ICAO CYYJ

Victoria, British Columbia (YYJ)

Sân bay quốc tế Victoria phục vụ 1.931.201 lượt khách trong năm 2025, tăng 5,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Cơ quan Thống kê Canada (StatCan).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 14.9744.416▼ 11,2%
Tháng 23.7964.219▲ 11,1%
Tháng 34.6764.801▲ 2,7%
Tháng 46.1396.012▼ 2,1%
Tháng 56.4066.567▲ 2,5%
Tháng 67.1436.450▼ 9,7%
Tháng 78.4287.366▼ 12,6%
Tháng 87.964––
Tháng 96.653––
Tháng 105.436–đang tích luỹ
Tháng 114.685––
Tháng 123.571––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)41.56239.831▼ 4,2%

Lượt khách theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
18 trong 18
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 20251.931.201+5,7%
năm 20241.827.361+7,4%
năm 20231.701.939+17,3%
năm 20221.451.227+124,4%
năm 2021646.758+19,1%
năm 2020543.075−70,7%
năm 20191.852.962−6,9%
năm 20181.990.438+5,8%
năm 20171.881.833+4,4%
năm 20161.801.936+8,4%
năm 20151.662.437+3,2%
năm 20141.610.512+3,0%
năm 20131.563.656+6,4%
năm 20121.470.070+0,9%
năm 20111.456.782−0,5%
năm 20101.464.349−1,8%
năm 20091.490.559−0,5%
năm 20081.497.582

Tấn hàng hoá theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
18 trong 18
KỳTấn hàng hoáSo cùng kỳ
năm 20251.968−9,2%
năm 20242.167−9,5%
năm 20232.395−16,1%
năm 20222.855−7,7%
năm 20213.092+0,4%
năm 20203.080+10,4%
năm 20192.789−5,6%
năm 20182.954+6,7%
năm 20172.768+11,5%
năm 20162.481−11,9%
năm 20152.817−33,8%
năm 20144.257−7,9%
năm 20134.624−5,8%
năm 20124.910+8,1%
năm 20114.542+7,6%
năm 20104.221+9,6%
năm 20093.853−9,5%
năm 20084.258

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 3.464 4.256 5.226 5.456 6.174 5.962 6.921 6.721 6.019 5.412 4.304 4.013
2025 4.974 3.796 4.676 6.139 6.406 7.143 8.428 7.964 6.653 5.436 4.685 3.571
2026 4.416 4.219 4.801 6.012 6.567 6.450 7.366
Độ dài chuỗi 12 năm từ năm 2014

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 2 Sân bay quốc tế Victoria được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 2 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Số liệu phủ một phần từ Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Victoria chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Victoria.

Số chuyến ghi nhận được từ 1/8/2025 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma SEA 2.169 157

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…