ICAO KVRB

Vùng Vero Beach (VRB)

Sân bay vùng Vero Beach phục vụ 30.754 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 81,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1282319▲ 13,1%
Tháng 2279332▲ 19,0%
Tháng 3317402▲ 26,8%
Tháng 4310410▲ 32,3%
Tháng 5217339▲ 56,2%
Tháng 6188335▲ 78,2%
Tháng 7171320▲ 87,1%
Tháng 8168––
Tháng 9144––
Tháng 10165–đang tích luỹ
Tháng 11197––
Tháng 12292––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.7642.457▲ 39,3%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 122.61128.322▲ 25,3%
Tháng 225.83231.523▲ 22,0%
Tháng 331.63141.877▲ 32,4%
Tháng 429.09839.814▲ 36,8%
Tháng 520.55530.249▲ 47,2%
Tháng 617.04828.990▲ 70,0%
Tháng 716.93130.754▲ 81,6%
Tháng 817.287––
Tháng 912.826––
Tháng 1016.463–đang tích luỹ
Tháng 1119.102––
Tháng 1227.494––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)163.706231.529▲ 41,4%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 137.86243.702▲ 15,4%
Tháng 237.88943.527▲ 14,9%
Tháng 342.77852.267▲ 22,2%
Tháng 441.19653.214▲ 29,2%
Tháng 529.35443.260▲ 47,4%
Tháng 624.22641.474▲ 71,2%
Tháng 723.24039.480▲ 69,9%
Tháng 823.016––
Tháng 919.728––
Tháng 1022.218–đang tích luỹ
Tháng 1126.031––
Tháng 1240.314––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)236.545316.924▲ 34,0%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 99,7% 319
  • Quốc tế 0,3% 1

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1279314▲ 12,5%
Tháng 2278330▲ 18,7%
Tháng 3313––
Tháng 4307––
Tháng 5215336▲ 56,3%
Tháng 6183331▲ 80,9%
Tháng 7170319▲ 87,6%
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11194––
Tháng 12287––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 135▲ 66,7%
Tháng 212▲ 100,0%
Tháng 34––
Tháng 43––
Tháng 523▲ 50,0%
Tháng 654▼ 20,0%
Tháng 7110,0%
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 125––

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 122.59628.292▲ 25,2%
Tháng 225.83031.519▲ 22,0%
Tháng 331.618––
Tháng 429.083––
Tháng 520.53530.243▲ 47,3%
Tháng 617.01728.961▲ 70,2%
Tháng 716.92530.748▲ 81,7%
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1119.084––
Tháng 1227.473––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11530▲ 100,0%
Tháng 224▲ 100,0%
Tháng 313––
Tháng 415––
Tháng 5206▼ 70,0%
Tháng 63129▼ 6,5%
Tháng 7660,0%
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1118––
Tháng 1221––

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 137.83643.660▲ 15,4%
Tháng 237.87743.513▲ 14,9%
Tháng 342.752––
Tháng 441.160––
Tháng 529.32643.236▲ 47,4%
Tháng 624.16841.430▲ 71,4%
Tháng 723.23239.472▲ 69,9%
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1125.996––
Tháng 1240.272––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 12642▲ 61,5%
Tháng 21214▲ 16,7%
Tháng 326––
Tháng 436––
Tháng 52824▼ 14,3%
Tháng 65844▼ 24,1%
Tháng 7880,0%
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1135––
Tháng 1242––

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 159,7%64,8%▲ 8,5%
Tháng 268,2%72,4%▲ 6,2%
Tháng 373,9%80,1%▲ 8,4%
Tháng 470,6%74,8%▲ 5,9%
Tháng 570,0%69,9%▼ 0,1%
Tháng 670,4%69,9%▼ 0,7%
Tháng 772,9%77,9%▲ 6,9%
Tháng 875,1%––
Tháng 965,0%––
Tháng 1074,1%–đang tích luỹ
Tháng 1173,4%––
Tháng 1268,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)69,4%72,8%▲ 5,0%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 213 228 243 230 74 70 70 70 58 120 216 249
2025 282 279 317 310 217 188 171 168 144 165 197 292
2026 319 332 402 410 339 335 320
Tỷ trọng quốc tế 0% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 35 năm từ năm 1991

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 11/12/2025 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Logan VRB–BOS → 466 1.843
Sân bay quốc tế John F. Kennedy VRB–JFK → 452 1.566

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 11/12/2025 → 31/7/2026

Chuyến bay ghi nhận629Sân bay vùng Vero Beach

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—44
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—140141
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5354
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—190201
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—186199
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2626
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—33
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—8090
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—8387
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—8687
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—9193
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—9393
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—8689
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—8490

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—5862
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—6973
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—8793
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—9090
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—8787
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—9090
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—8192
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa có số liệu———
T11Chưa có số liệu———
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—4142

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 68,8% 433
  • Trễ trên 15 phút 27,0% 170
  • Bị huỷ 4,1% 26
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng Vero Beach thải ra 16,6 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 12,8 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn10,811,816,6
CO (Carbon monoxide)tấn512360478
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn2,22,33,0
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn20,618,121,7
PM2.5 (Bụi mịn)tấn9,89,912,8
PM10 (Bụi)tấn11,711,515,1
Lead (Chì)kg369265415
CO₂ (Carbon dioxide)tấn32524.865—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…