Charlottetown (YYG)
YYG / CYYG · khai thác bởi Transport Canada
Chính thức · năm 2022 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn
Số chính thức mới nhất đã 57 tháng tuổi
Statistics Canada — Cơ quan Thống kê Canada chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số dưới đây như “hiện nay” — nó là số của năm 2022.
339.450
Sân bay Charlottetown đón 339.450 lượt khách trong năm 2022, tăng 211,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Statistics Canada — Cơ quan Thống kê Canada.
Đếm đủ · nội địa + quốc tếLượt khách theo kỳ
Đang hiện 15 năm. Chuỗi đầy đủ từ 2008 đến 2022 (15 kỳ).
Ghi chú
Cột — không phải đường — vì mỗi giá trị là một kỳ rời rạc mà cơ quan nguồn công bố, không phải một điểm trên chuỗi liên tục. Không có số cho những tháng ở giữa, mà một đường liền thì hàm ý là có.
So với 2019 -10,7% cùng năm, trước dịch
Độ dài chuỗi 18 năm từ năm 2008
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.15 trong 15
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| năm 2022 | 339.450 | +211,5% | Statistics Canada | |
| năm 2021 | 108.967 | +54,6% | Statistics Canada | |
| năm 2020 | 70.474 | −81,5% | Statistics Canada | |
| năm 2019 | 380.002 | +4,1% | Statistics Canada | |
| năm 2018 | 365.187 | +0,3% | Statistics Canada | |
| năm 2017 | 363.957 | +5,6% | Statistics Canada | |
| năm 2016 | 344.620 | +10,9% | Statistics Canada | |
| năm 2015 | 310.821 | +0,8% | Statistics Canada | |
| năm 2014 | 308.351 | +2,5% | Statistics Canada | |
| năm 2013 | 300.754 | +1,4% | Statistics Canada | |
| năm 2012 | 296.509 | +5,5% | Statistics Canada | |
| năm 2011 | 280.965 | −1,3% | Statistics Canada | |
| năm 2010 | 284.622 | +5,0% | Statistics Canada | |
| năm 2009 | 271.123 | −1,3% | Statistics Canada | |
| năm 2008 | 274.740 | Statistics Canada |
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 6/2026), tấn hàng hoá (đến năm 2025).