ICAO KJFK

John F. Kennedy, New York (JFK)

Sân bay quốc tế John F. Kennedy phục vụ 5.340.743 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 12,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 134.63332.743▼ 5,5%
Tháng 231.60429.528▼ 6,6%
Tháng 336.55935.567▼ 2,7%
Tháng 437.28836.457▼ 2,2%
Tháng 538.31236.550▼ 4,6%
Tháng 638.30036.648▼ 4,3%
Tháng 739.63335.667▼ 10,0%
Tháng 840.964––
Tháng 936.499––
Tháng 1037.057–đang tích luỹ
Tháng 1134.518––
Tháng 1236.008––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)256.329243.160▼ 5,1%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 14.637.7104.421.683▼ 4,7%
Tháng 24.071.7863.838.345▼ 5,7%
Tháng 34.854.3174.680.335▼ 3,6%
Tháng 45.183.4204.885.344▼ 5,8%
Tháng 55.526.9645.057.110▼ 8,5%
Tháng 65.666.2735.233.921▼ 7,6%
Tháng 76.087.0125.340.743▼ 12,3%
Tháng 86.208.795––
Tháng 95.093.749––
Tháng 105.208.144–đang tích luỹ
Tháng 114.705.715––
Tháng 125.070.276––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)36.027.48233.457.481▼ 7,1%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1122.266106.002▼ 13,3%
Tháng 2106.157104.394▼ 1,7%
Tháng 3131.094117.406▼ 10,4%
Tháng 4124.114114.870▼ 7,4%
Tháng 5114.038116.687▲ 2,3%
Tháng 6116.567118.526▲ 1,7%
Tháng 7123.055112.981▼ 8,2%
Tháng 8120.235––
Tháng 9113.822––
Tháng 10126.962–đang tích luỹ
Tháng 11123.479––
Tháng 12125.146––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)837.291790.867▼ 5,5%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 15.793.9625.515.883▼ 4,8%
Tháng 25.268.2144.902.928▼ 6,9%
Tháng 36.097.6125.769.272▼ 5,4%
Tháng 46.368.3426.178.485▼ 3,0%
Tháng 56.667.2006.168.555▼ 7,5%
Tháng 66.809.6566.276.435▼ 7,8%
Tháng 77.055.5946.164.042▼ 12,6%
Tháng 87.198.863––
Tháng 96.380.208––
Tháng 106.391.319–đang tích luỹ
Tháng 115.847.747––
Tháng 126.117.724––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)44.060.58040.975.600▼ 7,0%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 58,3% 20.791
  • Quốc tế 41,7% 14.876

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 120.10019.481▼ 3,1%
Tháng 218.80717.973▼ 4,4%
Tháng 321.79421.641▼ 0,7%
Tháng 421.81721.750▼ 0,3%
Tháng 522.88121.824▼ 4,6%
Tháng 621.88521.917▲ 0,1%
Tháng 721.99420.791▼ 5,5%
Tháng 823.081––
Tháng 921.780––
Tháng 1022.530–đang tích luỹ
Tháng 1121.423––
Tháng 1221.440––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)149.278145.377▼ 2,6%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 114.53313.262▼ 8,7%
Tháng 212.79711.555▼ 9,7%
Tháng 314.76513.926▼ 5,7%
Tháng 415.47114.707▼ 4,9%
Tháng 515.43114.726▼ 4,6%
Tháng 616.41514.731▼ 10,3%
Tháng 717.63914.876▼ 15,7%
Tháng 817.883––
Tháng 914.719––
Tháng 1014.527–đang tích luỹ
Tháng 1113.095––
Tháng 1214.568––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)107.05197.783▼ 8,7%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 12.039.6211.989.643▼ 2,5%
Tháng 21.874.7201.812.216▼ 3,3%
Tháng 32.283.1332.312.798▲ 1,3%
Tháng 42.305.3052.250.462▼ 2,4%
Tháng 52.603.3082.380.858▼ 8,5%
Tháng 62.520.3842.482.652▼ 1,5%
Tháng 72.555.5132.429.002▼ 5,0%
Tháng 82.576.522––
Tháng 92.268.973––
Tháng 102.433.558–đang tích luỹ
Tháng 112.284.536––
Tháng 122.395.425––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)16.181.98415.657.631▼ 3,2%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 12.598.0892.432.040▼ 6,4%
Tháng 22.197.0662.026.129▼ 7,8%
Tháng 32.571.1842.367.537▼ 7,9%
Tháng 42.878.1152.634.882▼ 8,5%
Tháng 52.923.6562.676.252▼ 8,5%
Tháng 63.145.8892.751.269▼ 12,5%
Tháng 73.531.4992.911.741▼ 17,5%
Tháng 83.632.273––
Tháng 92.824.776––
Tháng 102.774.586–đang tích luỹ
Tháng 112.421.179––
Tháng 122.674.851––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)19.845.49817.799.850▼ 10,3%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 154.63048.994▼ 10,3%
Tháng 242.63143.738▲ 2,6%
Tháng 355.84251.499▼ 7,8%
Tháng 455.00547.360▼ 13,9%
Tháng 546.07245.734▼ 0,7%
Tháng 646.25449.051▲ 6,0%
Tháng 748.91046.047▼ 5,9%
Tháng 849.242––
Tháng 946.875––
Tháng 1050.890–đang tích luỹ
Tháng 1152.948––
Tháng 1256.691––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)349.343332.422▼ 4,8%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 167.63657.008▼ 15,7%
Tháng 263.52660.657▼ 4,5%
Tháng 375.25265.907▼ 12,4%
Tháng 469.10967.510▼ 2,3%
Tháng 567.96670.953▲ 4,4%
Tháng 670.31269.475▼ 1,2%
Tháng 774.14566.934▼ 9,7%
Tháng 870.993––
Tháng 966.947––
Tháng 1076.073–đang tích luỹ
Tháng 1170.531––
Tháng 1268.455––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)487.948458.445▼ 6,0%

