ICAO KESC

Hạt Delta, Escanaba (ESC)

Sân bay hạt Delta phục vụ 3.268 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 6,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1158149▼ 5,7%
Tháng 2140124▼ 11,4%
Tháng 3128122▼ 4,7%
Tháng 4146119▼ 18,5%
Tháng 5150151▲ 0,7%
Tháng 6145144▼ 0,7%
Tháng 7148153▲ 3,4%
Tháng 8147––
Tháng 9151––
Tháng 10163–đang tích luỹ
Tháng 11136––
Tháng 12133––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.015962▼ 5,2%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 12.2902.082▼ 9,1%
Tháng 22.2621.847▼ 18,3%
Tháng 32.5301.946▼ 23,1%
Tháng 42.4951.887▼ 24,4%
Tháng 53.3342.789▼ 16,3%
Tháng 62.7882.650▼ 4,9%
Tháng 73.5013.268▼ 6,7%
Tháng 83.374––
Tháng 93.210––
Tháng 103.130–đang tích luỹ
Tháng 112.418––
Tháng 122.328––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)19.20016.469▼ 14,2%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11514▼ 5,9%
Tháng 21512▼ 23,4%
Tháng 31513▼ 13,4%
Tháng 41914▼ 28,3%
Tháng 51915▼ 19,3%
Tháng 61915▼ 19,8%
Tháng 72019▼ 4,9%
Tháng 819––
Tháng 920––
Tháng 1021–đang tích luỹ
Tháng 1115––
Tháng 1216––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)122102▼ 16,6%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 15.6005.300▼ 5,4%
Tháng 24.9004.400▼ 10,2%
Tháng 34.6004.400▼ 4,3%
Tháng 45.1004.300▼ 15,7%
Tháng 55.9325.760▼ 2,9%
Tháng 65.2005.100▼ 1,9%
Tháng 75.3005.3000,0%
Tháng 85.200––
Tháng 95.660––
Tháng 105.600–đang tích luỹ
Tháng 114.850––
Tháng 124.850––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)36.63234.560▼ 5,7%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 140,9%39,3%▼ 3,9%
Tháng 246,2%42,0%▼ 9,1%
Tháng 355,0%44,2%▼ 19,6%
Tháng 448,9%43,9%▼ 10,3%
Tháng 556,2%48,4%▼ 13,8%
Tháng 653,6%52,0%▼ 3,1%
Tháng 766,1%61,7%▼ 6,7%
Tháng 864,9%––
Tháng 956,7%––
Tháng 1055,9%–đang tích luỹ
Tháng 1149,9%––
Tháng 1248,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)52,4%47,3%▼ 9,7%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 139 140 150 145 156 151 149 157 163 170 163 153
2025 158 140 128 146 150 145 148 147 151 163 136 133
2026 149 124 122 119 151 144 153
Độ dài chuỗi 32 năm từ năm 1994

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Detroit ESC–DTW → 1.313 491
Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul ESC–MSP → 982 489

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất11:00–12:006,0phút · 287 chuyến ghi nhận · 273 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất11,5phút11:00 ↔ 06:00
Chuyến bay ghi nhận1.147Sân bay hạt Delta

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:0090,5%17,5 phút568605
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
10:00Chưa có số liệu———
11:0087,9%6,0 phút273287
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2727
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4949
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—173177
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—177188
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—103110
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—174184
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—176184
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—182187
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—104109
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—176185

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—105108
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—9296
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—86106
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—90103
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—106107
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—103103
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—105108
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—5252
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—5353
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—9494
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—107110
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—99107

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 84,2% 966
  • Trễ trên 15 phút 11,0% 126
  • Bị huỷ 4,8% 55
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay hạt Delta thải ra 4,9 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 2,3 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn5,49,74,9
CO (Carbon monoxide)tấn10497,392,4
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,901,20,83
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn5,57,94,8
PM2.5 (Bụi mịn)tấn2,32,52,3
PM10 (Bụi)tấn2,72,92,7
Lead (Chì)kg81,165,076,7
CO₂ (Carbon dioxide)tấn7257.142—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…