ICAO KMLB

Melbourne Orlando, Florida (MLB)

Sân bay quốc tế Melbourne Orlando phục vụ 63.356 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 2,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1494546▲ 10,5%
Tháng 2488471▼ 3,5%
Tháng 3552507▼ 8,2%
Tháng 4582526▼ 9,6%
Tháng 5616567▼ 8,0%
Tháng 6540549▲ 1,7%
Tháng 7557554▼ 0,5%
Tháng 8563––
Tháng 9485––
Tháng 10556–đang tích luỹ
Tháng 11530––
Tháng 12546––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.8293.720▼ 2,8%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 140.05240.802▲ 1,9%
Tháng 242.66839.277▼ 7,9%
Tháng 349.96746.467▼ 7,0%
Tháng 454.08452.740▼ 2,5%
Tháng 562.90861.579▼ 2,1%
Tháng 658.96659.928▲ 1,6%
Tháng 764.99163.356▼ 2,5%
Tháng 866.163––
Tháng 941.214––
Tháng 1059.460–đang tích luỹ
Tháng 1144.928––
Tháng 1243.573––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)373.636364.149▼ 2,5%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 10––
Tháng 2440▼ 100,0%
Tháng 300▼ 23,4%
Tháng 40––
Tháng 521▼ 52,8%
Tháng 6224▲ 883,9%
Tháng 7035▲ 39.964,4%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 12–––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 151.02555.503▲ 8,8%
Tháng 251.36648.255▼ 6,1%
Tháng 358.57757.096▼ 2,5%
Tháng 467.77664.509▼ 4,8%
Tháng 578.42975.752▼ 3,4%
Tháng 671.19872.584▲ 1,9%
Tháng 777.49273.846▼ 4,7%
Tháng 875.628––
Tháng 952.086––
Tháng 1073.696–đang tích luỹ
Tháng 1159.525––
Tháng 1255.624––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)455.863447.545▼ 1,8%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 86,8% 481
  • Quốc tế 13,2% 73

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1492542▲ 10,2%
Tháng 2486463▼ 4,7%
Tháng 3550483▼ 12,2%
Tháng 4539476▼ 11,7%
Tháng 5542496▼ 8,5%
Tháng 6470480▲ 2,1%
Tháng 7485481▼ 0,8%
Tháng 8491––
Tháng 9–––
Tháng 10485–đang tích luỹ
Tháng 11508––
Tháng 12545––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.5643.421▼ 4,0%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 124▲ 100,0%
Tháng 228▲ 300,0%
Tháng 3224▲ 1.100,0%
Tháng 44350▲ 16,3%
Tháng 57471▼ 4,1%
Tháng 67069▼ 1,4%
Tháng 77273▲ 1,4%
Tháng 872––
Tháng 9–––
Tháng 1071–đang tích luỹ
Tháng 1122––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)265299▲ 12,8%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 140.04240.800▲ 1,9%
Tháng 242.66439.269▼ 8,0%
Tháng 349.96045.233▼ 9,5%
Tháng 445.25843.279▼ 4,4%
Tháng 545.44845.4360,0%
Tháng 642.27542.322▲ 0,1%
Tháng 745.04142.822▼ 4,9%
Tháng 844.449––
Tháng 9–––
Tháng 1043.392–đang tích luỹ
Tháng 1140.492––
Tháng 1243.453––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)310.688299.161▼ 3,7%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1102▼ 80,0%
Tháng 248▲ 100,0%
Tháng 371.234▲ 17.528,6%
Tháng 48.8269.461▲ 7,2%
Tháng 517.46016.143▼ 7,5%
Tháng 616.69117.606▲ 5,5%
Tháng 719.95020.534▲ 2,9%
Tháng 821.714––
Tháng 9–––
Tháng 1016.068–đang tích luỹ
Tháng 114.436––
Tháng 12120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)62.94864.988▲ 3,2%

