ICAO KBOS

Logan, Boston (BOS)

Sân bay quốc tế Logan phục vụ 4.047.748 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 1,0% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 127.58125.616▼ 7,1%
Tháng 225.99224.897▼ 4,2%
Tháng 332.00331.210▼ 2,5%
Tháng 432.71233.133▲ 1,3%
Tháng 533.83134.193▲ 1,1%
Tháng 633.95034.404▲ 1,3%
Tháng 736.00135.384▼ 1,7%
Tháng 836.046––
Tháng 932.688––
Tháng 1033.913–đang tích luỹ
Tháng 1129.335––
Tháng 1229.709––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)222.070218.837▼ 1,5%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 12.792.2722.675.366▼ 4,2%
Tháng 22.719.9352.618.598▼ 3,7%
Tháng 33.488.4673.456.167▼ 0,9%
Tháng 43.650.2373.671.341▲ 0,6%
Tháng 53.851.6253.821.373▼ 0,8%
Tháng 63.887.8293.842.774▼ 1,2%
Tháng 74.087.5634.047.748▼ 1,0%
Tháng 84.064.261––
Tháng 93.511.465––
Tháng 103.875.173–đang tích luỹ
Tháng 113.145.786––
Tháng 123.266.048––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)24.477.92824.133.367▼ 1,4%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 120.51518.863▼ 8,1%
Tháng 220.14719.812▼ 1,7%
Tháng 323.11921.702▼ 6,1%
Tháng 423.18322.666▼ 2,2%
Tháng 523.60823.274▼ 1,4%
Tháng 622.11723.026▲ 4,1%
Tháng 724.53923.751▼ 3,2%
Tháng 822.700––
Tháng 923.100––
Tháng 1025.611–đang tích luỹ
Tháng 1123.494––
Tháng 1226.705––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)157.228153.094▼ 2,6%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 13.681.2113.489.240▼ 5,2%
Tháng 23.521.0683.383.180▼ 3,9%
Tháng 34.373.0174.247.424▼ 2,9%
Tháng 44.539.1324.654.380▲ 2,5%
Tháng 54.635.3064.734.773▲ 2,1%
Tháng 64.594.2534.637.510▲ 0,9%
Tháng 74.767.3234.732.235▼ 0,7%
Tháng 84.698.345––
Tháng 94.344.079––
Tháng 104.623.318–đang tích luỹ
Tháng 113.990.264––
Tháng 124.072.396––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)30.111.31029.878.742▼ 0,8%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 85,0% 30.072
  • Quốc tế 15,0% 5.312

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 123.60621.665▼ 8,2%
Tháng 222.36621.269▼ 4,9%
Tháng 327.37026.805▼ 2,1%
Tháng 427.96428.124▲ 0,6%
Tháng 528.74628.912▲ 0,6%
Tháng 629.02329.321▲ 1,0%
Tháng 730.48030.072▼ 1,3%
Tháng 830.595––
Tháng 928.004––
Tháng 1029.188–đang tích luỹ
Tháng 1125.414––
Tháng 1225.300––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)189.555186.168▼ 1,8%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 13.9753.951▼ 0,6%
Tháng 23.6263.628▲ 0,1%
Tháng 34.6334.405▼ 4,9%
Tháng 44.7485.009▲ 5,5%
Tháng 55.0855.281▲ 3,9%
Tháng 64.9275.083▲ 3,2%
Tháng 75.5215.312▼ 3,8%
Tháng 85.451––
Tháng 94.684––
Tháng 104.725–đang tích luỹ
Tháng 113.921––
Tháng 124.409––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)32.51532.669▲ 0,5%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 12.190.6282.068.256▼ 5,6%
Tháng 22.187.4002.097.261▼ 4,1%
Tháng 32.770.4442.783.565▲ 0,5%
Tháng 42.862.1482.883.087▲ 0,7%
Tháng 52.992.2002.960.803▼ 1,0%
Tháng 62.991.5132.963.399▼ 0,9%
Tháng 73.098.6523.110.340▲ 0,4%
Tháng 83.066.162––
Tháng 92.711.110––
Tháng 103.076.058–đang tích luỹ
Tháng 112.537.213––
Tháng 122.576.058––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)19.092.98518.866.711▼ 1,2%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1601.644607.110▲ 0,9%
Tháng 2532.535521.337▼ 2,1%
Tháng 3718.023672.602▼ 6,3%
Tháng 4788.089788.2540,0%
Tháng 5859.425860.570▲ 0,1%
Tháng 6896.316879.375▼ 1,9%
Tháng 7988.911937.408▼ 5,2%
Tháng 8998.099––
Tháng 9800.355––
Tháng 10799.115–đang tích luỹ
Tháng 11608.573––
Tháng 12689.990––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)5.384.9435.266.656▼ 2,2%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 112.40411.330▼ 8,7%
Tháng 212.35211.350▼ 8,1%
Tháng 312.65112.364▼ 2,3%
Tháng 413.37312.640▼ 5,5%
Tháng 513.47512.648▼ 6,1%
Tháng 612.88412.694▼ 1,5%
Tháng 714.15813.067▼ 7,7%
Tháng 813.259––
Tháng 913.148––
Tháng 1014.403–đang tích luỹ
Tháng 1112.277––
Tháng 1215.314––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)91.29686.094▼ 5,7%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 18.1117.534▼ 7,1%
Tháng 27.7958.461▲ 8,6%
Tháng 310.4699.339▼ 10,8%
Tháng 49.81010.025▲ 2,2%
Tháng 510.13310.626▲ 4,9%
Tháng 69.23310.332▲ 11,9%
Tháng 710.38210.684▲ 2,9%
Tháng 89.441––
Tháng 99.952––
Tháng 1011.208–đang tích luỹ
Tháng 1111.217––
Tháng 1211.391––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)65.93267.001▲ 1,6%

