế Pierre Elliott Trudeau-Montréal 21.531.258▼ 0,4%19.794166.925917.562
4 Sân bay quốc tế Calgary 18.803.183▲ 2,0%28.417138.531784.863
5 Sân bay quốc tế Edmonton 7.658.691▲ 1,4%13.30726.767337.305
6 Sân bay quốc tế Ottawa Macdonald-Cartier 4.732.563▲ 5,3%7.79410.683210.628
7 Sân bay quốc tế Winnipeg James Armstrong Richardson 4.274.502▲ 2,2%16.23453.866216.046
8 Sân bay quốc tế Stanfield Halifax 4.020.914▲ 4,4%6.42223.059258.114
9 Sân bay quốc tế Kelowna 2.244.830▲ 8,1%6.6871.575–
10 Sân bay quốc tế Victoria 1.931.201▲ 5,7%7.3661.968–
11 Sân bay quốc tế Québec City Jean Lesage 1.764.289▲ 5,4%7.6481.676–
12 Sân bay quốc tế Saskatoon John G. Diefenbaker 1.488.223▲ 3,3%6.316––
13 Sân bay quốc tế St. John's 1.398.117▲ 2,2%3.05912.452–
14 Sân bay quốc tế Regina 1.093.189▲ 2,9%3.603––
15 Sân bay quốc tế Abbotsford 1.019.1648.63750–
16 Sân bay quốc tế Thunder Bay 717.574▲ 6,4%7.336––
17 Sân bay quốc tế Greater Moncton Roméo LeBlanc 628.525▼ 1,7%4.75622.366–
18 Sân bay Yellowknife 509.828▲ 1,9%4.49030.305–
19 Sân bay quốc tế Prince George 447.216▼ 0,5%2.811413–
20 Comox Valley International Airport / CFB Comox 440.831▲ 11,2%1.30826–
21 Sân bay quốc tế Fredericton 386.059▲ 5,3%2.295––
22 Northwest Regional Airport Terrace-Kitimat 348.800▼ 16,0%1.389––
23 Sân bay Nanaimo 339.392▼ 0,7%2.516––
24 Sân bay quốc tế Fort McMurray 331.818▼ 5,9%4.039––
25 Sân bay quốc tế John C. Munro Hamilton 313.602▲ 1,2%2.715138.325–
26 Sân bay quốc tế London 293.176▼ 5,6%6.334––
27 Sân bay vùng Kamloops John Moose Fulton Field 288.611▼ 5,8%2.689––
28 Sân bay Deer Lake 255.287▼ 7,3%1.275––
29 Sân bay Saint John 176.695▲ 2,5%777––
30 Sân bay Timmins 162.973▲ 4,7%1.8451.492–
31 Sân bay Rankin Inlet 155.573▲ 8,1%1.6493.454–
32 Sân bay Sept-Îles 151.367▲ 9,3%2.286––
33 Sân bay Sudbury 131.291▲ 8,0%3.015––
34 Sân bay Sioux Lookout 124.997▼ 1,7%3.250––
35 Sân bay quốc tế Windsor 119.968▼ 13,3%2.422––
36 Sân bay quốc tế Gander 111.882▲ 20,5%2.110376–
37 Sân bay Sydney / J.A. Douglas McCurdy 103.970▲ 10,8%392––
38 Sân bay Montréal / Saint-Hubert Metropolitan 87.577▲ 12,1%9.485––
39 Sân bay Îles-de-la-Madeleine 77.558▲ 7,5%521––
40 Sân bay Inuvik Mike Zubko 76.239▲ 2,5%1.3021.969–
41 Sân bay Rouyn Noranda 59.906▲ 21,4%1.361––
42 Sân bay Saguenay-Bagotville 57.495▲ 8,4%–––
43 Sân bay Val-d'Or 46.010▲ 13,8%2.224––
44 Sân bay Masset 31.338–––
45 Sân bay Mont Joli 30.292▲ 4,7%416––
46 Sân bay Lourdes-de-Blanc-Sablon 20.952448––
47 Sân bay Churchill 17.908▲ 1,4%480294–
48 Sân bay Hay River / Merlyn Carter 16.351▼ 1,4%709––
49 Sân bay Red Lake 12.636▲ 18,1%1.667––
50 Sân bay Pikangikum 9.931–––
51 Sân bay Kashechewan 9.158▲ 3,6%–1.989–
52 Sân bay Resolute Bay 8.201▲ 13,1%0969–
