ICAO CYHZ

Stanfield Halifax (YHZ)

Sân bay quốc tế Stanfield Halifax phục vụ 4.020.914 lượt khách trong năm 2025, tăng 4,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Cơ quan Thống kê Canada (StatCan).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 13.8843.661▼ 5,7%
Tháng 23.4903.430▼ 1,7%
Tháng 34.1534.240▲ 2,1%
Tháng 44.2894.373▲ 2,0%
Tháng 54.6095.225▲ 13,4%
Tháng 65.3955.890▲ 9,2%
Tháng 75.7626.422▲ 11,5%
Tháng 85.902––
Tháng 95.447––
Tháng 105.055–đang tích luỹ
Tháng 114.082––
Tháng 123.958––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)31.58233.241▲ 5,3%

Lượt khách theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
18 trong 18
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 20254.020.914+4,4%
năm 20243.851.498+10,2%
năm 20233.493.778+13,9%
năm 20223.066.979+192,3%
năm 20211.049.286+7,6%
năm 2020975.018−76,4%
năm 20194.128.803−2,9%
năm 20184.252.361+6,7%
năm 20173.984.504+4,7%
năm 20163.805.573+5,7%
năm 20153.600.534+0,6%
năm 20143.579.850+1,1%
năm 20133.540.594+1,0%
năm 20123.506.303+0,4%
năm 20113.493.595+1,9%
năm 20103.427.865+1,9%
năm 20093.363.572−2,8%
năm 20083.460.651

Lượt khách qua soi chiếu an ninh theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách khởi hành đi qua điểm soi chiếu an ninh (CATSA). Không tính khách đến và phần lớn khách nối chuyến: năm 2024 con số này bằng 38–45% tổng lượt khách ở các sân bay lớn nhất.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách qua soi chiếu an ninh 2025Lượt khách qua soi chiếu an ninh 2026So cùng kỳ
Tháng 1109.205117.593▲ 7,7%
Tháng 2118.483118.923▲ 0,4%
Tháng 3145.637150.415▲ 3,3%
Tháng 4154.070156.087▲ 1,3%
Tháng 5153.730179.305▲ 16,6%
Tháng 6174.415202.062▲ 15,9%
Tháng 7208.821226.623▲ 8,5%
Tháng 8232.482258.114▲ 11,0%
Tháng 9190.632––
Tháng 10181.841–đang tích luỹ
Tháng 11131.821––
Tháng 12141.786––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)1.296.8431.409.122▲ 8,7%

Tấn hàng hoá theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
18 trong 18
KỳTấn hàng hoáSo cùng kỳ
năm 202523.059−8,4%
năm 202425.178−25,2%
năm 202333.681+11,5%
năm 202230.206+1,4%
năm 202129.796+12,4%
năm 202026.515+5,6%
năm 201925.120−10,6%
năm 201828.111+1,1%
năm 201727.794+4,4%
năm 201626.631−0,3%
năm 201526.703−6,9%
năm 201428.689+4,3%
năm 201327.519+3,0%
năm 201226.710+4,5%
năm 201125.558−8,5%
năm 201027.943+5,5%
năm 200926.495+29,1%
năm 200820.529

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất16 kỳ
16 trong 16
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 20243.100.492+3,5%
năm 20232.996.386+9,2%
năm 20222.743.406+226,0%
năm 2020841.596−75,8%
năm 20193.472.505−3,0%
năm 20183.578.689+5,6%
năm 20173.387.568+6,8%
năm 20163.171.899+7,6%
năm 20152.948.463+1,9%
năm 20142.892.127+1,4%
năm 20132.850.809+1,8%
năm 20122.801.269+1,5%
năm 20112.759.438+0,0%
năm 20102.758.512+1,5%
năm 20092.718.192−2,1%
năm 20082.776.607

Quốc tế

Các kỳ gần nhất16 kỳ
16 trong 16
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 2024751.006+51,0%
năm 2023497.392+53,7%
năm 2022323.573+142,5%
năm 2020133.422−79,7%
năm 2019656.298−2,6%
năm 2018673.672+12,9%
năm 2017596.936−5,8%
năm 2016633.674−2,8%
năm 2015652.071−5,2%
năm 2014687.723−0,3%
năm 2013689.785−2,2%
năm 2012705.034−4,0%
năm 2011734.157+9,7%
năm 2010669.353+3,7%
năm 2009645.380−5,7%
năm 2008684.044

Nội địa / Quốc tế — lượt khách qua soi chiếu an ninh

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách qua soi chiếu an ninh 2025Lượt khách qua soi chiếu an ninh 2026So cùng kỳ
Tháng 182.13489.910▲ 9,5%
Tháng 282.72489.368▲ 8,0%
Tháng 399.267114.132▲ 15,0%
Tháng 4108.637118.625▲ 9,2%
Tháng 5130.784147.555▲ 12,8%
Tháng 6143.652160.233▲ 11,5%
Tháng 7167.845177.879▲ 6,0%
Tháng 8183.192203.438▲ 11,1%
Tháng 9147.323––
Tháng 10152.532–đang tích luỹ
Tháng 11113.710––
Tháng 12118.682––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)998.2351.101.140▲ 10,3%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách qua soi chiếu an ninh 2025Lượt khách qua soi chiếu an ninh 2026So cùng kỳ
Tháng 127.07127.683▲ 2,3%
Tháng 235.75929.555▼ 17,3%
Tháng 346.37036.283▼ 21,8%
Tháng 445.43337.462▼ 17,5%
Tháng 522.94631.750▲ 38,4%
Tháng 630.76341.829▲ 36,0%
Tháng 740.97648.744▲ 19,0%
Tháng 849.29054.676▲ 10,9%
Tháng 943.309––
Tháng 1029.309–đang tích luỹ
Tháng 1118.111––
Tháng 1223.104––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)298.608307.982▲ 3,1%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 3.537 3.268 3.864 4.196 4.874 5.027 5.549 5.717 5.076 4.868 4.079 3.947
2025 3.884 3.490 4.153 4.289 4.609 5.395 5.762 5.902 5.447 5.055 4.082 3.958
2026 3.661 3.430 4.240 4.373 5.225 5.890 6.422
Độ dài chuỗi 12 năm từ năm 2014

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 3 Sân bay quốc tế Stanfield Halifax được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 3 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Số liệu phủ một phần từ Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Stanfield Halifax chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Stanfield Halifax.

Số chuyến ghi nhận được từ 1/8/2025 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Newark Liberty EWR 1.131 986
Sân bay LaGuardia LGA 724 959
Sân bay quốc tế Philadelphia PHL 316 1.112
Sân bay quốc tế O'Hare ORD 199 1.989
Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington DCA 159 1.303
Sân bay quốc tế Detroit DTW 147 1.622
Sân bay quốc tế Logan BOS 52 665

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…