ICAO KMCO

Orlando (MCO)

Sân bay quốc tế Orlando phục vụ 4.643.234 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 5,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 132.27833.099▲ 2,5%
Tháng 230.82331.765▲ 3,1%
Tháng 336.05936.397▲ 0,9%
Tháng 434.20435.340▲ 3,3%
Tháng 532.59431.494▼ 3,4%
Tháng 632.39630.157▼ 6,9%
Tháng 733.28831.584▼ 5,1%
Tháng 831.523––
Tháng 927.510––
Tháng 1031.984–đang tích luỹ
Tháng 1131.735––
Tháng 1235.276––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)231.642229.836▼ 0,8%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 14.683.7184.824.555▲ 3,0%
Tháng 24.438.7574.692.542▲ 5,7%
Tháng 35.163.3625.318.117▲ 3,0%
Tháng 44.822.4365.020.408▲ 4,1%
Tháng 54.717.1084.634.989▼ 1,7%
Tháng 64.730.5204.369.569▼ 7,6%
Tháng 74.908.0394.643.234▼ 5,4%
Tháng 84.577.957––
Tháng 93.896.494––
Tháng 104.665.959–đang tích luỹ
Tháng 114.547.041––
Tháng 125.127.879––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)33.463.94033.503.414▲ 0,1%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 115.24515.420▲ 1,1%
Tháng 215.86114.957▼ 5,7%
Tháng 316.75215.540▼ 7,2%
Tháng 417.09316.034▼ 6,2%
Tháng 516.38514.945▼ 8,8%
Tháng 616.27014.767▼ 9,2%
Tháng 716.52414.757▼ 10,7%
Tháng 815.851––
Tháng 914.915––
Tháng 1016.707–đang tích luỹ
Tháng 1116.412––
Tháng 1219.272––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)114.130106.420▼ 6,8%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 15.721.7435.888.047▲ 2,9%
Tháng 25.432.7785.615.615▲ 3,4%
Tháng 36.421.2356.424.1100,0%
Tháng 46.084.7436.241.265▲ 2,6%
Tháng 55.801.4355.526.110▼ 4,7%
Tháng 65.713.2765.254.056▼ 8,0%
Tháng 75.849.1075.534.543▼ 5,4%
Tháng 85.584.401––
Tháng 94.866.533––
Tháng 105.642.229–đang tích luỹ
Tháng 115.634.520––
Tháng 126.233.659––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)41.024.31740.483.746▼ 1,3%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 87,9% 27.749
  • Quốc tế 12,1% 3.835

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 127.53928.391▲ 3,1%
Tháng 226.74727.780▲ 3,9%
Tháng 331.48131.923▲ 1,4%
Tháng 429.93431.108▲ 3,9%
Tháng 528.59027.684▼ 3,2%
Tháng 628.01726.777▼ 4,4%
Tháng 728.52927.749▼ 2,7%
Tháng 827.082––
Tháng 923.924––
Tháng 1028.170–đang tích luỹ
Tháng 1127.633––
Tháng 1230.243––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)200.837201.412▲ 0,3%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 14.7394.708▼ 0,7%
Tháng 24.0763.985▼ 2,2%
Tháng 34.5784.474▼ 2,3%
Tháng 44.2704.232▼ 0,9%
Tháng 54.0043.810▼ 4,8%
Tháng 64.3793.380▼ 22,8%
Tháng 74.7593.835▼ 19,4%
Tháng 84.441––
Tháng 93.586––
Tháng 103.814–đang tích luỹ
Tháng 114.102––
Tháng 125.033––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)30.80528.424▼ 7,7%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 13.948.0854.070.865▲ 3,1%
Tháng 23.811.6444.072.215▲ 6,8%
Tháng 34.458.4444.645.569▲ 4,2%
Tháng 44.132.6934.349.365▲ 5,2%
Tháng 54.078.1404.009.960▼ 1,7%
Tháng 64.047.5413.828.595▼ 5,4%
Tháng 74.137.1813.967.478▼ 4,1%
Tháng 83.850.642––
Tháng 93.328.230––
Tháng 104.054.881–đang tích luỹ
Tháng 113.917.941––
Tháng 124.342.232––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)28.613.72828.944.047▲ 1,2%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1735.633753.690▲ 2,5%
Tháng 2627.113620.327▼ 1,1%
Tháng 3704.918672.548▼ 4,6%
Tháng 4689.743671.043▼ 2,7%
Tháng 5638.968625.029▼ 2,2%
Tháng 6682.979540.974▼ 20,8%
Tháng 7770.858675.756▼ 12,3%
Tháng 8727.315––
Tháng 9568.264––
Tháng 10611.078–đang tích luỹ
Tháng 11629.100––
Tháng 12785.647––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)4.850.2124.559.367▼ 6,0%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 112.17512.254▲ 0,7%
Tháng 212.32410.999▼ 10,7%
Tháng 312.87411.994▼ 6,8%
Tháng 413.38512.597▼ 5,9%
Tháng 513.16512.017▼ 8,7%
Tháng 613.02712.156▼ 6,7%
Tháng 713.64711.696▼ 14,3%
Tháng 813.218––
Tháng 912.371––
Tháng 1013.615–đang tích luỹ
Tháng 1112.401––
Tháng 1215.588––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)90.59783.714▼ 7,6%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 13.0703.166▲ 3,1%
Tháng 23.5373.958▲ 11,9%
Tháng 33.8783.546▼ 8,6%
Tháng 43.7083.437▼ 7,3%
Tháng 53.2202.928▼ 9,1%
Tháng 63.2432.610▼ 19,5%
Tháng 72.8773.061▲ 6,4%
Tháng 82.634––
Tháng 92.544––
Tháng 103.092–đang tích luỹ
Tháng 114.011––
Tháng 123.684––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)23.53422.706▼ 3,5%

