ICAO KLGA

LaGuardia, New York (LGA)

Sân bay LaGuardia phục vụ 2.765.768 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 3,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 127.61326.592▼ 3,7%
Tháng 225.71724.840▼ 3,4%
Tháng 329.42527.584▼ 6,3%
Tháng 429.30930.026▲ 2,4%
Tháng 529.35329.739▲ 1,3%
Tháng 628.04428.152▲ 0,4%
Tháng 728.47127.387▼ 3,8%
Tháng 830.294––
Tháng 929.795––
Tháng 1030.403–đang tích luỹ
Tháng 1128.301––
Tháng 1227.278––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)197.932194.320▼ 1,8%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 12.336.9812.253.642▼ 3,6%
Tháng 22.172.4922.140.807▼ 1,5%
Tháng 32.689.6612.578.736▼ 4,1%
Tháng 42.752.5232.700.338▼ 1,9%
Tháng 52.947.4792.831.454▼ 3,9%
Tháng 62.820.9622.769.308▼ 1,8%
Tháng 72.869.0092.765.768▼ 3,6%
Tháng 82.991.520––
Tháng 92.716.166––
Tháng 102.892.748–đang tích luỹ
Tháng 112.634.714––
Tháng 122.774.774––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)18.589.10718.040.053▼ 3,0%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1423365▼ 13,7%
Tháng 2388361▼ 6,8%
Tháng 3393420▲ 6,8%
Tháng 4472480▲ 1,8%
Tháng 5483455▼ 5,9%
Tháng 6410436▲ 6,3%
Tháng 7356377▲ 5,8%
Tháng 8398––
Tháng 9372––
Tháng 10412–đang tích luỹ
Tháng 11370––
Tháng 12372––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.9252.894▼ 1,0%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 13.213.3333.131.189▼ 2,6%
Tháng 22.975.5122.891.596▼ 2,8%
Tháng 33.404.5343.213.945▼ 5,6%
Tháng 43.395.4543.514.403▲ 3,5%
Tháng 53.429.6743.459.430▲ 0,9%
Tháng 63.262.0463.233.058▼ 0,9%
Tháng 73.305.4053.172.267▼ 4,0%
Tháng 83.499.336––
Tháng 93.457.728––
Tháng 103.561.468–đang tích luỹ
Tháng 113.368.967––
Tháng 123.284.705––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)22.985.95822.615.888▼ 1,6%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 92,8% 25.407
  • Quốc tế 7,2% 1.980

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 125.73324.958▼ 3,0%
Tháng 224.13323.269▼ 3,6%
Tháng 327.51425.818▼ 6,2%
Tháng 427.87827.960▲ 0,3%
Tháng 527.53927.637▲ 0,4%
Tháng 626.49326.301▼ 0,7%
Tháng 726.41625.407▼ 3,8%
Tháng 828.130––
Tháng 927.613––
Tháng 1028.307–đang tích luỹ
Tháng 1126.627––
Tháng 1225.636––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)185.706181.350▼ 2,3%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11.8801.634▼ 13,1%
Tháng 21.5841.571▼ 0,8%
Tháng 31.9111.766▼ 7,6%
Tháng 41.4312.066▲ 44,4%
Tháng 51.8142.102▲ 15,9%
Tháng 61.5511.851▲ 19,3%
Tháng 72.0551.980▼ 3,6%
Tháng 82.164––
Tháng 92.182––
Tháng 102.096–đang tích luỹ
Tháng 111.674––
Tháng 121.642––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)12.22612.970▲ 6,1%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 12.232.1602.155.943▼ 3,4%
Tháng 22.075.9302.046.959▼ 1,4%
Tháng 32.573.8312.465.880▼ 4,2%
Tháng 42.660.1442.574.350▼ 3,2%
Tháng 52.817.1102.683.243▼ 4,8%
Tháng 62.695.2932.641.857▼ 2,0%
Tháng 72.700.1972.606.418▼ 3,5%
Tháng 82.816.635––
Tháng 92.558.714––
Tháng 102.743.078–đang tích luỹ
Tháng 112.523.873––
Tháng 122.654.681––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)17.754.66517.174.650▼ 3,3%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1104.82197.699▼ 6,8%
Tháng 296.56293.848▼ 2,8%
Tháng 3115.830112.856▼ 2,6%
Tháng 492.379125.988▲ 36,4%
Tháng 5130.369148.211▲ 13,7%
Tháng 6125.669127.451▲ 1,4%
Tháng 7168.812159.350▼ 5,6%
Tháng 8174.885––
Tháng 9157.452––
Tháng 10149.670–đang tích luỹ
Tháng 11110.841––
Tháng 12120.093––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)834.442865.403▲ 3,7%

