Greater Moncton Roméo LeBlanc (YQM)
Sân bay quốc tế Greater Moncton Roméo LeBlanc phục vụ 628.525 lượt khách trong năm 2025, giảm 1,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Cơ quan Thống kê Canada (StatCan).
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.579 | 3.858 | ▲ 7,8% |
| Tháng 2 | 4.717 | 4.163 | ▼ 11,7% |
| Tháng 3 | 5.359 | 5.252 | ▼ 2,0% |
| Tháng 4 | 5.149 | 5.599 | ▲ 8,7% |
| Tháng 5 | 5.241 | 4.820 | ▼ 8,0% |
| Tháng 6 | 5.829 | 4.425 | ▼ 24,1% |
| Tháng 7 | 5.250 | 4.756 | ▼ 9,4% |
| Tháng 8 | 5.845 | – | – |
| Tháng 9 | 6.532 | – | – |
| Tháng 10 | 5.558 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 5.269 | – | – |
| Tháng 12 | 3.655 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 35.124 | 32.873 | ▼ 6,4% |
Lượt khách theo năm
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
18 trong 18
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 628.525 | −1,7% |
| năm 2024 | 639.265 | +10,1% |
| năm 2023 | 580.850 | +26,0% |
| năm 2022 | 461.154 | +172,7% |
| năm 2021 | 169.098 | +0,8% |
| năm 2020 | 167.771 | −74,5% |
| năm 2019 | 657.939 | −1,2% |
| năm 2018 | 665.796 | +2,7% |
| năm 2017 | 648.226 | +1,6% |
| năm 2016 | 637.955 | +1,6% |
| năm 2015 | 627.978 | −3,2% |
| năm 2014 | 648.547 | +0,7% |
| năm 2013 | 644.273 | +9,3% |
| năm 2012 | 589.186 | +5,9% |
| năm 2011 | 556.576 | +3,8% |
| năm 2010 | 536.172 | +7,7% |
| năm 2009 | 497.948 | −9,1% |
| năm 2008 | 547.498 |
Tấn hàng hoá theo năm
Nguồn phủ trọn · 13/18 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
| Kỳ | Tấn hàng hoá | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 22.366 | +39,7% |
| năm 2020 | 16.016 | −26,7% |
| năm 2018 | 21.840 | −2,2% |
| năm 2017 | 22.321 | −22,4% |
| năm 2016 | 28.766 | −0,8% |
| năm 2015 | 28.986 | +36,3% |
| năm 2014 | 21.262 | +7,6% |
| năm 2013 | 19.759 | −13,8% |
| năm 2012 | 22.915 | −3,5% |
| năm 2011 | 23.738 | +5,3% |
| năm 2010 | 22.544 | +5,1% |
| năm 2009 | 21.441 | +22,7% |
| năm 2008 | 17.472 |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 4.011 | 3.906 | 3.827 | 5.150 | 4.697 | 3.837 | 5.011 | 4.958 | 4.779 | 5.822 | 3.029 | 4.635 |
| 2025 | 3.579 | 4.717 | 5.359 | 5.149 | 5.241 | 5.829 | 5.250 | 5.845 | 6.532 | 5.558 | 5.269 | 3.655 |
| 2026 | 3.858 | 4.163 | 5.252 | 5.599 | 4.820 | 4.425 | 4.756 |
Độ dài chuỗi 12 năm từ năm 2014
Môi trường
Chứng nhận carbon sân bay (ACA)
Mức 2 Sân bay quốc tế Greater Moncton Roméo LeBlanc được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 2 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.
Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.Airport Carbon Accreditation (ACI)