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 14.831.6314.991.847▲ 3,3%
Tháng 24.660.2704.859.010▲ 4,3%
Tháng 35.545.6615.577.325▲ 0,6%
Tháng 45.235.0355.421.037▲ 3,6%
Tháng 55.010.9394.784.443▼ 4,5%
Tháng 64.859.3514.584.995▼ 5,6%
Tháng 74.919.5384.764.557▼ 3,2%
Tháng 84.702.146––
Tháng 94.139.696––
Tháng 104.877.636–đang tích luỹ
Tháng 114.836.014––
Tháng 125.261.400––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)35.062.42534.983.214▼ 0,2%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1890.112896.200▲ 0,7%
Tháng 2772.508756.605▼ 2,1%
Tháng 3875.574846.785▼ 3,3%
Tháng 4849.708820.228▼ 3,5%
Tháng 5790.496741.667▼ 6,2%
Tháng 6853.925669.061▼ 21,6%
Tháng 7929.569769.986▼ 17,2%
Tháng 8882.255––
Tháng 9726.837––
Tháng 10764.593–đang tích luỹ
Tháng 11798.506––
Tháng 12972.259––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)5.961.8925.500.532▼ 7,7%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 181,9%81,9%▲ 0,1%
Tháng 281,7%83,6%▲ 2,3%
Tháng 380,4%82,8%▲ 3,0%
Tháng 479,3%80,4%▲ 1,5%
Tháng 581,3%83,9%▲ 3,2%
Tháng 682,8%83,2%▲ 0,4%
Tháng 783,9%83,9%0,0%
Tháng 882,0%––
Tháng 980,1%––
Tháng 1082,7%–đang tích luỹ
Tháng 1180,7%––
Tháng 1282,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,6%82,8%▲ 1,5%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 33.806 32.543 36.665 33.361 32.669 31.743 31.927 29.436 26.164 27.971 30.974 34.005
2025 32.278 30.823 36.059 34.204 32.594 32.396 33.288 31.523 27.510 31.984 31.735 35.276
2026 33.099 31.765 36.397 35.340 31.494 30.157 31.584
Tỷ trọng quốc tế 12% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

66,1% trong 12.819 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Orlando cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 179,6%75,6%▼ 5,1%
Tháng 280,3%74,7%▼ 7,0%
Tháng 380,3%68,8%▼ 14,2%
Tháng 481,7%78,3%▼ 4,2%
Tháng 572,0%76,3%▲ 5,9%
Tháng 671,7%71,8%▲ 0,2%
Tháng 767,8%66,1%▼ 2,5%
Tháng 869,3%––
Tháng 984,9%––
Tháng 1078,3%–đang tích luỹ
Tháng 1179,5%––
Tháng 1271,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,2%73,1%▼ 4,1%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất05:00–06:00-0,8phút · 5.294 chuyến ghi nhận · 5.224 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất32,6phút05:00 ↔ 21:00
Chuyến bay ghi nhận290.293Sân bay quốc tế Orlando

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0093,0%-0,8 phút5.2245.294
06:0093,6%-0,1 phút20.02920.218
07:0092,0%1,4 phút22.81023.034
08:0089,2%4,1 phút18.81618.978
09:0086,9%5,8 phút20.03720.197
10:0083,9%7,9 phút17.69917.882
11:0080,9%11,6 phút17.76817.963
12:0077,4%13,5 phút14.65214.806
13:0075,1%16,5 phút13.85314.048
14:0073,9%18,4 phút14.64414.869
15:0070,3%22,1 phút17.58517.855
16:0068,2%22,8 phút16.21416.427
17:0066,4%25,5 phút18.89619.205
18:0064,7%26,2 phút16.29016.565
19:0060,6%29,4 phút21.74522.125
20:0057,7%28,9 phút15.96716.278
21:0055,8%31,8 phút9.0389.274
22:0057,6%29,1 phút3.7303.796
23:0075,9%13,0 phút1.4531.478

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai74,0%18,9 phút42.17642.991
Thứ Ba80,8%11,4 phút36.82737.237
Thứ Tư81,0%9,9 phút37.42537.643
Thứ Năm77,4%13,4 phút41.93942.305
Thứ Sáu75,8%15,5 phút42.70843.113
Thứ Bảy73,9%16,0 phút42.75843.299
Chủ Nhật70,5%22,4 phút42.61843.705

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T177,6%12,5 phút26.09926.844
T277,5%13,7 phút25.45425.914
T374,5%17,4 phút29.76830.568
T480,0%10,6 phút28.68628.798
T574,1%17,5 phút26.37726.555
T671,7%20,5 phút25.52525.775
T766,9%26,2 phút26.15226.715
T869,3%24,0 phút12.64512.746
T984,9%6,5 phút11.23111.256
T1081,7%10,1 phút21.26621.352
T1182,7%9,1 phút25.58225.862
T1274,1%16,4 phút27.66627.908

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 75,0% 217.766
  • Trễ trên 15 phút 23,7% 68.685
  • Bị huỷ 1,3% 3.842
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Orlando thải ra 2.025 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 27,6 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn1.2988892.025
CO (Carbon monoxide)tấn3.4319602.196
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn20090,4214
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn452309252
PM2.5 (Bụi mịn)tấn24,415,927,6
PM10 (Bụi)tấn24,916,227,9
Lead (Chì)kg27,126,137,7
CO₂ (Carbon dioxide)tấn507.071235.556—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…