53 Sân bay Deer Lake 6.805▼ 0,9%–––
54 Sân bay Fort Albany 5.114–933–
55 Sân bay Poplar Hill 3.710▲ 10,2%–––
56 Sân bay Baie-Comeau 3.414▼ 3,9%754––
57 Sân bay vùng Peterborough 1.884–––
58 Sân bay Sachigo Lake 1.815▼ 21,9%–––
59 Sân bay Round Lake (Weagamow Lake) 1.377▼ 17,4%–––
60 Sân bay Pickle Lake 1.016▼ 16,2%1.876––
61 Sân bay Nakina 998–––
62 Sân bay Billy Bishop Toronto City –8.396––
63 Sân bay quốc tế Region of Waterloo –7.934––
64 Sân bay quốc tế Whitehorse / Erik Nielsen –3.690––
65 Sân bay Thompson –3.428––
66 Sân bay Campbell River –3.404––
67 Sân bay Ottawa / Gatineau –3.345––
68 Bến thuỷ phi cơ Victoria Harbour –3.262––
69 Sân bay Goose Bay –2.599––
70 Sân bay Grande Prairie –2.460––
71 Sân bay Sault Ste Marie –2.349––
72 Sân bay hạt Lethbridge –2.018––
73 Sân bay Penticton –1.963––
74 Sân bay Fort St. John –1.959––
75 Sân bay Kuujjuaq –1.863––
76 Sân bay Iqaluit –1.843––
77 Sân bay La Ronge –1.729––
78 Sân bay vùng Medicine Hat –1.701––
79 Sân bay quốc tế Montréal-Mirabel –1.63468.213–
80 Sân bay quốc tế Cranbrook/Canadian Rockies –1.561––
81 Sân bay thành phố Brandon –1.530––
82 Sân bay Wabush –1.508––
83 Sân bay High Level –1.478––
84 Sân bay North Bay Jack Garland –1.475––
85 Sân bay Island Lake –1.4511.663–
86 Sân bay Chapais –1.434––
87 Sân bay Muskoka –1.324––
88 Sân bay Niagara District –1.310––
89 Sân bay Lloydminster –1.200––
90 Sân bay Charlottetown –1.16046–
91 Sân bay Williams Lake –1.142––
92 Sân bay Prince Albert Glass –1.111––
93 Sân bay Smithers –1.052––
94 Sân bay La Grande Rivière –1.044––
95 Sân bay Port Hardy –1.004––
96 Sân bay Kenora –968––
97 Sân bay Moosonee –916––
98 Sân bay Fort Nelson –856––
99 Sân bay Dauphin Barker –792––
100 Sân bay Norman Wells –7481.060–
101 Sân bay Tofino / Long Beach –672––
102 Sân bay Stony Rapids –656––
103 Sân bay vùng Castlegar/West Kootenay –648––
104 Sân bay St. Theresa Point –632––
105 Sân bay Whitecourt –620––
106 Sân bay Kuujjuarapik –613––
107 Sân bay Havre-Saint-Pierre –425––
108 Sân bay Flin Flon –406––
109 Sân bay Roberval –395––
110 Sân bay Michel-Pouliot Gaspé –355––
111 Sân bay The Pas –317––
112 Sân bay Norway House –315––
113 Sân bay Quesnel –293––
114 Sân bay St. Anthony –204––
115 Sân bay Sandspit –192––
116 Sân bay Natashquan –178––
117 Sân bay Hall Beach –0951–
118 Sân bay Fort Smith –0––
119 Sân bay Peace River –0––
120 Sân bay Cambridge Bay ––2.103–
121 Sân bay Attawapiskat ––1.997–
122 Sân bay Gods Lake Narrows ––984–
123 Sân bay Pond Inlet ––728–
124 Sân bay Gjoa Haven ––605–
125 Sân bay Taloyoak ––537–
126 Sân bay Déline ––523–
127 Sân bay Tulita ––341–
128 Sân bay Kugaaruk ––165–
129 Sân bay Fort Simpson ––55–