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 151.00955.199▲ 8,2%
Tháng 251.34847.647▼ 7,2%
Tháng 358.56853.300▼ 9,0%
Tháng 455.28452.015▼ 5,9%
Tháng 555.52554.734▼ 1,4%
Tháng 649.68651.000▲ 2,6%
Tháng 754.99251.068▼ 7,1%
Tháng 853.038––
Tháng 9–––
Tháng 1051.872–đang tích luỹ
Tháng 1152.835––
Tháng 1255.469––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)376.412364.963▼ 3,0%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 116304▲ 1.800,0%
Tháng 218608▲ 3.277,8%
Tháng 393.796▲ 42.077,8%
Tháng 412.49212.4940,0%
Tháng 522.90421.018▼ 8,2%
Tháng 621.51221.584▲ 0,3%
Tháng 722.50022.778▲ 1,2%
Tháng 822.590––
Tháng 9–––
Tháng 1021.824–đang tích luỹ
Tháng 116.690––
Tháng 12155––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)79.45182.582▲ 3,9%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 178,5%73,5%▼ 6,3%
Tháng 283,1%81,4%▼ 2,0%
Tháng 385,3%81,4%▼ 4,6%
Tháng 479,8%81,8%▲ 2,5%
Tháng 580,2%81,3%▲ 1,3%
Tháng 682,8%82,6%▼ 0,3%
Tháng 783,9%85,8%▲ 2,3%
Tháng 887,5%––
Tháng 979,1%––
Tháng 1080,7%–đang tích luỹ
Tháng 1175,5%––
Tháng 1278,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,9%81,1%▼ 1,0%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 496 481 550 569 603 574 568 555 557 537 511 528
2025 494 488 552 582 616 540 557 563 485 556 530 546
2026 546 471 507 526 567 549 554
Tỷ trọng quốc tế 13% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta MLB–ATL → 5.098 714
Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas MLB–CLT → 4.334 791

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

66,1% trong 233 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Melbourne Orlando cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,6%86,4%▲ 3,4%
Tháng 274,0%84,6%▲ 14,2%
Tháng 380,5%83,2%▲ 3,3%
Tháng 487,6%86,3%▼ 1,5%
Tháng 579,0%85,1%▲ 7,8%
Tháng 676,2%82,0%▲ 7,6%
Tháng 778,2%66,1%▼ 15,5%
Tháng 882,6%––
Tháng 990,2%––
Tháng 1084,1%–đang tích luỹ
Tháng 1190,3%––
Tháng 1277,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,9%81,9%▲ 2,6%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất12:00–13:00-0,5phút · 336 chuyến ghi nhận · 331 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất22,0phút12:00 ↔ 17:00
Chuyến bay ghi nhận5.268Sân bay quốc tế Melbourne Orlando

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—172177
06:0092,8%7,3 phút948968
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—114118
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4343
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—9595
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7070
11:0082,4%11,2 phút934953
12:0090,9%-0,5 phút331336
13:0078,1%12,9 phút392399
14:0077,3%16,1 phút554555
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—179180
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7478
17:0071,7%21,5 phút453464
18:0077,1%11,1 phút516528
19:0072,6%17,9 phút259266
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2121
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1617
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai81,6%13,6 phút852866
Thứ Ba84,3%9,4 phút656667
Thứ Tư85,2%7,1 phút661669
Thứ Năm84,0%12,2 phút760769
Thứ Sáu82,7%9,3 phút842862
Thứ Bảy82,3%11,0 phút634651
Chủ Nhật79,2%13,3 phút766784

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T185,0%3,9 phút480514
T279,2%24,2 phút447453
T381,8%15,4 phút489500
T487,0%7,7 phút493495
T581,9%9,9 phút508513
T679,1%16,9 phút460472
T772,2%21,5 phút467479
T882,6%13,0 phút236237
T990,2%1,8 phút235235
T1087,0%3,5 phút376376
T1190,5%-1,2 phút475485
T1279,6%11,0 phút505509

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 81,1% 4.274
  • Trễ trên 15 phút 17,0% 897
  • Bị huỷ 1,8% 97
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Melbourne Orlando thải ra 39,5 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 7,8 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn20,114,439,5
CO (Carbon monoxide)tấn255264453
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn3,92,24,8
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn14,812,815,7
PM2.5 (Bụi mịn)tấn4,84,97,8
PM10 (Bụi)tấn5,45,99,8
Lead (Chì)kg96,3199406
CO₂ (Carbon dioxide)tấn6.15015.249—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…