ICAO KMSP

Minneapolis−Saint Paul (MSP)

Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul phục vụ 3.477.184 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 1,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 124.60323.563▼ 4,2%
Tháng 222.90122.559▼ 1,5%
Tháng 327.54226.287▼ 4,6%
Tháng 426.15526.401▲ 0,9%
Tháng 526.66827.242▲ 2,2%
Tháng 628.36328.411▲ 0,2%
Tháng 729.79429.821▲ 0,1%
Tháng 828.625––
Tháng 925.839––
Tháng 1027.592–đang tích luỹ
Tháng 1124.467––
Tháng 1225.428––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)186.026184.284▼ 0,9%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 12.511.0382.385.207▼ 5,0%
Tháng 22.414.8242.355.312▼ 2,5%
Tháng 33.142.6162.940.840▼ 6,4%
Tháng 42.815.6872.766.853▼ 1,7%
Tháng 52.954.1732.925.735▼ 1,0%
Tháng 63.340.2473.272.669▼ 2,0%
Tháng 73.529.9923.477.184▼ 1,5%
Tháng 83.348.974––
Tháng 92.779.741––
Tháng 102.991.043–đang tích luỹ
Tháng 112.523.347––
Tháng 122.697.052––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)20.708.57720.123.800▼ 2,8%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 115.73014.881▼ 5,4%
Tháng 215.63716.205▲ 3,6%
Tháng 317.03018.204▲ 6,9%
Tháng 418.40118.740▲ 1,8%
Tháng 518.91318.293▼ 3,3%
Tháng 618.16918.957▲ 4,3%
Tháng 719.60319.505▼ 0,5%
Tháng 819.740––
Tháng 919.054––
Tháng 1020.072–đang tích luỹ
Tháng 1116.372––
Tháng 1218.358––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)123.485124.786▲ 1,1%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 13.300.6103.118.768▼ 5,5%
Tháng 23.098.5193.007.345▼ 2,9%
Tháng 33.820.4753.549.524▼ 7,1%
Tháng 43.601.6463.541.498▼ 1,7%
Tháng 53.670.4263.634.577▼ 1,0%
Tháng 63.960.8913.854.527▼ 2,7%
Tháng 74.149.1764.067.107▼ 2,0%
Tháng 83.916.743––
Tháng 93.439.566––
Tháng 103.665.965–đang tích luỹ
Tháng 113.273.063––
Tháng 123.405.721––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)25.601.74324.773.346▼ 3,2%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 92,5% 27.596
  • Quốc tế 7,5% 2.225

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 122.06921.281▼ 3,6%
Tháng 220.47420.303▼ 0,8%
Tháng 324.53423.576▼ 3,9%
Tháng 423.97024.320▲ 1,5%
Tháng 524.75925.179▲ 1,7%
Tháng 626.29726.363▲ 0,3%
Tháng 727.65227.596▼ 0,2%
Tháng 826.466––
Tháng 923.862––
Tháng 1025.710–đang tích luỹ
Tháng 1122.952––
Tháng 1223.504––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)169.755168.618▼ 0,7%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 12.5342.282▼ 9,9%
Tháng 22.4272.256▼ 7,0%
Tháng 33.0082.711▼ 9,9%
Tháng 42.1852.081▼ 4,8%
Tháng 51.9092.063▲ 8,1%
Tháng 62.0662.048▼ 0,9%
Tháng 72.1422.225▲ 3,9%
Tháng 82.159––
Tháng 91.977––
Tháng 101.882–đang tích luỹ
Tháng 111.515––
Tháng 121.924––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)16.27115.666▼ 3,7%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 12.185.0172.078.580▼ 4,9%
Tháng 22.100.2512.058.122▼ 2,0%
Tháng 32.715.2192.558.612▼ 5,8%
Tháng 42.530.5002.485.150▼ 1,8%
Tháng 52.692.4362.648.345▼ 1,6%
Tháng 63.029.5062.972.683▼ 1,9%
Tháng 73.209.7373.147.782▼ 1,9%
Tháng 83.027.180––
Tháng 92.515.421––
Tháng 102.740.902–đang tích luỹ
Tháng 112.333.022––
Tháng 122.450.607––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)18.462.66617.949.274▼ 2,8%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1326.021306.627▼ 5,9%
Tháng 2314.573297.190▼ 5,5%
Tháng 3427.397382.228▼ 10,6%
Tháng 4285.187281.703▼ 1,2%
Tháng 5261.737277.390▲ 6,0%
Tháng 6310.741299.986▼ 3,5%
Tháng 7320.255329.402▲ 2,9%
Tháng 8321.794––
Tháng 9264.320––
Tháng 10250.141–đang tích luỹ
Tháng 11190.325––
Tháng 12246.445––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.245.9112.174.526▼ 3,2%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 113.28112.704▼ 4,4%
Tháng 213.12613.533▲ 3,1%
Tháng 314.06614.990▲ 6,6%
Tháng 415.06914.911▼ 1,0%
Tháng 515.46414.289▼ 7,6%
Tháng 614.89415.055▲ 1,1%
Tháng 716.23615.226▼ 6,2%
Tháng 816.237––
Tháng 915.695––
Tháng 1016.399–đang tích luỹ
Tháng 1113.480––
Tháng 1215.416––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)102.137100.707▼ 1,4%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 12.4492.178▼ 11,1%
Tháng 22.5112.673▲ 6,4%
Tháng 32.9643.214▲ 8,5%
Tháng 43.3323.830▲ 14,9%
Tháng 53.4504.004▲ 16,1%
Tháng 63.2753.903▲ 19,2%
Tháng 73.3674.278▲ 27,1%
Tháng 83.503––
Tháng 93.358––
Tháng 103.673–đang tích luỹ
Tháng 112.892––
Tháng 122.942––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)21.34824.079▲ 12,8%

