Hạt Rhinelander Oneida (RHI)

RHI / KRHI

Chính thức · tháng 5/2026

4.393

Sân bay hạt Rhinelander Oneida đón 4.393 lượt khách trong tháng 5/2026, tăng 1,3% so với cùng kỳ năm trước, theo US BTS T-100 (Form 41 Traffic).

Đếm đủ · nội địa + quốc tế Giờ bay & độ trễ ↓

Lượt khách theo kỳ

Đang hiện 53 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1990 đến 2026 (348 kỳ).

So với 2019 +17,8% cùng tháng, trước dịch
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Các kỳ gần nhất

Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.
24 trong 24
KỳLượt khách So cùng kỳNguồn
tháng 5/2026 4.393 +1,3% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 4/2026 3.188 +5,2% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 3/2026 3.048 −6,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 2/2026 3.211 +9,6% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 1/2026 3.221 +16,6% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 12/2025 3.500 +15,3% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 11/2025 3.347 +15,6% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 10/2025 4.619 +22,0% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 9/2025 6.589 +43,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 8/2025 9.587 +22,8% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 7/2025 9.930 +25,8% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 6/2025 6.905 +18,2% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 5/2025 4.338 +23,6% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 4/2025 3.029 +9,0% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 3/2025 3.268 +19,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 2/2025 2.931 +25,0% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 1/2025 2.762 +10,6% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 12/2024 3.036 +0,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 11/2024 2.895 +3,8% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 10/2024 3.785 +1,9% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 9/2024 4.585 +13,5% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 8/2024 7.809 +37,3% US BTS T-100
tháng 7/2024 7.896 +30,1% US BTS T-100
tháng 6/2024 5.843 +29,2% US BTS T-100

Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 5/2026), tấn hàng hoá (đến tháng 5/2026).

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành dự kiến tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chặng nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: BTS · US Department of Transportation · 2024-09-01 → 2026-06-30

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất10:00–11:005,1phút · 452 lượt ghi nhận · 443 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất1,7phút10:00 ↔ 06:00
Lượt bay ghi nhận1.562Sân bay hạt Rhinelander Oneida

Giờ khởi hành

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 92,3% · 666 lượt ghi nhận · 651 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 88,3% · 452 lượt ghi nhận · 443 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 89 lượt ghi nhận · 88 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 156 lượt ghi nhận · 155 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 11 lượt ghi nhận · 11 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 91 lượt ghi nhận · 90 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 97 lượt ghi nhận · 89 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 6,8 phút · 666 lượt ghi nhận · 651 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 5,1 phút · 452 lượt ghi nhận · 443 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 89 lượt ghi nhận · 88 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 156 lượt ghi nhận · 155 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 11 lượt ghi nhận · 11 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 91 lượt ghi nhận · 90 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 97 lượt ghi nhận · 89 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 666 · 666 lượt ghi nhận · 651 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 452 · 452 lượt ghi nhận · 443 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 89 · 89 lượt ghi nhận · 88 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 156 · 156 lượt ghi nhận · 155 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 11 · 11 lượt ghi nhận · 11 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 91 · 91 lượt ghi nhận · 90 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 97 · 97 lượt ghi nhận · 89 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
00:00Chưa có quan sát
01:00Chưa có quan sát
02:00Chưa có quan sát
03:00Chưa có quan sát
04:00Chưa có quan sát
05:00Chưa có quan sát
06:0092,3%6,8 phút651666
07:00Chưa có quan sát
08:00Chưa có quan sát
09:00Chưa có quan sát
10:0088,3%5,1 phút443452
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được8889
12:00Chưa có quan sát
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được155156
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được1111
15:00Chưa có quan sát
16:00Chưa có quan sát
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được9091
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được8997
19:00Chưa có quan sát
20:00Chưa có quan sát
21:00Chưa có quan sát
22:00Chưa có quan sát
23:00Chưa có quan sát

Thứ trong tuần

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Thứ Hai · 84,8% · 228 lượt ghi nhận · 223 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 92,2% · 221 lượt ghi nhận · 218 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 88,2% · 216 lượt ghi nhận · 212 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 89,3% · 218 lượt ghi nhận · 215 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 86,2% · 224 lượt ghi nhận · 217 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 89,6% · 226 lượt ghi nhận · 222 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 85,5% · 229 lượt ghi nhận · 220 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
Thứ Hai · 6,6 phút · 228 lượt ghi nhận · 223 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 0,2 phút · 221 lượt ghi nhận · 218 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 2,3 phút · 216 lượt ghi nhận · 212 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 4,3 phút · 218 lượt ghi nhận · 215 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 10,5 phút · 224 lượt ghi nhận · 217 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 14,4 phút · 226 lượt ghi nhận · 222 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 9,7 phút · 229 lượt ghi nhận · 220 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai · 228 · 228 lượt ghi nhận · 223 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 221 · 221 lượt ghi nhận · 218 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 216 · 216 lượt ghi nhận · 212 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 218 · 218 lượt ghi nhận · 215 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 224 · 224 lượt ghi nhận · 217 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 226 · 226 lượt ghi nhận · 222 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 229 · 229 lượt ghi nhận · 220 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
Thứ Hai84,8%6,6 phút223228
Thứ Ba92,2%0,2 phút218221
Thứ Tư88,2%2,3 phút212216
Thứ Năm89,3%4,3 phút215218
Thứ Sáu86,2%10,5 phút217224
Thứ Bảy89,6%14,4 phút222226
Chủ Nhật85,5%9,7 phút220229

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Lượt bay ghi nhận
th1 · 122 · 122 lượt ghi nhận · 118 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 112 · 112 lượt ghi nhận · 111 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 124 · 124 lượt ghi nhận · 119 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 120 · 120 lượt ghi nhận · 114 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 140 · 140 lượt ghi nhận · 140 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 172 · 172 lượt ghi nhận · 172 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 124 · 124 lượt ghi nhận · 120 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 123 · 123 lượt ghi nhận · 119 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 164 · 164 lượt ghi nhận · 164 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 124 · 124 lượt ghi nhận · 124 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 117 · 117 lượt ghi nhận · 112 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 120 · 120 lượt ghi nhận · 114 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
th1Chưa đủ 200 chuyến đo được118122
th2Chưa đủ 200 chuyến đo được111112
th3Chưa đủ 200 chuyến đo được119124
th4Chưa đủ 200 chuyến đo được114120
th5Chưa đủ 200 chuyến đo được140140
th6Chưa đủ 200 chuyến đo được172172
th7Chưa đủ 200 chuyến đo được120124
th8Chưa đủ 200 chuyến đo được119123
th9Chưa đủ 200 chuyến đo được164164
th10Chưa đủ 200 chuyến đo được124124
th11Chưa đủ 200 chuyến đo được112117
th12Chưa đủ 200 chuyến đo được114120

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 86,0% 1.343
  • Trễ trên 15 phút 11,8% 184
  • Bị huỷ 2,2% 35
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.