Môi trường

CO₂ hàng không trong kiểm kê khí nhà kính quốc gia

Kiểm kê chính thức nộp Công ước khí hậu Liên Hợp Quốc (UNFCCC), cùng quy tắc IPCC cho mọi nước: hàng không nội địa (1.A.3.a) tính vào tổng quốc gia; hàng không quốc tế (nhiên liệu bán cho chuyến bay quốc tế xuất phát) là mục ghi nhớ, nằm ngoài tổng.

Năm 2024, hàng không nội địa Canada thải 7.785 nghìn tấn CO₂, và nhiên liệu bán cho chuyến bay quốc tế thêm 14.381 nghìn tấn, theo Bộ Môi trường và Biến đổi Khí hậu Canada (kiểm kê KNK quốc gia).

NămHàng không nội địa (nghìn tấn CO₂)Hàng không quốc tế (nghìn tấn CO₂)
20247.78514.381
20238.11913.457
20227.39911.310
20215.3546.560
20204.5216.531
20198.26715.052
20188.34114.896
20177.64113.062

Mọi chất được báo cáo và nhiên liệu sử dụng, năm 2024

ChấtĐơn vịHàng không nội địaHàng không quốc tế
CO₂ (Carbon dioxide)nghìn tấn7.78514.381
NOₓ (Nitơ oxit)nghìn tấn37,377,6
SOₓ (Lưu huỳnh oxit)nghìn tấn2,04,2
CO (Carbon monoxide)nghìn tấn58,111,8
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)nghìn tấn3,51,4
CH₄ (Metan)nghìn tấn0,190,04
N₂O (Nitơ oxit (N₂O))nghìn tấn0,230,40
Nhiên liệu đốtTJ113.723210.119

Mô hình hàng không của kiểm kê quốc gia Canada (ECCC). NOₓ, SOₓ, CO, VOC công bố theo tấn, quy ra nghìn tấn. Không gồm quân sự.

Bộ Môi trường và Biến đổi Khí hậu Canada — kiểm kê KNK quốc gia, hàng không (Open Government Licence – Canada)

Nhiên liệu phản lực các hãng lớn của Canada tiêu thụ

Chỉ các hãng lớn của Canada, cộng mọi chuyến của họ. Không gồm hãng nước ngoài và hãng nhỏ; không tách theo hãng.

Tháng 7/2026, các hãng lớn của Canada tiêu thụ 755.948 nghìn lít nhiên liệu phản lực (0,0% so với cùng kỳ năm trước), theo Thống kê Canada.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳNghìn lít nhiên liệu phản lực 2025Nghìn lít nhiên liệu phản lực 2026So cùng kỳ
Tháng 1673.460653.893▼ 2,9%
Tháng 2585.660598.231▲ 2,1%
Tháng 3675.851687.326▲ 1,7%
Tháng 4630.352630.3850,0%
Tháng 5649.507650.795▲ 0,2%
Tháng 6702.207690.781▼ 1,6%
Tháng 7756.088755.9480,0%
Tháng 8710.046––
Tháng 9682.552––
Tháng 10643.354–đang tích luỹ
Tháng 11585.794––
Tháng 12648.029––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)4.673.1254.667.359▼ 0,1%

Nghìn lít, giữ nguyên số nguồn.

Thống kê Canada — bảng 23-10-0079, nhiên liệu phản lực các hãng lớn của Canada

Sân bay

163

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…