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 12.875.8762.732.240▼ 5,0%
Tháng 22.682.7202.618.987▼ 2,4%
Tháng 33.311.1363.084.278▼ 6,9%
Tháng 43.223.9833.182.234▼ 1,3%
Tháng 53.340.0213.283.715▼ 1,7%
Tháng 63.591.5323.498.540▼ 2,6%
Tháng 73.777.0393.683.795▼ 2,5%
Tháng 83.543.325––
Tháng 93.107.816––
Tháng 103.357.234–đang tích luỹ
Tháng 113.029.400––
Tháng 123.089.423––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)22.802.30722.083.789▼ 3,2%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1424.734386.528▼ 9,0%
Tháng 2415.799388.358▼ 6,6%
Tháng 3509.339465.246▼ 8,7%
Tháng 4377.663359.264▼ 4,9%
Tháng 5330.405350.862▲ 6,2%
Tháng 6369.359355.987▼ 3,6%
Tháng 7372.137383.312▲ 3,0%
Tháng 8373.418––
Tháng 9331.750––
Tháng 10308.731–đang tích luỹ
Tháng 11243.663––
Tháng 12316.298––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.799.4362.689.557▼ 3,9%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 176,1%76,5%▲ 0,5%
Tháng 277,9%78,3%▲ 0,5%
Tháng 382,3%82,9%▲ 0,7%
Tháng 478,2%78,1%▼ 0,1%
Tháng 580,5%80,5%0,0%
Tháng 684,3%84,9%▲ 0,7%
Tháng 785,1%85,5%▲ 0,5%
Tháng 885,5%––
Tháng 980,8%––
Tháng 1081,6%–đang tích luỹ
Tháng 1177,1%––
Tháng 1279,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,6%81,0%▲ 0,4%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 23.568 22.809 26.515 25.811 26.739 28.399 28.934 29.185 26.057 27.247 25.143 26.851
2025 24.603 22.901 27.542 26.155 26.668 28.363 29.794 28.625 25.839 27.592 24.467 25.428
2026 23.563 22.559 26.287 26.401 27.242 28.411 29.821
Tỷ trọng quốc tế 7% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

77,8% trong 10.834 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,4%77,2%▼ 7,4%
Tháng 283,3%82,2%▼ 1,3%
Tháng 383,1%78,7%▼ 5,3%
Tháng 483,8%86,3%▲ 3,0%
Tháng 581,9%83,9%▲ 2,5%
Tháng 679,0%80,0%▲ 1,3%
Tháng 775,9%77,8%▲ 2,5%
Tháng 882,0%––
Tháng 986,3%––
Tháng 1087,0%–đang tích luỹ
Tháng 1184,6%––
Tháng 1270,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,5%80,9%▼ 0,7%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất07:00–08:002,9phút · 15.974 chuyến ghi nhận · 15.812 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất18,1phút07:00 ↔ 17:00
Chuyến bay ghi nhận207.715Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0093,5%4,3 phút3.6223.675
06:0092,7%3,7 phút9.7129.864
07:0090,7%2,9 phút15.81215.974
08:0089,0%4,5 phút11.54011.621
09:0087,9%5,2 phút13.03413.141
10:0084,9%8,2 phút17.83118.033
11:0084,3%7,7 phút13.23913.327
12:0084,9%8,5 phút13.51813.648
13:0081,6%11,7 phút10.82810.928
14:0077,8%13,0 phút13.58513.725
15:0077,4%14,8 phút14.38514.520
16:0075,1%17,6 phút6.4686.530
17:0071,1%21,0 phút4.4684.578
18:0075,3%15,9 phút19.48919.673
19:0074,5%17,9 phút9.88210.017
20:0079,0%15,0 phút14.21214.377
21:0077,5%16,5 phút10.70710.823
22:0076,8%16,0 phút3.2333.261
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai80,4%12,9 phút30.61730.945
Thứ Ba84,9%8,0 phút28.73028.897
Thứ Tư83,9%9,3 phút29.08229.265
Thứ Năm81,3%11,6 phút30.32430.524
Thứ Sáu80,8%12,0 phút30.47730.727
Thứ Bảy83,6%9,0 phút26.37626.681
Chủ Nhật80,4%12,7 phút29.95930.676

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T180,4%13,8 phút16.25316.538
T282,8%10,4 phút15.55415.690
T380,9%12,6 phút18.51119.061
T485,1%7,5 phút18.70718.807
T582,9%10,1 phút20.19720.296
T679,5%12,4 phút20.72720.909
T776,9%15,5 phút21.30521.555
T882,0%10,3 phút10.25710.305
T986,3%5,1 phút9.5499.559
T1088,7%4,0 phút16.65816.687
T1187,6%5,7 phút18.78418.983
T1276,1%18,4 phút19.06319.325

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 81,3% 168.826
  • Trễ trên 15 phút 17,7% 36.739
  • Bị huỷ 1,0% 2.150
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 3 Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 3 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul thải ra 1.353 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 20,9 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn1.3615541.353
CO (Carbon monoxide)tấn3.5439831.743
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn19665,3153
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn422266191
PM2.5 (Bụi mịn)tấn37,111,820,9
PM10 (Bụi)tấn38,612,221,2
Lead (Chì)kg10928,026,8
CO₂ (Carbon dioxide)tấn485.174169.460—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…