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 12.627.3162.596.585▼ 1,2%
Tháng 22.470.6262.375.854▼ 3,8%
Tháng 32.871.3742.874.342▲ 0,1%
Tháng 42.901.0602.935.821▲ 1,2%
Tháng 53.111.2482.920.091▼ 6,1%
Tháng 62.990.1292.939.729▼ 1,7%
Tháng 72.997.8832.795.959▼ 6,7%
Tháng 83.090.988––
Tháng 92.901.033––
Tháng 103.023.539–đang tích luỹ
Tháng 112.895.058––
Tháng 122.896.278––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)19.969.63619.438.381▼ 2,7%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 13.166.6462.919.298▼ 7,8%
Tháng 22.797.5882.527.074▼ 9,7%
Tháng 33.226.2382.894.930▼ 10,3%
Tháng 43.467.2823.242.664▼ 6,5%
Tháng 53.555.9523.248.464▼ 8,6%
Tháng 63.819.5273.336.706▼ 12,6%
Tháng 74.057.7113.368.083▼ 17,0%
Tháng 84.107.875––
Tháng 93.479.175––
Tháng 103.367.780–đang tích luỹ
Tháng 112.952.689––
Tháng 123.221.446––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)24.090.94421.537.219▼ 10,6%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 180,0%80,2%▲ 0,1%
Tháng 277,3%78,3%▲ 1,3%
Tháng 379,6%81,1%▲ 1,9%
Tháng 481,4%79,1%▼ 2,9%
Tháng 582,9%82,0%▼ 1,1%
Tháng 683,2%83,4%▲ 0,2%
Tháng 786,3%86,6%▲ 0,4%
Tháng 886,2%––
Tháng 979,8%––
Tháng 1081,5%–đang tích luỹ
Tháng 1180,5%––
Tháng 1282,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,5%81,5%0,0%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 34.239 32.747 36.666 37.151 38.422 38.610 40.622 39.817 37.691 38.252 35.704 37.463
2025 34.633 31.604 36.559 37.288 38.312 38.300 39.633 40.964 36.499 37.057 34.518 36.008
2026 32.743 29.528 35.567 36.457 36.550 36.648 35.667
Tỷ trọng quốc tế 42% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

67,4% trong 8.187 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế John F. Kennedy cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%77,5%▼ 7,0%
Tháng 281,5%77,4%▼ 5,0%
Tháng 382,2%77,9%▼ 5,2%
Tháng 485,5%84,5%▼ 1,1%
Tháng 579,9%84,4%▲ 5,6%
Tháng 674,2%78,1%▲ 5,2%
Tháng 770,2%67,4%▼ 3,9%
Tháng 879,4%––
Tháng 984,9%––
Tháng 1081,9%–đang tích luỹ
Tháng 1180,8%––
Tháng 1270,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,5%78,2%▼ 1,7%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất05:00–06:002,7phút · 1.443 chuyến ghi nhận · 1.412 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất22,7phút05:00 ↔ 21:00
Chuyến bay ghi nhận190.678Sân bay quốc tế John F. Kennedy

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0091,5%2,7 phút1.4121.443
06:0090,7%4,0 phút12.18312.436
07:0091,1%4,3 phút16.06416.438
08:0088,3%5,9 phút16.38816.713
09:0086,4%7,0 phút12.55812.750
10:0082,9%9,5 phút5.9616.091
11:0084,7%9,3 phút13.66013.878
12:0083,1%9,8 phút7.9298.067
13:0079,1%14,0 phút9.0979.278
14:0075,9%15,2 phút9.2589.518
15:0074,9%16,7 phút13.40413.801
16:0077,8%15,2 phút11.20011.488
17:0074,8%19,9 phút13.00713.403
18:0072,3%21,8 phút9.4809.733
19:0070,6%22,9 phút11.45311.864
20:0067,0%25,1 phút9.5259.911
21:0067,6%25,4 phút8.9229.339
22:0065,4%23,0 phút4.2104.420
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—106107

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai78,9%13,9 phút26.89627.947
Thứ Ba83,0%10,8 phút25.92626.664
Thứ Tư82,9%10,3 phút26.19026.569
Thứ Năm78,9%14,7 phút27.19227.603
Thứ Sáu79,8%13,0 phút27.30227.749
Thứ Bảy79,5%14,6 phút25.49526.178
Chủ Nhật75,6%17,7 phút26.81627.968

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T180,5%11,9 phút15.63216.349
T279,5%13,8 phút14.49415.308
T380,1%13,3 phút16.88217.129
T485,0%6,5 phút16.83916.882
T582,1%10,9 phút17.41917.556
T676,2%18,6 phút17.20517.598
T768,8%28,7 phút16.87218.447
T879,4%14,1 phút9.0269.110
T984,9%8,1 phút8.5048.567
T1084,9%8,2 phút15.70815.842
T1185,1%7,2 phút18.51918.766
T1273,8%18,6 phút18.71719.124

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 77,8% 148.261
  • Trễ trên 15 phút 19,7% 37.556
  • Bị huỷ 2,5% 4.861
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế John F. Kennedy thải ra 4.674 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 47,5 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn2.9459884.674
CO (Carbon monoxide)tấn5.4211.4955.196
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn36296,3461
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn617603680
PM2.5 (Bụi mịn)tấn41,613,847,5
PM10 (Bụi)tấn42,414,047,7
Lead (Chì)kg50,014,140,1
CO₂ (Carbon dioxide)tấn928.382253.024—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…