ICAO KCWA

Central Wisconsin, Mosinee (CWA)

Sân bay Central Wisconsin phục vụ 16.736 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 5,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1282298▲ 5,7%
Tháng 2281299▲ 6,4%
Tháng 3268280▲ 4,5%
Tháng 4320318▼ 0,6%
Tháng 5342359▲ 5,0%
Tháng 6324341▲ 5,2%
Tháng 7334348▲ 4,2%
Tháng 8322––
Tháng 9335––
Tháng 10363–đang tích luỹ
Tháng 11321––
Tháng 12315––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.1512.243▲ 4,3%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 110.73213.660▲ 27,3%
Tháng 211.71314.008▲ 19,6%
Tháng 312.79013.299▲ 4,0%
Tháng 413.45014.730▲ 9,5%
Tháng 515.17115.685▲ 3,4%
Tháng 615.77015.883▲ 0,7%
Tháng 717.62916.736▼ 5,1%
Tháng 816.499––
Tháng 916.137––
Tháng 1016.803–đang tích luỹ
Tháng 1114.124––
Tháng 1214.181––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)97.255104.001▲ 6,9%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1139▼ 31,8%
Tháng 299▲ 7,8%
Tháng 31111▼ 6,0%
Tháng 41011▲ 14,6%
Tháng 51415▲ 10,3%
Tháng 61011▲ 8,6%
Tháng 71112▲ 8,3%
Tháng 811––
Tháng 99––
Tháng 1012–đang tích luỹ
Tháng 118––
Tháng 1212––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)7878▲ 0,8%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 115.86819.359▲ 22,0%
Tháng 216.41618.430▲ 12,3%
Tháng 316.69917.939▲ 7,4%
Tháng 420.19720.519▲ 1,6%
Tháng 520.99822.284▲ 6,1%
Tháng 620.98920.718▼ 1,3%
Tháng 721.67921.075▼ 2,8%
Tháng 820.152––
Tháng 921.870––
Tháng 1023.862–đang tích luỹ
Tháng 1121.478––
Tháng 1219.745––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)132.846140.324▲ 5,6%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 167,6%70,6%▲ 4,3%
Tháng 271,4%76,0%▲ 6,5%
Tháng 376,6%74,1%▼ 3,2%
Tháng 466,6%71,8%▲ 7,8%
Tháng 572,2%70,4%▼ 2,6%
Tháng 675,1%76,7%▲ 2,0%
Tháng 781,3%79,4%▼ 2,3%
Tháng 881,9%––
Tháng 973,8%––
Tháng 1070,4%–đang tích luỹ
Tháng 1165,8%––
Tháng 1271,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,0%74,1%▲ 1,6%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 292 317 369 358 349 360 368 373 331 336 287 275
2025 282 281 268 320 342 324 334 322 335 363 321 315
2026 298 299 280 318 359 341 348
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 6/3/2025 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế O'Hare CWA–ORD → 2.637 342

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

90,3% trong 124 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay Central Wisconsin cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 5/2023, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2022Chuyến khởi hành đúng giờ 2023So cùng kỳ
Tháng 185,7%81,7%▼ 4,6%
Tháng 291,6%––
Tháng 390,5%92,6%▲ 2,2%
Tháng 494,7%92,3%▼ 2,5%
Tháng 594,2%90,3%▼ 4,1%
Tháng 691,7%––
Tháng 787,4%––
Tháng 883,6%––
Tháng 992,0%––
Tháng 1091,6%––
Tháng 1190,4%––
Tháng 1281,8%––

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất06:00–07:006,8phút · 381 chuyến ghi nhận · 378 chuyến đo được
Chuyến bay ghi nhận1.479Sân bay Central Wisconsin

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—145154
06:0090,5%6,8 phút378381
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5656
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—192192
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2627
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—148153
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3436
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—102102
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3132
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1010
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—119127
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—179192
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1416
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai80,4%11,5 phút204215
Thứ Ba87,1%5,1 phút210211
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—197204
Thứ Năm80,6%10,0 phút206210
Thứ Sáu82,0%12,5 phút211215
Thứ Bảy85,0%10,3 phút200210
Chủ Nhật84,5%12,3 phút207214

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—6566
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—7373
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—8694
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—137145
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—148149
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—168172
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—178184
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—7981
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—8585
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—132132
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—142148
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—142150

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 80,8% 1.195
  • Trễ trên 15 phút 16,2% 240
  • Bị huỷ 3,0% 44
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Central Wisconsin thải ra 6,4 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 0,94 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn8,75,56,4
CO (Carbon monoxide)tấn76,735,630,6
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn1,80,800,95
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn7,57,52,5
PM2.5 (Bụi mịn)tấn1,40,610,94
PM10 (Bụi)tấn1,50,711,0
Lead (Chì)kg18,614,016,8
CO₂ (Carbon dioxide)tấn3.6972.565—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…