ICAO KORD

O'Hare, Chicago (ORD)

Sân bay quốc tế O'Hare phục vụ 8.145.946 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 1,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 159.50762.952▲ 5,8%
Tháng 254.81363.876▲ 16,5%
Tháng 367.31374.450▲ 10,6%
Tháng 467.95779.611▲ 17,1%
Tháng 573.14684.209▲ 15,1%
Tháng 675.49777.408▲ 2,5%
Tháng 776.33580.014▲ 4,8%
Tháng 874.932––
Tháng 972.645––
Tháng 1077.561–đang tích luỹ
Tháng 1168.307––
Tháng 1269.704––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)474.568522.520▲ 10,1%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 15.353.0675.556.362▲ 3,8%
Tháng 24.929.5995.664.207▲ 14,9%
Tháng 36.432.7687.110.845▲ 10,5%
Tháng 46.454.4867.138.122▲ 10,6%
Tháng 57.395.4977.934.225▲ 7,3%
Tháng 67.859.4287.894.558▲ 0,4%
Tháng 78.044.2468.145.946▲ 1,3%
Tháng 87.788.743––
Tháng 97.238.760––
Tháng 107.634.711–đang tích luỹ
Tháng 116.164.691––
Tháng 126.473.758––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)46.469.09149.444.265▲ 6,4%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1148.767128.987▼ 13,3%
Tháng 2127.378132.809▲ 4,3%
Tháng 3170.331149.104▼ 12,5%
Tháng 4163.458149.245▼ 8,7%
Tháng 5153.626149.968▼ 2,4%
Tháng 6167.793163.215▼ 2,7%
Tháng 7167.279150.676▼ 9,9%
Tháng 8159.526––
Tháng 9155.867––
Tháng 10166.966–đang tích luỹ
Tháng 11162.652––
Tháng 12157.572––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.098.6331.024.005▼ 6,8%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 16.998.1217.326.418▲ 4,7%
Tháng 26.445.7927.381.444▲ 14,5%
Tháng 37.959.3218.779.947▲ 10,3%
Tháng 48.101.7399.324.503▲ 15,1%
Tháng 58.798.0549.991.222▲ 13,6%
Tháng 69.149.4509.420.106▲ 3,0%
Tháng 79.341.0839.696.886▲ 3,8%
Tháng 89.165.616––
Tháng 98.845.605––
Tháng 109.296.049–đang tích luỹ
Tháng 118.012.291––
Tháng 128.149.820––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)56.793.56061.920.526▲ 9,0%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 88,2% 70.600
  • Quốc tế 11,8% 9.414

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 152.39955.376▲ 5,7%
Tháng 248.74456.961▲ 16,9%
Tháng 359.55866.343▲ 11,4%
Tháng 460.12471.320▲ 18,6%
Tháng 564.64775.407▲ 16,6%
Tháng 666.33368.426▲ 3,2%
Tháng 766.85070.600▲ 5,6%
Tháng 865.828––
Tháng 964.569––
Tháng 1069.559–đang tích luỹ
Tháng 1160.955––
Tháng 1261.382––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)418.655464.433▲ 10,9%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 17.1087.576▲ 6,6%
Tháng 26.0696.915▲ 13,9%
Tháng 37.7558.107▲ 4,5%
Tháng 47.8338.291▲ 5,8%
Tháng 58.4998.802▲ 3,6%
Tháng 69.1648.982▼ 2,0%
Tháng 79.4859.414▼ 0,7%
Tháng 89.104––
Tháng 98.076––
Tháng 108.002–đang tích luỹ
Tháng 117.352––
Tháng 128.322––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)55.91358.087▲ 3,9%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 14.346.3394.474.382▲ 2,9%
Tháng 24.110.0724.744.600▲ 15,4%
Tháng 35.303.8265.969.004▲ 12,5%
Tháng 45.338.3435.981.899▲ 12,1%
Tháng 56.068.5536.580.055▲ 8,4%
Tháng 66.368.0926.481.423▲ 1,8%
Tháng 76.530.3226.677.951▲ 2,3%
Tháng 86.332.433––
Tháng 96.011.604––
Tháng 106.412.801–đang tích luỹ
Tháng 115.155.290––
Tháng 125.293.012––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)38.065.54740.909.314▲ 7,5%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.006.7281.081.980▲ 7,5%
Tháng 2819.527919.607▲ 12,2%
Tháng 31.128.9421.141.841▲ 1,1%
Tháng 41.116.1431.156.223▲ 3,6%
Tháng 51.326.9441.354.170▲ 2,1%
Tháng 61.491.3361.413.135▼ 5,2%
Tháng 71.513.9241.467.995▼ 3,0%
Tháng 81.456.310––
Tháng 91.227.156––
Tháng 101.221.910–đang tích luỹ
Tháng 111.009.401––
Tháng 121.180.746––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)8.403.5448.534.951▲ 1,6%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 185.13776.407▼ 10,3%
Tháng 264.47269.890▲ 8,4%
Tháng 392.81787.787▼ 5,4%
Tháng 488.81378.194▼ 12,0%
Tháng 580.55980.880▲ 0,4%
Tháng 690.47792.404▲ 2,1%
Tháng 788.80981.935▼ 7,7%
Tháng 888.189––
Tháng 988.873––
Tháng 1095.163–đang tích luỹ
Tháng 1193.791––
Tháng 1289.351––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)591.083567.496▼ 4,0%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 163.63052.580▼ 17,4%
Tháng 262.90662.9200,0%
Tháng 377.51561.317▼ 20,9%
Tháng 474.64571.051▼ 4,8%
Tháng 573.06769.088▼ 5,4%
Tháng 677.31670.811▼ 8,4%
Tháng 778.47068.741▼ 12,4%
Tháng 871.337––
Tháng 966.994––
Tháng 1071.803–đang tích luỹ
Tháng 1168.861––
Tháng 1268.220––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)507.549456.508▼ 10,1%

