Charlottetown (YYG)
Sân bay Charlottetown có 1.160 chuyến bay đi và đến trong tháng 7/2026, giảm 5,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Cơ quan Thống kê Canada (StatCan). Luỹ kế từ đầu năm: 4.443 chuyến bay đi và đến (1–7/2026), giảm 5,0% so với cùng kỳ năm trước.
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 411 | 373 | ▼ 9,2% |
| Tháng 2 | 373 | 363 | ▼ 2,7% |
| Tháng 3 | 458 | 443 | ▼ 3,3% |
| Tháng 4 | 477 | 528 | ▲ 10,7% |
| Tháng 5 | 696 | 668 | ▼ 4,0% |
| Tháng 6 | 1.032 | 908 | ▼ 12,0% |
| Tháng 7 | 1.230 | 1.160 | ▼ 5,7% |
| Tháng 8 | 1.250 | – | – |
| Tháng 9 | 1.090 | – | – |
| Tháng 10 | 761 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 457 | – | – |
| Tháng 12 | 398 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4.677 | 4.443 | ▼ 5,0% |
Lượt khách theo năm
Chuỗi dừng ở năm 2022.
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
15 trong 15
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2022 | 339.450 | +211,5% |
| năm 2021 | 108.967 | +54,6% |
| năm 2020 | 70.474 | −81,5% |
| năm 2019 | 380.002 | +4,1% |
| năm 2018 | 365.187 | +0,3% |
| năm 2017 | 363.957 | +5,6% |
| năm 2016 | 344.620 | +10,9% |
| năm 2015 | 310.821 | +0,8% |
| năm 2014 | 308.351 | +2,5% |
| năm 2013 | 300.754 | +1,4% |
| năm 2012 | 296.509 | +5,5% |
| năm 2011 | 280.965 | −1,3% |
| năm 2010 | 284.622 | +5,0% |
| năm 2009 | 271.123 | −1,3% |
| năm 2008 | 274.740 |
Tấn hàng hoá theo năm
Nguồn phủ trọn · 11/18 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất11 kỳ
11 trong 11
| Kỳ | Tấn hàng hoá | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 46 | −20,6% |
| năm 2024 | 58 | −33,3% |
| năm 2023 | 87 | +50,0% |
| năm 2022 | 58 | +15,5% |
| năm 2021 | 50 | −8,5% |
| năm 2020 | 55 | −64,0% |
| năm 2019 | 153 | +22,0% |
| năm 2018 | 126 | −7,4% |
| năm 2010 | 136 | −71,8% |
| năm 2009 | 481 | −13,2% |
| năm 2008 | 554 |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 422 | 340 | 424 | 529 | 712 | 970 | 1.218 | 1.241 | 931 | 744 | 422 | 524 |
| 2025 | 411 | 373 | 458 | 477 | 696 | 1.032 | 1.230 | 1.250 | 1.090 | 761 | 457 | 398 |
| 2026 | 373 | 363 | 443 | 528 | 668 | 908 | 1.160 |
Độ dài chuỗi 7 năm từ năm 2019
Môi trường
Chứng nhận carbon sân bay (ACA)
Mức 3 Sân bay Charlottetown được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 3 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.
Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.Airport Carbon Accreditation (ACI)