ICAO KRST

Rochester, Minnesota (RST)

Sân bay quốc tế Rochester phục vụ 18.388 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 10,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1443404▼ 8,8%
Tháng 2371372▲ 0,3%
Tháng 3446384▼ 13,9%
Tháng 4466400▼ 14,2%
Tháng 5472418▼ 11,4%
Tháng 6403413▲ 2,5%
Tháng 7423410▼ 3,1%
Tháng 8394––
Tháng 9391––
Tháng 10434–đang tích luỹ
Tháng 11399––
Tháng 12396––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.0242.801▼ 7,4%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 115.06017.607▲ 16,9%
Tháng 213.72517.799▲ 29,7%
Tháng 317.63118.416▲ 4,5%
Tháng 419.21819.411▲ 1,0%
Tháng 520.42219.822▼ 2,9%
Tháng 618.78419.601▲ 4,3%
Tháng 720.60118.388▼ 10,7%
Tháng 819.376––
Tháng 918.661––
Tháng 1019.182–đang tích luỹ
Tháng 1116.324––
Tháng 1216.272––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)125.441131.044▲ 4,5%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1561517▼ 7,9%
Tháng 2535562▲ 5,1%
Tháng 3626615▼ 1,7%
Tháng 4646631▼ 2,3%
Tháng 5673600▼ 10,9%
Tháng 6604642▲ 6,3%
Tháng 7664703▲ 5,8%
Tháng 8654––
Tháng 9636––
Tháng 10725–đang tích luỹ
Tháng 11596––
Tháng 12693––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)4.3084.269▼ 0,9%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 125.15625.726▲ 2,3%
Tháng 220.96623.838▲ 13,7%
Tháng 325.58824.133▼ 5,7%
Tháng 429.94526.395▼ 11,9%
Tháng 529.40327.111▼ 7,8%
Tháng 625.90225.811▼ 0,4%
Tháng 728.11225.301▼ 10,0%
Tháng 825.664––
Tháng 924.388––
Tháng 1026.676–đang tích luỹ
Tháng 1124.623––
Tháng 1224.080––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)185.072178.315▼ 3,7%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1–398–
Tháng 2–371–
Tháng 3438379▼ 13,5%
Tháng 4464398▼ 14,2%
Tháng 5466414▼ 11,2%
Tháng 6400412▲ 3,0%
Tháng 7421––
Tháng 8391––
Tháng 9382––
Tháng 10431–đang tích luỹ
Tháng 11396––
Tháng 12392––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1–6–
Tháng 2–1–
Tháng 385▼ 37,5%
Tháng 4220,0%
Tháng 564▼ 33,3%
Tháng 631▼ 66,7%
Tháng 72––
Tháng 83––
Tháng 99––
Tháng 103–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 124––

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–17.602–
Tháng 2–17.795–
Tháng 317.40218.399▲ 5,7%
Tháng 419.21419.409▲ 1,0%
Tháng 520.40919.814▼ 2,9%
Tháng 618.77819.593▲ 4,3%
Tháng 720.598––
Tháng 819.370––
Tháng 918.645––
Tháng 1019.176–đang tích luỹ
Tháng 1116.321––
Tháng 1216.266––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–5–
Tháng 2–4–
Tháng 322917▼ 92,6%
Tháng 442▼ 50,0%
Tháng 5138▼ 38,5%
Tháng 668▲ 33,3%
Tháng 73––
Tháng 86––
Tháng 916––
Tháng 106–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 126––

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1–25.679–
Tháng 2–23.831–
Tháng 325.30824.078▼ 4,9%
Tháng 429.92126.365▼ 11,9%
Tháng 529.31827.056▼ 7,7%
Tháng 625.86825.797▼ 0,3%
Tháng 728.088––
Tháng 825.636––
Tháng 924.292––
Tháng 1026.650–đang tích luỹ
Tháng 1124.598––
Tháng 1224.036––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1–47–
Tháng 2–7–
Tháng 328055▼ 80,4%
Tháng 42430▲ 25,0%
Tháng 58555▼ 35,3%
Tháng 63414▼ 58,8%
Tháng 724––
Tháng 828––
Tháng 996––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1244––

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 159,9%68,4%▲ 14,3%
Tháng 265,5%74,7%▲ 14,1%
Tháng 368,9%76,3%▲ 10,7%
Tháng 464,2%73,5%▲ 14,6%
Tháng 569,5%73,1%▲ 5,3%
Tháng 672,5%75,9%▲ 4,7%
Tháng 773,3%72,7%▼ 0,8%
Tháng 875,5%––
Tháng 976,5%––
Tháng 1071,9%–đang tích luỹ
Tháng 1166,3%––
Tháng 1267,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)67,7%73,5%▲ 8,7%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 341 377 425 413 477 497 502 488 424 425 398 410
2025 443 371 446 466 472 403 423 394 391 434 399 396
2026 404 372 384 400 418 413 410
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế O'Hare RST–ORD → 3.034 431
Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul RST–MSP → 1.343 122

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

74,6% trong 118 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Rochester cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–63,7%–
Tháng 2–77,0%–
Tháng 3–71,6%–
Tháng 478,6%––
Tháng 583,3%88,3%▲ 6,1%
Tháng 677,7%66,9%▼ 13,8%
Tháng 7–74,6%–
Tháng 8–––
Tháng 988,2%––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất16:00–17:009,3phút · 234 chuyến ghi nhận · 230 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất22,4phút16:00 ↔ 18:00
Chuyến bay ghi nhận2.189Sân bay quốc tế Rochester

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0084,0%19,2 phút275286
06:0084,4%18,6 phút359370
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4344
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7172
11:0075,4%14,6 phút297303
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—173174
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5050
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4545
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5959
16:0083,9%9,3 phút230234
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4953
18:0065,0%31,8 phút420441
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5558
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai73,7%27,4 phút312324
Thứ Ba79,1%13,6 phút301307
Thứ Tư77,7%20,3 phút301306
Thứ Năm74,6%20,3 phút319323
Thứ Sáu73,1%19,5 phút312324
Thứ Bảy76,6%19,2 phút274282
Chủ Nhật78,2%17,2 phút307323

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—134137
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—114114
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—109121
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—199203
T585,6%7,9 phút354360
T672,4%21,0 phút257263
T770,1%32,7 phút204212
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—96100
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—119120
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—179179
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—172179
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—189201

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 73,9% 1.618
  • Trễ trên 15 phút 23,2% 508
  • Bị huỷ 2,9% 63
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Rochester thải ra 21,2 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 3,6 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn42,625,321,2
CO (Carbon monoxide)tấn162134140
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn5,42,92,6
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn20,418,510,2
PM2.5 (Bụi mịn)tấn3,73,23,6
PM10 (Bụi)tấn4,13,64,2
Lead (Chì)kg57,274,7105
CO₂ (Carbon dioxide)tấn7.6999.688—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…