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 15.754.5816.002.996▲ 4,3%
Tháng 25.398.5996.216.120▲ 15,1%
Tháng 36.621.0077.392.228▲ 11,6%
Tháng 46.723.1047.893.345▲ 17,4%
Tháng 57.251.5658.397.497▲ 15,8%
Tháng 67.467.4287.810.290▲ 4,6%
Tháng 77.631.5468.019.266▲ 5,1%
Tháng 87.505.082––
Tháng 97.385.542––
Tháng 107.878.211–đang tích luỹ
Tháng 116.727.422––
Tháng 126.692.042––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)46.847.83051.731.742▲ 10,4%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.243.5401.323.422▲ 6,4%
Tháng 21.047.1931.165.324▲ 11,3%
Tháng 31.338.3141.387.719▲ 3,7%
Tháng 41.378.6351.431.158▲ 3,8%
Tháng 51.546.4891.593.725▲ 3,1%
Tháng 61.682.0221.609.816▼ 4,3%
Tháng 71.709.5371.677.620▼ 1,9%
Tháng 81.660.534––
Tháng 91.460.063––
Tháng 101.417.838–đang tích luỹ
Tháng 111.284.869––
Tháng 121.457.778––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)9.945.73010.188.784▲ 2,4%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 176,5%75,8%▼ 0,9%
Tháng 276,5%76,7%▲ 0,3%
Tháng 380,8%81,0%▲ 0,2%
Tháng 479,7%76,6%▼ 3,9%
Tháng 584,1%79,4%▼ 5,5%
Tháng 685,9%83,8%▼ 2,4%
Tháng 786,1%84,0%▼ 2,5%
Tháng 885,0%––
Tháng 981,8%––
Tháng 1082,1%–đang tích luỹ
Tháng 1176,9%––
Tháng 1279,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,4%79,6%▼ 2,1%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 52.283 52.485 60.056 62.802 65.971 66.350 67.160 69.479 67.272 68.531 61.732 63.035
2025 59.507 54.813 67.313 67.957 73.146 75.497 76.335 74.932 72.645 77.561 68.307 69.704
2026 62.952 63.876 74.450 79.611 84.209 77.408 80.014
Tỷ trọng quốc tế 12% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

72,5% trong 31.630 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế O'Hare cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 181,0%71,3%▼ 12,0%
Tháng 279,2%78,3%▼ 1,1%
Tháng 378,6%69,8%▼ 11,2%
Tháng 482,5%74,2%▼ 10,1%
Tháng 581,1%77,3%▼ 4,6%
Tháng 671,7%73,7%▲ 2,8%
Tháng 765,3%72,5%▲ 11,0%
Tháng 873,6%––
Tháng 979,3%––
Tháng 1077,6%–đang tích luỹ
Tháng 1176,2%––
Tháng 1265,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,1%73,9%▼ 4,1%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất07:00–08:004,2phút · 41.834 chuyến ghi nhận · 41.371 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất38,4phút07:00 ↔ 00:00
Chuyến bay ghi nhận601.572Sân bay quốc tế O'Hare

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:0065,7%42,7 phút251266
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0090,8%5,3 phút5.5435.665
06:0090,2%4,9 phút18.73519.055
07:0089,7%4,2 phút41.37141.834
08:0084,7%9,0 phút50.26750.879
09:0082,4%10,5 phút41.90942.347
10:0080,0%12,6 phút43.40943.954
11:0077,8%14,3 phút30.24230.672
12:0078,3%14,4 phút29.52029.997
13:0077,6%15,2 phút38.34738.969
14:0075,5%17,9 phút40.00340.682
15:0072,5%20,3 phút31.01531.780
16:0070,7%23,5 phút33.77534.740
17:0068,7%26,7 phút28.92129.886
18:0069,8%25,3 phút43.80044.869
19:0063,6%30,1 phút38.05739.212
20:0064,8%28,6 phút37.71939.052
21:0065,9%29,1 phút24.61725.618
22:0062,9%31,2 phút10.38711.087
23:0067,3%27,4 phút9001.008

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai74,5%20,0 phút86.83389.569
Thứ Ba79,8%13,8 phút81.34382.531
Thứ Tư77,8%16,1 phút82.24083.624
Thứ Năm75,9%17,3 phút86.63588.361
Thứ Sáu73,9%19,3 phút87.38889.134
Thứ Bảy76,8%16,5 phút77.54179.297
Chủ Nhật72,6%21,4 phút86.80889.056

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T175,9%17,5 phút45.45246.774
T278,7%14,2 phút45.01145.527
T373,7%20,6 phút53.92655.953
T477,9%15,1 phút57.83959.342
T579,0%14,0 phút61.21261.723
T672,7%21,3 phút59.74461.015
T769,1%25,9 phút61.34163.513
T873,6%20,5 phút29.34330.090
T979,3%13,0 phút28.74728.867
T1080,5%11,6 phút47.08447.172
T1180,4%13,4 phút49.46751.138
T1271,5%23,8 phút49.62250.458

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 74,2% 446.424
  • Trễ trên 15 phút 23,7% 142.364
  • Bị huỷ 2,1% 12.784
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế O'Hare thải ra 3.637 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 59,8 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn3.4451.4453.637
CO (Carbon monoxide)tấn8.8362.7064.638
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn516164391
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn960876499
PM2.5 (Bụi mịn)tấn52,726,559,8
PM10 (Bụi)tấn53,227,460,8
Lead (Chì)kg11,269,854,0
CO₂ (Carbon dioxide)tấn1.321.138426.087—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…