Transport Canada
Transport Canada khai thác 21 sân bay, tổng cộng ghi nhận 98.057 chuyến bay đi và đến trong tháng 7/2026, với 100% số sân bay báo cáo.
- Chuyến bay (đi + đến)98.057▲ 3,5%so với tháng 7/202519/19 · độ phủ báo cáo 100%
- Lượt khách qua soi chiếu an ninh1.000.909▲ 1,3%so với tháng 8/20252/2 · độ phủ báo cáo 100%
- Sân bay đang khai thác22
Tổng tập đoàn — chuyến bay (đi + đến)
Đang hiện 91 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2019 đến tháng 7/2026 (151 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 100%. 60 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 65.561 | 62.581 | ▼ 4,5% |
| Tháng 2 | 59.517 | 62.024 | ▲ 4,2% |
| Tháng 3 | 72.960 | 71.806 | ▼ 1,6% |
| Tháng 4 | 77.469 | 75.178 | ▼ 3,0% |
| Tháng 5 | 83.815 | 85.198 | ▲ 1,7% |
| Tháng 6 | 86.855 | 85.773 | ▼ 1,2% |
| Tháng 7 | 94.777 | 98.057 | ▲ 3,5% |
| Tháng 8 | 93.785 | – | – |
| Tháng 9 | 85.531 | – | – |
| Tháng 10 | 81.810 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 68.342 | – | – |
| Tháng 12 | 59.051 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 540.954 | 540.617 | ▼ 0,1% |
Tổng tập đoàn — lượt khách qua soi chiếu an ninh
Đang hiện 92 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2019 đến tháng 8/2026 (92 tháng).
Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 100%. 0 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách qua soi chiếu an ninh 2025 | Lượt khách qua soi chiếu an ninh 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 679.978 | 702.112 | ▲ 3,3% |
| Tháng 2 | 660.770 | 653.095 | ▼ 1,2% |
| Tháng 3 | 710.315 | 733.719 | ▲ 3,3% |
| Tháng 4 | 676.561 | 686.205 | ▲ 1,4% |
| Tháng 5 | 746.365 | 773.082 | ▲ 3,6% |
| Tháng 6 | 840.387 | 844.143 | ▲ 0,4% |
| Tháng 7 | 988.002 | 1.027.500 | ▲ 4,0% |
| Tháng 8 | 988.203 | 1.000.909 | ▲ 1,3% |
| Tháng 9 | 838.076 | – | – |
| Tháng 10 | 818.024 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 682.236 | – | – |
| Tháng 12 | 721.071 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 6.290.581 | 6.420.765 | ▲ 2,1% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019 | 74.343 | 67.105 | 87.863 | 80.636 | 89.747 | 90.796 | 98.579 | 96.546 | 85.480 | 86.394 | 75.126 | 72.200 |
| 2020 | 70.348 | 74.091 | 61.932 | 25.913 | 33.854 | 46.287 | 58.649 | 64.112 | 56.292 | 54.488 | 49.238 | 46.163 |
| 2021 | 43.174 | 39.065 | 53.102 | 51.372 | 53.993 | 60.200 | 66.964 | 72.732 | 73.912 | 71.030 | 64.353 | 56.959 |
| 2022 | 52.235 | 52.102 | 65.163 | 65.630 | 78.662 | 82.147 | 86.464 | 87.003 | 78.751 | 77.514 | 65.210 | 56.472 |
| 2023 | 60.299 | 58.094 | 73.029 | 69.153 | 84.236 | 83.562 | 88.769 | 86.495 | 81.235 | 76.449 | 69.762 | 62.673 |
| 2024 | 57.785 | 63.504 | 69.496 | 72.947 | 81.147 | 83.023 | 92.101 | 87.508 | 82.480 | 82.856 | 64.636 | 61.588 |
| 2025 | 65.561 | 59.517 | 72.960 | 77.469 | 83.815 | 86.855 | 94.777 | 93.785 | 85.531 | 81.810 | 68.342 | 59.051 |
| 2026 | 62.581 | 62.024 | 71.806 | 75.178 | 85.198 | 85.773 | 98.057 |
Sân bay đang khai thác
22- Sân bay quốc tế CalgaryYYC
- Sân bay quốc tế Winnipeg James Armstrong RichardsonYWG
- Sân bay quốc tế VictoriaYYJ
- Sân bay quốc tế Thunder BayYQT
- Sân bay quốc tế KelownaYLW
- Sân bay quốc tế LondonYXU
- Sân bay quốc tế Saskatoon John G. DiefenbakerYXE
- Sân bay quốc tế ReginaYQR
- Sân bay quốc tế St. John'sYYT
- Sân bay quốc tế Prince GeorgeYXS
- Sân bay quốc tế FrederictonYFC
- Sân bay Sept-ÎlesYZV
- Sân bay WaskaganishYKQ
- Sân bay WabushYWK
- Sân bay WemindjiYNC
- Sân bay CharlottetownYYG
- Sân bay Port HardyYZT
- Sân bay Îles-de-la-MadeleineYGR
- Sân bay ChurchillYYQ
- Sân bay Lourdes-de-Blanc-SablonYBX
- Sân bay SandspitYZP
- Sân bay Eastmain Riverchưa có trang