Thunder Bay (YQT)
YQT / CYQT · khai thác bởi Transport Canada
Chính thức · năm 2025 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn
717.574
Sân bay quốc tế Thunder Bay đón 717.574 lượt khách trong năm 2025, tăng 6,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Statistics Canada — Cơ quan Thống kê Canada.
Đếm đủ · nội địa + quốc tếLượt khách theo kỳ
Đang hiện 18 năm. Chuỗi đầy đủ từ 2008 đến 2025 (18 kỳ).
Ghi chú
Cột — không phải đường — vì mỗi giá trị là một kỳ rời rạc mà cơ quan nguồn công bố, không phải một điểm trên chuỗi liên tục. Không có số cho những tháng ở giữa, mà một đường liền thì hàm ý là có.
So với 2019 -7,2% cùng năm, trước dịch
Độ dài chuỗi 18 năm từ năm 2008
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.18 trong 18
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| năm 2025 | 717.574 | +6,4% | Statistics Canada | |
| năm 2024 | 674.667 | +1,6% | Statistics Canada | |
| năm 2023 | 664.256 | +23,9% | Statistics Canada | |
| năm 2022 | 535.975 | +95,7% | Statistics Canada | |
| năm 2021 | 273.889 | +4,0% | Statistics Canada | |
| năm 2020 | 263.336 | −66,0% | Statistics Canada | |
| năm 2019 | 773.457 | −0,4% | Statistics Canada | |
| năm 2018 | 776.178 | +1,6% | Statistics Canada | |
| năm 2017 | 763.740 | +0,4% | Statistics Canada | |
| năm 2016 | 760.882 | +3,9% | Statistics Canada | |
| năm 2015 | 732.205 | −0,9% | Statistics Canada | |
| năm 2014 | 739.028 | −0,4% | Statistics Canada | |
| năm 2013 | 742.192 | +2,3% | Statistics Canada | |
| năm 2012 | 725.359 | +5,3% | Statistics Canada | |
| năm 2011 | 688.836 | +4,3% | Statistics Canada | |
| năm 2010 | 660.408 | +5,8% | Statistics Canada | |
| năm 2009 | 624.072 | −0,1% | Statistics Canada | |
| năm 2008 | 624.858 | Statistics Canada |
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 6/2026), tấn hàng hoá (đến năm 2024).