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 12.926.6602.719.543▼ 7,1%
Tháng 22.834.5982.687.495▼ 5,2%
Tháng 33.483.9863.413.262▼ 2,0%
Tháng 43.554.2213.642.504▲ 2,5%
Tháng 53.560.1023.640.440▲ 2,3%
Tháng 63.525.8543.573.889▲ 1,4%
Tháng 73.610.5553.615.753▲ 0,1%
Tháng 83.559.805––
Tháng 93.332.857––
Tháng 103.631.902–đang tích luỹ
Tháng 113.220.551––
Tháng 123.209.941––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)23.495.97623.292.886▼ 0,9%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1754.551769.697▲ 2,0%
Tháng 2686.470695.685▲ 1,3%
Tháng 3889.031834.162▼ 6,2%
Tháng 4984.9111.011.876▲ 2,7%
Tháng 51.075.2041.094.333▲ 1,8%
Tháng 61.068.3991.063.621▼ 0,4%
Tháng 71.156.7681.116.482▼ 3,5%
Tháng 81.138.540––
Tháng 91.011.222––
Tháng 10991.416–đang tích luỹ
Tháng 11769.713––
Tháng 12862.455––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)6.615.3346.585.856▼ 0,4%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 175,9%76,7%▲ 1,1%
Tháng 277,2%77,4%▲ 0,2%
Tháng 379,8%81,4%▲ 2,0%
Tháng 480,4%78,9%▼ 1,9%
Tháng 583,1%80,7%▼ 2,9%
Tháng 684,6%82,9%▼ 2,1%
Tháng 785,7%85,5%▼ 0,2%
Tháng 886,5%––
Tháng 980,8%––
Tháng 1083,8%–đang tích luỹ
Tháng 1178,8%––
Tháng 1280,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,0%80,5%▼ 0,6%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 25.781 26.024 29.764 30.835 33.631 33.853 35.631 36.110 34.548 34.708 30.850 30.914
2025 27.581 25.992 32.003 32.712 33.831 33.950 36.001 36.046 32.688 33.913 29.335 29.709
2026 25.616 24.897 31.210 33.133 34.193 34.404 35.384
Tỷ trọng quốc tế 15% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

70,5% trong 12.491 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Logan cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,3%78,7%▼ 7,7%
Tháng 278,3%76,9%▼ 1,7%
Tháng 382,1%76,9%▼ 6,3%
Tháng 483,4%80,3%▼ 3,6%
Tháng 576,4%82,5%▲ 7,9%
Tháng 675,5%78,9%▲ 4,5%
Tháng 772,7%70,5%▼ 3,1%
Tháng 880,7%––
Tháng 974,5%––
Tháng 1072,5%–đang tích luỹ
Tháng 1180,2%––
Tháng 1273,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,1%77,8%▼ 1,6%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất06:00–07:001,0phút · 20.590 chuyến ghi nhận · 20.163 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất29,2phút06:00 ↔ 20:00
Chuyến bay ghi nhận258.820Sân bay quốc tế Logan

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
05:0093,4%1,6 phút8.4698.639
06:0092,8%1,0 phút20.16320.590
07:0090,3%3,1 phút24.60825.068
08:0088,3%5,3 phút20.45020.805
09:0087,3%6,5 phút17.38917.655
10:0084,4%8,5 phút14.83915.066
11:0083,1%10,1 phút14.61414.850
12:0079,8%12,1 phút13.03913.271
13:0079,7%12,7 phút11.92112.118
14:0077,9%13,0 phút11.78012.019
15:0072,2%18,1 phút16.31716.665
16:0068,1%22,1 phút15.37915.773
17:0066,8%24,1 phút17.27017.815
18:0064,8%26,0 phút15.25015.677
19:0062,5%28,8 phút14.12114.621
20:0059,4%30,3 phút13.16813.594
21:0060,1%26,5 phút3.8524.018
22:0064,3%22,1 phút538568
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—77

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai76,9%15,3 phút37.69339.210
Thứ Ba81,8%10,5 phút35.32836.244
Thứ Tư82,1%9,7 phút35.72336.229
Thứ Năm76,8%15,3 phút38.00738.574
Thứ Sáu77,3%14,3 phút38.41038.919
Thứ Bảy80,1%12,0 phút30.91131.379
Chủ Nhật75,4%17,2 phút37.10338.265

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T182,1%10,5 phút19.89820.922
T277,6%15,3 phút19.42820.524
T379,5%12,5 phút24.25224.660
T481,9%9,1 phút24.96025.039
T579,5%11,6 phút25.06225.241
T677,2%15,0 phút24.67025.055
T771,6%22,3 phút24.87726.189
T880,7%10,7 phút12.33712.461
T974,5%16,8 phút11.44011.597
T1078,5%13,4 phút20.76220.965
T1183,5%8,8 phút22.81923.141
T1275,3%16,7 phút22.67023.026

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 76,8% 198.810
  • Trễ trên 15 phút 21,0% 54.365
  • Bị huỷ 2,2% 5.645
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 2 Sân bay quốc tế Logan được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 2 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Logan thải ra 1.974 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 26,7 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn1.4155321.974
CO (Carbon monoxide)tấn3.5191.1842.702
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn19358,8192
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn402319284
PM2.5 (Bụi mịn)tấn27,413,226,7
PM10 (Bụi)tấn27,913,627,2
Lead (Chì)kg38,3105120
CO₂ (Carbon dioxide)tấn487.006160.354—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…