ICAO CYQT

Thunder Bay (YQT)

Sân bay quốc tế Thunder Bay phục vụ 717.574 lượt khách trong năm 2025, tăng 6,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Cơ quan Thống kê Canada (StatCan).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 14.4934.918▲ 9,5%
Tháng 24.7484.963▲ 4,5%
Tháng 35.8785.897▲ 0,3%
Tháng 45.5415.408▼ 2,4%
Tháng 56.7456.382▼ 5,4%
Tháng 66.7616.679▼ 1,2%
Tháng 77.0357.336▲ 4,3%
Tháng 85.926––
Tháng 94.961––
Tháng 105.312–đang tích luỹ
Tháng 115.585––
Tháng 124.909––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)41.20141.583▲ 0,9%

Lượt khách theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
18 trong 18
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 2025717.574+6,4%
năm 2024674.667+1,6%
năm 2023664.256+23,9%
năm 2022535.975+95,7%
năm 2021273.889+4,0%
năm 2020263.336−66,0%
năm 2019773.457−0,4%
năm 2018776.178+1,6%
năm 2017763.740+0,4%
năm 2016760.882+3,9%
năm 2015732.205−0,9%
năm 2014739.028−0,4%
năm 2013742.192+2,3%
năm 2012725.359+5,3%
năm 2011688.836+4,3%
năm 2010660.408+5,8%
năm 2009624.072−0,1%
năm 2008624.858

Tấn hàng hoá theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Chuỗi dừng ở năm 2024.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
14 trong 14
KỳTấn hàng hoáSo cùng kỳ
năm 20241.781−0,9%
năm 20231.797−14,9%
năm 20222.112+23,3%
năm 20211.713+4,6%
năm 20201.638−1,4%
năm 20191.661−0,4%
năm 20161.668+9,2%
năm 20151.528+2,7%
năm 20131.487−15,4%
năm 20121.758−5,8%
năm 20111.867−7,3%
năm 20102.014+3,6%
năm 20091.945−8,9%
năm 20082.135

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 4.704 5.039 5.517 5.475 6.283 5.908 6.648 6.207 5.750 5.701 5.007 4.179
2025 4.493 4.748 5.878 5.541 6.745 6.761 7.035 5.926 4.961 5.312 5.585 4.909
2026 4.918 4.963 5.897 5.408 6.382 6.679 7.336
Độ dài chuỗi 12 năm từ năm 2014

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 2 Sân bay quốc tế Thunder Bay được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 2 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…