ICAO KSTC

Vùng Saint Cloud (STC)

Sân bay vùng Saint Cloud phục vụ 2.789 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 0,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 16038▼ 36,7%
Tháng 25848▼ 17,2%
Tháng 37276▲ 5,6%
Tháng 43832▼ 15,8%
Tháng 52224▲ 9,1%
Tháng 61817▼ 5,6%
Tháng 71718▲ 5,9%
Tháng 86––
Tháng 94––
Tháng 1024–đang tích luỹ
Tháng 1132––
Tháng 1239––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)285253▼ 11,2%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 18.5645.767▼ 32,7%
Tháng 29.1317.460▼ 18,3%
Tháng 311.37812.094▲ 6,3%
Tháng 45.0804.053▼ 20,2%
Tháng 52.8102.955▲ 5,2%
Tháng 62.8522.420▼ 15,1%
Tháng 72.7722.789▲ 0,6%
Tháng 8907––
Tháng 9292––
Tháng 103.015–đang tích luỹ
Tháng 114.220––
Tháng 125.827––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)42.58737.538▼ 11,9%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 110.8606.861▼ 36,8%
Tháng 210.4528.356▼ 20,1%
Tháng 312.94813.674▲ 5,6%
Tháng 46.8525.790▼ 15,5%
Tháng 53.6524.012▲ 9,9%
Tháng 63.2342.894▼ 10,5%
Tháng 73.0513.234▲ 6,0%
Tháng 81.074––
Tháng 9744––
Tháng 103.984–đang tích luỹ
Tháng 115.446––
Tháng 126.878––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)51.04944.821▼ 12,2%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 178,9%84,1%▲ 6,6%
Tháng 287,4%89,3%▲ 2,2%
Tháng 387,9%88,4%▲ 0,6%
Tháng 474,1%70,0%▼ 5,6%
Tháng 576,9%73,7%▼ 4,3%
Tháng 688,2%83,6%▼ 5,2%
Tháng 790,9%86,2%▼ 5,1%
Tháng 884,5%––
Tháng 939,2%––
Tháng 1075,7%–đang tích luỹ
Tháng 1177,5%––
Tháng 1284,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,5%82,2%▼ 1,5%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 40 44 55 34 18 17 17 8 4 24 29 39
2025 60 58 72 38 22 18 17 6 4 24 32 39
2026 38 48 76 32 24 17 18
Độ dài chuỗi 29 năm từ năm 1997

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 29/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay Mesa Gateway STC–AZA → 474 2.025

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 29/7/2026

Chuyến bay ghi nhận326Sân bay vùng Saint Cloud

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2525
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2930
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5959
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2727
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1515
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—33
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—66
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1919
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3636
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5656
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4545
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—1616
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—3131
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—4343
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—8181
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—1516
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—5656
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—8383

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—4545
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—5050
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—7070
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—3131
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—1818
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—1717
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—1818
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—33
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—1515
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—2525
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—3334

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 72,1% 235
  • Trễ trên 15 phút 27,6% 90
  • Bị huỷ 0,3% 1
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng Saint Cloud thải ra 26,8 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 3,1 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn19,617,626,8
CO (Carbon monoxide)tấn82,292,5118
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn2,01,82,7
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn10,810,514,4
PM2.5 (Bụi mịn)tấn2,12,33,1
PM10 (Bụi)tấn2,42,63,6
Lead (Chì)kg56,859,885,5
CO₂ (Carbon dioxide)tấn4125.669—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…