ICAO KDLH

Duluth (DLH)

Sân bay quốc tế Duluth phục vụ 25.984 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 2,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1410389▼ 5,1%
Tháng 2404399▼ 1,2%
Tháng 3468479▲ 2,4%
Tháng 4450538▲ 19,6%
Tháng 5472558▲ 18,2%
Tháng 6495481▼ 2,8%
Tháng 7533532▼ 0,2%
Tháng 8502––
Tháng 9532––
Tháng 10527–đang tích luỹ
Tháng 11438––
Tháng 12380––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.2323.376▲ 4,5%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 120.50418.715▼ 8,7%
Tháng 221.79019.496▼ 10,5%
Tháng 325.16523.071▼ 8,3%
Tháng 422.82126.622▲ 16,7%
Tháng 524.50626.399▲ 7,7%
Tháng 624.51825.163▲ 2,6%
Tháng 726.53825.984▼ 2,1%
Tháng 825.890––
Tháng 926.752––
Tháng 1026.475–đang tích luỹ
Tháng 1120.251––
Tháng 1217.972––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)165.842165.450▼ 0,2%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 15852▼ 10,7%
Tháng 26149▼ 19,0%
Tháng 36443▼ 32,4%
Tháng 46063▲ 4,8%
Tháng 57064▼ 9,3%
Tháng 66658▼ 12,0%
Tháng 77279▲ 9,0%
Tháng 870––
Tháng 962––
Tháng 1073–đang tích luỹ
Tháng 1153––
Tháng 1262––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)451407▼ 9,7%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 125.79723.456▼ 9,1%
Tháng 226.12324.168▼ 7,5%
Tháng 330.67829.622▼ 3,4%
Tháng 428.12535.432▲ 26,0%
Tháng 528.24732.200▲ 14,0%
Tháng 629.19929.410▲ 0,7%
Tháng 731.95231.530▼ 1,3%
Tháng 829.366––
Tháng 931.915––
Tháng 1031.092–đang tích luỹ
Tháng 1126.796––
Tháng 1222.628––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)200.121205.818▲ 2,8%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 99,8% 531
  • Quốc tế 0,2% 1

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất8 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1409––
Tháng 2–––
Tháng 3467––
Tháng 4449––
Tháng 5–––
Tháng 6–480–
Tháng 7530531▲ 0,2%
Tháng 8501––
Tháng 9531––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất8 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11––
Tháng 2–––
Tháng 31––
Tháng 41––
Tháng 5–––
Tháng 6–1–
Tháng 731▼ 66,7%
Tháng 81––
Tháng 91––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất8 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 120.503––
Tháng 2–––
Tháng 325.164––
Tháng 422.815––
Tháng 5–––
Tháng 6–25.159–
Tháng 726.51925.818▼ 2,6%
Tháng 825.889––
Tháng 926.750––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất8 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11––
Tháng 2–––
Tháng 31––
Tháng 46––
Tháng 5–––
Tháng 6–4–
Tháng 719166▲ 773,7%
Tháng 81––
Tháng 92––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất8 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 125.782––
Tháng 2–––
Tháng 330.664––
Tháng 428.111––
Tháng 5–––
Tháng 6–29.396–
Tháng 731.90831.248▼ 2,1%
Tháng 829.350––
Tháng 931.901––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất8 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 115––
Tháng 2–––
Tháng 314––
Tháng 414––
Tháng 5–––
Tháng 6–14–
Tháng 744282▲ 540,9%
Tháng 816––
Tháng 914––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 179,5%79,8%▲ 0,4%
Tháng 283,4%80,7%▼ 3,3%
Tháng 382,0%77,9%▼ 5,1%
Tháng 481,1%75,1%▼ 7,4%
Tháng 586,8%82,0%▼ 5,5%
Tháng 684,0%85,6%▲ 1,9%
Tháng 783,1%82,4%▼ 0,8%
Tháng 888,2%––
Tháng 983,8%––
Tháng 1085,2%–đang tích luỹ
Tháng 1175,6%––
Tháng 1279,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,8%80,5%▼ 2,8%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 341 329 368 402 408 420 470 523 509 522 431 370
2025 410 404 468 450 472 495 533 502 532 527 438 380
2026 389 399 479 538 558 481 532
Tỷ trọng quốc tế 0% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul DLH–MSP → 4.263 232
Sân bay quốc tế O'Hare DLH–ORD → 4.108 639

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

81,2% trong 229 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Duluth cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 178,5%63,2%▼ 19,6%
Tháng 284,0%82,6%▼ 1,7%
Tháng 383,4%70,7%▼ 15,3%
Tháng 488,6%78,5%▼ 11,3%
Tháng 590,9%89,1%▼ 2,0%
Tháng 681,8%84,0%▲ 2,6%
Tháng 778,4%81,2%▲ 3,6%
Tháng 877,8%––
Tháng 984,1%––
Tháng 1091,4%–đang tích luỹ
Tháng 1180,2%––
Tháng 1266,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,6%78,5%▼ 6,2%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất10:00–11:006,4phút · 244 chuyến ghi nhận · 244 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất29,8phút10:00 ↔ 18:00
Chuyến bay ghi nhận4.185Sân bay quốc tế Duluth

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0090,4%10,9 phút643656
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2425
07:0085,2%16,7 phút486501
08:0087,0%7,9 phút399409
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6868
10:0087,7%6,4 phút244244
11:0077,3%20,3 phút631649
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—178185
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—174176
15:0072,5%24,5 phút607628
16:0078,4%17,8 phút379383
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1414
18:0072,5%36,2 phút233245
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai81,8%14,4 phút600613
Thứ Ba80,8%16,9 phút589598
Thứ Tư80,5%15,2 phút585599
Thứ Năm83,1%19,7 phút591605
Thứ Sáu81,6%15,4 phút597613
Thứ Bảy82,1%17,1 phút542557
Chủ Nhật82,4%16,9 phút578600

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T171,9%34,8 phút263267
T283,2%14,0 phút322331
T377,1%23,4 phút384404
T482,7%16,5 phút399412
T589,8%5,8 phút431432
T682,9%10,4 phút410414
T779,9%22,1 phút437455
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—194197
T984,1%10,3 phút214216
T1092,2%2,0 phút331331
T1185,4%10,6 phút370384
T1269,1%35,9 phút327342

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 79,7% 3.337
  • Trễ trên 15 phút 17,8% 745
  • Bị huỷ 2,5% 103
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Duluth thải ra 37,3 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 5,1 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn42,834,837,3
CO (Carbon monoxide)tấn202155205
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn5,13,84,2
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn27,125,720,2
PM2.5 (Bụi mịn)tấn5,04,15,1
PM10 (Bụi)tấn5,64,55,9
Lead (Chì)kg99,182,7150
CO₂ (Carbon dioxide)tấn3.45610.829—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…