tháng 1/2024 tháng 8/2024 tháng 2/2025 tháng 8/2025 tháng 6/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
Kỳ
Chuyến bay (đi + đến) 2025
Chuyến bay (đi + đến) 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
326
–
–
Tháng 2
275
259
▼ 5,8%
Tháng 3
376
331
▼ 12,0%
Tháng 4
344
–
–
Tháng 5
–
–
–
Tháng 6
469
595
▲ 26,9%
Tháng 7
898
–
–
Tháng 8
894
–
–
Tháng 9
616
–
–
Tháng 10
–
–
đang tích luỹ
Tháng 11
260
–
–
Tháng 12
–
–
–
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
0 10 20 30 40 1
tháng 1/2024 tháng 8/2024 tháng 2/2025 tháng 8/2025 tháng 6/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
Kỳ
Chuyến bay (đi + đến) 2025
Chuyến bay (đi + đến) 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
39
–
–
Tháng 2
33
2
▼ 93,9%
Tháng 3
26
1
▼ 96,2%
Tháng 4
1
–
–
Tháng 5
–
–
–
Tháng 6
1
1
0,0%
Tháng 7
9
–
–
Tháng 8
4
–
–
Tháng 9
4
–
–
Tháng 10
–
–
đang tích luỹ
Tháng 11
1
–
–
Tháng 12
–
–
–
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
0 1.000 2.000 3.000 4.000 2.641
tháng 1/2024 tháng 9/2024 tháng 1/2025 tháng 8/2025 tháng 6/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
Kỳ
Lượt khách 2025
Lượt khách 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
1.004
–
–
Tháng 2
864
893
▲ 3,4%
Tháng 3
1.186
–
–
Tháng 4
–
–
–
Tháng 5
–
–
–
Tháng 6
2.036
2.641
▲ 29,7%
Tháng 7
3.789
–
–
Tháng 8
4.058
–
–
Tháng 9
2.578
–
–
Tháng 10
–
–
đang tích luỹ
Tháng 11
974
–
–
Tháng 12
–
–
–
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
0 50 100 1
tháng 1/2024 tháng 9/2024 tháng 1/2025 tháng 8/2025 tháng 6/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
Kỳ
Lượt khách 2025
Lượt khách 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
78
–
–
Tháng 2
54
2
▼ 96,3%
Tháng 3
43
–
–
Tháng 4
–
–
–
Tháng 5
–
–
–
Tháng 6
1
1
0,0%
Tháng 7
24
–
–
Tháng 8
9
–
–
Tháng 9
4
–
–
Tháng 10
–
–
đang tích luỹ
Tháng 11
2
–
–
Tháng 12
–
–
–
Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng
Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
0 2.000 4.000 6.000 4.395
tháng 1/2024 tháng 8/2024 tháng 2/2025 tháng 8/2025 tháng 6/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
Kỳ
Ghế cung ứng 2025
Ghế cung ứng 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
2.146
–
–
Tháng 2
1.767
1.498
▼ 15,2%
Tháng 3
2.541
2.029
▼ 20,1%
Tháng 4
2.291
–
–
Tháng 5
–
–
–
Tháng 6
3.289
4.395
▲ 33,6%
Tháng 7
6.263
–
–
Tháng 8
6.286
–
–
Tháng 9
4.185
–
–
Tháng 10
–
–
đang tích luỹ
Tháng 11
1.677
–
–
Tháng 12
–
–
–
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
0 100 200 300 6
tháng 1/2024 tháng 8/2024 tháng 2/2025 tháng 8/2025 tháng 6/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
Kỳ
Ghế cung ứng 2025
Ghế cung ứng 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
318
–
–
Tháng 2
267
12
▼ 95,5%
Tháng 3
206
6
▼ 97,1%
Tháng 4
6
–
–
Tháng 5
–
–
–
Tháng 6
6
6
0,0%
Tháng 7
58
–
–
Tháng 8
24
–
–
Tháng 9
24
–
–
Tháng 10
–
–
đang tích luỹ
Tháng 11
6
–
–
Tháng 12
–
–
–
Hệ số tải (tự tính)
Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
40 50 60 70 62
tháng 1/2024 tháng 9/2024 tháng 4/2025 tháng 12/2025 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
Kỳ
Hệ số tải 2025
Hệ số tải 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
43,9%
55,8%
▲ 27,0%
Tháng 2
45,1%
59,3%
▲ 31,3%
Tháng 3
44,7%
55,9%
▲ 24,9%
Tháng 4
52,1%
52,6%
▲ 1,0%
Tháng 5
57,0%
54,2%
▼ 4,8%
Tháng 6
61,8%
60,0%
▼ 2,9%
Tháng 7
60,3%
62,0%
▲ 2,7%
Tháng 8
64,5%
–
–
Tháng 9
61,3%
–
–
Tháng 10
58,3%
–
đang tích luỹ
Tháng 11
58,0%
–
–
Tháng 12
58,9%
–
–
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)
52,1%
57,1%
▲ 9,5%
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Năm
T1
T2
T3
T4
T5
T6
T7
T8
T9
T10
T11
T12
2024
379
268
316
336
556
696
945
909
677
490
276
321
2025
365
308
402
345
498
470
907
898
620
412
261
281
2026
272
261
332
393
496
596
771
Độ dài chuỗi24 nămtừ năm 2002
Môi trường
Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)
Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.
Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Friday Harbor thải ra 3,7 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 2,8 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.
Chất
Đơn vị
2017
2020
2023
NOₓ (Nitơ oxit)
tấn
3,3
3,4
3,7
CO (Carbon monoxide)
tấn
112
96,8
88,1
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)
tấn
0,72
0,71
0,78
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)
tấn
6,3
5,5
5,0
PM2.5 (Bụi mịn)
tấn
2,7
3,0
2,8
PM10 (Bụi)
tấn
3,2
3,4
3,2
Lead (Chì)
kg
90,1
72,9
68,8
CO₂ (Carbon dioxide)
tấn
326
7.032
—
Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.
EPA Mỹ — National Emissions Inventory
Chúng tôi dùng cookie Google Analytics để đếm lượt truy cập và biết trang nào hữu ích. Không quảng cáo, không bán dữ liệu. Chi tiết