ICAO KRHI

Hạt Rhinelander Oneida (RHI)

Sân bay hạt Rhinelander Oneida phục vụ 7.907 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 20,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1197193▼ 2,0%
Tháng 2186178▼ 4,3%
Tháng 3190187▼ 1,6%
Tháng 4195186▼ 4,6%
Tháng 5221208▼ 5,9%
Tháng 6259239▼ 7,7%
Tháng 7330266▼ 19,4%
Tháng 8322––
Tháng 9264––
Tháng 10209–đang tích luỹ
Tháng 11171––
Tháng 12184––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.5781.457▼ 7,7%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 12.7623.221▲ 16,6%
Tháng 22.9313.211▲ 9,6%
Tháng 33.2683.048▼ 6,7%
Tháng 43.0293.188▲ 5,2%
Tháng 54.3384.393▲ 1,3%
Tháng 66.9056.140▼ 11,1%
Tháng 79.9307.907▼ 20,4%
Tháng 89.587––
Tháng 96.589––
Tháng 104.619–đang tích luỹ
Tháng 113.347––
Tháng 123.500––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)33.16331.108▼ 6,2%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 13226▼ 17,5%
Tháng 22825▼ 9,8%
Tháng 32927▼ 9,7%
Tháng 43230▼ 5,9%
Tháng 53131▼ 0,1%
Tháng 63040▲ 31,8%
Tháng 73536▲ 4,7%
Tháng 834––
Tháng 933––
Tháng 1034–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)217215▼ 0,8%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 16.5125.952▼ 8,6%
Tháng 25.6005.6000,0%
Tháng 36.3006.004▼ 4,7%
Tháng 45.7085.852▲ 2,5%
Tháng 57.2526.800▼ 6,2%
Tháng 69.3007.928▼ 14,8%
Tháng 712.5009.200▼ 26,4%
Tháng 812.340––
Tháng 99.552––
Tháng 106.422–đang tích luỹ
Tháng 115.504––
Tháng 125.912––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)53.17247.336▼ 11,0%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 142,4%54,1%▲ 27,6%
Tháng 252,3%57,3%▲ 9,6%
Tháng 351,9%50,8%▼ 2,1%
Tháng 453,1%54,5%▲ 2,7%
Tháng 559,8%64,6%▲ 8,0%
Tháng 674,2%77,4%▲ 4,3%
Tháng 779,4%85,9%▲ 8,2%
Tháng 877,7%––
Tháng 969,0%––
Tháng 1071,9%–đang tích luỹ
Tháng 1160,8%––
Tháng 1259,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)59,0%63,5%▲ 7,6%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 174 172 177 177 201 229 249 254 196 190 177 183
2025 197 186 190 195 221 259 330 322 264 209 171 184
2026 193 178 187 186 208 239 266
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul RHI–MSP → 2.614 306

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

86,6% trong 119 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay hạt Rhinelander Oneida cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 8/2025, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất2 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2024Chuyến khởi hành đúng giờ 2025So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–76,7%–
Tháng 8–86,6%–
Tháng 9–––
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất10:00–11:004,6phút · 483 chuyến ghi nhận · 474 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất1,9phút10:00 ↔ 06:00
Chuyến bay ghi nhận1.564Sân bay hạt Rhinelander Oneida

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:0091,9%6,5 phút641656
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:0088,4%4,6 phút474483
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8889
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—183186
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—33
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4950
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8997
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai84,1%7,5 phút220226
Thứ Ba92,2%2,2 phút217220
Thứ Tư87,4%2,8 phút214218
Thứ Năm88,0%4,9 phút217220
Thứ Sáu85,4%10,6 phút219226
Thứ Bảy90,1%13,1 phút222227
Chủ Nhật84,9%10,3 phút218227

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—118122
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—111112
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—119124
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—114120
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—140140
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—172172
T779,2%13,4 phút211217
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—119123
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—9595
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—102102
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—112117
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—114120

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 85,4% 1.335
  • Trễ trên 15 phút 12,3% 192
  • Bị huỷ 2,4% 37
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay hạt Rhinelander Oneida thải ra 2,8 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 1,1 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn2,47,52,8
CO (Carbon monoxide)tấn71,366,961,4
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,530,910,50
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn3,15,62,3
PM2.5 (Bụi mịn)tấn1,01,31,1
PM10 (Bụi)tấn1,31,51,4
Lead (Chì)kg56,445,853,8
CO₂ (Carbon dioxide)tấn9024.387—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…