ICAO KSAW

Vùng Marquette Sawyer, Gwinn (MQT)

Sân bay vùng Marquette Sawyer phục vụ 11.053 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 9,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1246244▼ 0,8%
Tháng 2217259▲ 19,4%
Tháng 3211239▲ 13,3%
Tháng 4250296▲ 18,4%
Tháng 5304320▲ 5,3%
Tháng 6302280▼ 7,3%
Tháng 7318295▼ 7,2%
Tháng 8359––
Tháng 9309––
Tháng 10319–đang tích luỹ
Tháng 11289––
Tháng 12281––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.8481.933▲ 4,6%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 15.6107.636▲ 36,1%
Tháng 25.9318.664▲ 46,1%
Tháng 36.5448.198▲ 25,3%
Tháng 47.2889.980▲ 36,9%
Tháng 59.53710.957▲ 14,9%
Tháng 610.37510.681▲ 2,9%
Tháng 712.24811.053▼ 9,8%
Tháng 814.823––
Tháng 911.576––
Tháng 1011.141–đang tích luỹ
Tháng 118.780––
Tháng 128.615––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)57.53367.169▲ 16,7%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 12825▼ 11,8%
Tháng 22528▲ 12,9%
Tháng 32424▼ 2,3%
Tháng 43530▼ 13,0%
Tháng 53234▲ 5,5%
Tháng 63133▲ 7,8%
Tháng 73437▲ 10,0%
Tháng 830––
Tháng 932––
Tháng 1034–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1234––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)208211▲ 1,1%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 110.41410.609▲ 1,9%
Tháng 29.13811.519▲ 26,1%
Tháng 39.15611.414▲ 24,7%
Tháng 410.16914.573▲ 43,3%
Tháng 514.02915.782▲ 12,5%
Tháng 613.87413.205▼ 4,8%
Tháng 714.59213.559▼ 7,1%
Tháng 819.024––
Tháng 915.403––
Tháng 1015.149–đang tích luỹ
Tháng 1113.733––
Tháng 1212.682––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)81.37290.661▲ 11,4%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 153,9%72,0%▲ 33,6%
Tháng 264,9%75,2%▲ 15,9%
Tháng 371,5%71,8%▲ 0,5%
Tháng 471,7%68,5%▼ 4,4%
Tháng 568,0%69,4%▲ 2,1%
Tháng 674,8%80,9%▲ 8,2%
Tháng 783,9%81,5%▼ 2,9%
Tháng 877,9%––
Tháng 975,2%––
Tháng 1073,5%–đang tích luỹ
Tháng 1163,9%––
Tháng 1267,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)69,8%74,2%▲ 6,3%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 179 175 189 216 243 236 244 249 234 208 178 178
2025 246 217 211 250 304 302 318 359 309 319 289 281
2026 244 259 239 296 320 280 295
Độ dài chuỗi 35 năm từ năm 1991

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế O'Hare MQT–ORD → 2.248 488
Sân bay quốc tế Detroit MQT–DTW → 1.314 561

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

70,3% trong 111 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay vùng Marquette Sawyer cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–77,6%–
Tháng 589,2%86,7%▼ 2,7%
Tháng 686,7%77,8%▼ 10,3%
Tháng 778,1%70,3%▼ 10,0%
Tháng 885,5%––
Tháng 982,8%––
Tháng 1084,6%–đang tích luỹ
Tháng 1181,6%––
Tháng 1266,4%––

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất07:00–08:0015,1phút · 756 chuyến ghi nhận · 714 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất12,1phút07:00 ↔ 13:00
Chuyến bay ghi nhận2.314Sân bay vùng Marquette Sawyer

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:0079,6%23,6 phút304314
07:0085,0%15,1 phút714756
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—151158
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2626
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—44
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3434
13:0079,6%27,3 phút265274
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8491
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—153153
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—113118
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—171183
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—156163
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3337
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai75,4%28,7 phút321340
Thứ Ba82,7%16,6 phút294305
Thứ Tư81,5%18,0 phút325339
Thứ Năm75,8%23,1 phút322336
Thứ Sáu79,1%31,7 phút326338
Thứ Bảy81,4%16,0 phút306317
Chủ Nhật76,7%19,1 phút317339

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—180187
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—176185
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—171209
T481,5%23,6 phút205218
T587,9%9,5 phút248250
T682,5%12,6 phút228231
T774,4%24,4 phút234239
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—145147
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—122122
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—163163
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—173179
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—166184

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 75,4% 1.744
  • Trễ trên 15 phút 20,2% 467
  • Bị huỷ 4,5% 103
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng Marquette Sawyer thải ra 11,0 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 1,6 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn7,59,611,0
CO (Carbon monoxide)tấn35,245,044,8
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,831,11,3
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn4,17,85,8
PM2.5 (Bụi mịn)tấn1,41,31,6
PM10 (Bụi)tấn1,61,51,7
Lead (Chì)kg19,021,525,8
CO₂ (Carbon dioxide)tấn—3.644—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…