ICAO KLSE

Vùng La Crosse (LSE)

Sân bay vùng La Crosse phục vụ 13.163 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 51,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1166165▼ 0,6%
Tháng 2124176▲ 41,9%
Tháng 3173186▲ 7,5%
Tháng 4178194▲ 9,0%
Tháng 5189214▲ 13,2%
Tháng 6180207▲ 15,0%
Tháng 7182216▲ 18,7%
Tháng 8172––
Tháng 9176––
Tháng 10181–đang tích luỹ
Tháng 11159––
Tháng 12170––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.1921.358▲ 13,9%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 16.5016.456▼ 0,7%
Tháng 25.2788.979▲ 70,1%
Tháng 37.64010.999▲ 44,0%
Tháng 47.52011.518▲ 53,2%
Tháng 59.36912.459▲ 33,0%
Tháng 68.12812.598▲ 55,0%
Tháng 78.66413.163▲ 51,9%
Tháng 88.444––
Tháng 97.866––
Tháng 107.552–đang tích luỹ
Tháng 115.493––
Tháng 126.514––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)53.10076.172▲ 43,5%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1–0–
Tháng 2–0–
Tháng 3–0–
Tháng 400▼ 99,3%
Tháng 500▼ 100,0%
Tháng 600▲ 393,5%
Tháng 700▼ 66,4%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 19.99111.363▲ 13,7%
Tháng 27.58013.205▲ 74,2%
Tháng 310.18215.000▲ 47,3%
Tháng 412.08816.486▲ 36,4%
Tháng 513.37718.021▲ 34,7%
Tháng 611.85217.453▲ 47,3%
Tháng 712.22918.534▲ 51,6%
Tháng 811.896––
Tháng 912.510––
Tháng 1012.491–đang tích luỹ
Tháng 1110.940––
Tháng 1211.710––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)77.299110.062▲ 42,4%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 165,1%56,8%▼ 12,7%
Tháng 269,6%68,0%▼ 2,3%
Tháng 375,0%73,3%▼ 2,3%
Tháng 462,2%69,9%▲ 12,3%
Tháng 570,0%69,1%▼ 1,3%
Tháng 668,6%72,2%▲ 5,3%
Tháng 770,8%71,0%▲ 0,2%
Tháng 871,0%––
Tháng 962,9%––
Tháng 1060,5%–đang tích luỹ
Tháng 1150,2%––
Tháng 1255,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)68,8%68,6%▼ 0,2%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 107 106 134 169 193 185 186 182 159 158 171 142
2025 166 124 173 178 189 180 182 172 176 181 159 170
2026 165 176 186 194 214 207 216
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế O'Hare LSE–ORD → 3.180 345

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

73,8% trong 107 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay vùng La Crosse cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất3 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–84,8%–
Tháng 6–77,9%–
Tháng 7–73,8%–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất06:00–07:002,4phút · 512 chuyến ghi nhận · 501 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất13,2phút06:00 ↔ 11:00
Chuyến bay ghi nhận1.662Sân bay vùng La Crosse

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—98103
06:0093,6%2,4 phút501512
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6265
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—131133
11:0077,9%15,7 phút272277
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5152
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2222
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—131133
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—118123
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—182200
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3637
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai84,3%10,5 phút248260
Thứ Ba87,6%5,4 phút218223
Thứ Tư84,3%9,5 phút216223
Thứ Năm83,9%11,5 phút236242
Thứ Sáu81,0%14,9 phút252259
Thứ Bảy82,0%9,2 phút206212
Chủ Nhật79,3%13,3 phút232243

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—117120
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—121121
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—117130
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—174181
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—196197
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—194197
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—196202
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—8183
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—8383
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—108110
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—129141
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—9297

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 80,4% 1.337
  • Trễ trên 15 phút 16,3% 271
  • Bị huỷ 3,2% 54
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng La Crosse thải ra 6,0 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 1,2 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn14,16,46,0
CO (Carbon monoxide)tấn84,243,549,6
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn2,10,820,81
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn9,66,73,6
PM2.5 (Bụi mịn)tấn1,90,811,2
PM10 (Bụi)tấn2,10,951,4
Lead (Chì)kg34,123,437,0
CO₂ (Carbon dioxide)tấn2.5492.901—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…