Saint John (YSJ)
Sân bay Saint John phục vụ 176.695 lượt khách trong năm 2025, tăng 2,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Cơ quan Thống kê Canada (StatCan).
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 529 | 541 | ▲ 2,3% |
| Tháng 2 | 449 | 563 | ▲ 25,4% |
| Tháng 3 | 547 | 563 | ▲ 2,9% |
| Tháng 4 | 645 | 621 | ▼ 3,7% |
| Tháng 5 | 792 | 769 | ▼ 2,9% |
| Tháng 6 | 740 | 731 | ▼ 1,2% |
| Tháng 7 | 838 | 777 | ▼ 7,3% |
| Tháng 8 | 774 | – | – |
| Tháng 9 | 823 | – | – |
| Tháng 10 | 863 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 664 | – | – |
| Tháng 12 | 606 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4.540 | 4.565 | ▲ 0,6% |
Lượt khách theo năm
Nguồn phủ trọn · 6/18 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 176.695 | +2,5% |
| năm 2024 | 172.373 | +2,1% |
| năm 2023 | 168.764 | −23,3% |
| năm 2010 | 220.007 | +0,5% |
| năm 2009 | 218.981 | −8,1% |
| năm 2008 | 238.356 |
Tấn hàng hoá theo năm
Chuỗi dừng ở năm 2015.
Toàn vẹn dữ liệu
Chuỗi còn ngắn — Sân bay Saint John mới có 1 năm. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 480 | 491 | 546 | 662 | 747 | 690 | 684 | 700 | 851 | 793 | 546 | 556 |
| 2025 | 529 | 449 | 547 | 645 | 792 | 740 | 838 | 774 | 823 | 863 | 664 | 606 |
| 2026 | 541 | 563 | 563 | 621 | 769 | 731 | 777 |
Độ dài chuỗi 7 năm từ năm 2019
Môi trường
Chứng nhận carbon sân bay (ACA)
Mức 2 Sân bay Saint John được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 2 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.
Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.Airport Carbon Accreditation (ACI)