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 13.066.4292.992.153▼ 2,4%
Tháng 22.851.6352.755.775▼ 3,4%
Tháng 33.253.2203.058.793▼ 6,0%
Tháng 43.283.8533.335.784▲ 1,6%
Tháng 53.260.2233.258.537▼ 0,1%
Tháng 63.107.3173.084.386▼ 0,7%
Tháng 73.108.1452.992.343▼ 3,7%
Tháng 83.299.381––
Tháng 93.258.710––
Tháng 103.371.690–đang tích luỹ
Tháng 113.222.766––
Tháng 123.138.278––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)21.930.82221.477.771▼ 2,1%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1146.904139.036▼ 5,4%
Tháng 2123.877135.821▲ 9,6%
Tháng 3151.314155.152▲ 2,5%
Tháng 4111.601178.619▲ 60,1%
Tháng 5169.451200.893▲ 18,6%
Tháng 6154.729148.672▼ 3,9%
Tháng 7197.260179.924▼ 8,8%
Tháng 8199.955––
Tháng 9199.018––
Tháng 10189.778–đang tích luỹ
Tháng 11146.201––
Tháng 12146.427––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.055.1361.138.117▲ 7,9%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 172,7%72,0%▼ 1,0%
Tháng 273,0%74,0%▲ 1,4%
Tháng 379,0%80,2%▲ 1,6%
Tháng 481,1%76,8%▼ 5,2%
Tháng 585,9%81,8%▼ 4,8%
Tháng 686,5%85,7%▼ 1,0%
Tháng 786,8%87,2%▲ 0,4%
Tháng 885,5%––
Tháng 978,6%––
Tháng 1081,2%–đang tích luỹ
Tháng 1178,2%––
Tháng 1284,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,7%79,7%▼ 1,3%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 26.571 27.197 29.179 28.885 29.892 28.374 29.499 28.330 29.244 30.260 28.554 27.816
2025 27.613 25.717 29.425 29.309 29.353 28.044 28.471 30.294 29.795 30.403 28.301 27.278
2026 26.592 24.840 27.584 30.026 29.739 28.152 27.387
Tỷ trọng quốc tế 7% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

69,3% trong 10.058 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay LaGuardia cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,7%81,7%▼ 2,4%
Tháng 282,2%79,9%▼ 2,8%
Tháng 382,0%67,7%▼ 17,5%
Tháng 485,1%78,7%▼ 7,6%
Tháng 577,0%78,7%▲ 2,2%
Tháng 671,5%77,1%▲ 7,9%
Tháng 770,8%69,3%▼ 2,1%
Tháng 881,1%––
Tháng 985,0%––
Tháng 1077,8%–đang tích luỹ
Tháng 1174,5%––
Tháng 1268,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,9%76,1%▼ 3,5%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất06:00–07:002,6phút · 18.289 chuyến ghi nhận · 17.732 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất42,5phút06:00 ↔ 22:00
Chuyến bay ghi nhận249.035Sân bay LaGuardia

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0093,7%2,7 phút895930
06:0093,3%2,6 phút17.73218.289
07:0091,8%3,4 phút19.02219.565
08:0089,2%3,7 phút14.64415.054
09:0087,2%6,4 phút16.38216.810
10:0084,9%7,5 phút13.95414.245
11:0083,5%8,7 phút16.16216.495
12:0081,6%10,0 phút14.06414.392
13:0080,3%11,4 phút13.92014.259
14:0075,4%16,9 phút15.80016.299
15:0071,8%18,9 phút18.45919.054
16:0070,6%20,8 phút13.18513.720
17:0068,6%23,7 phút15.30316.020
18:0067,3%26,6 phút15.61816.453
19:0067,8%25,3 phút13.73514.586
20:0066,0%26,3 phút12.35113.294
21:0066,1%24,3 phút7.6898.287
22:0056,1%45,0 phút1.1991.279
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—44

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai77,6%15,9 phút36.18538.349
Thứ Ba80,8%11,6 phút36.43737.878
Thứ Tư81,2%11,6 phút36.72437.742
Thứ Năm77,0%15,5 phút36.46637.545
Thứ Sáu77,8%14,9 phút36.97437.883
Thứ Bảy81,7%11,8 phút23.55824.120
Chủ Nhật75,5%17,0 phút33.77435.518

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T182,7%8,8 phút20.82022.004
T281,1%10,9 phút19.25620.361
T375,0%16,4 phút21.61822.881
T481,9%9,2 phút22.60322.782
T577,8%15,2 phút22.30022.718
T674,3%20,9 phút21.15522.134
T770,1%28,0 phút20.73022.865
T881,1%12,2 phút11.37511.582
T985,0%8,1 phút11.28711.388
T1082,7%9,9 phút20.69321.012
T1182,3%9,4 phút24.50624.942
T1274,3%17,2 phút23.77524.366

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 75,9% 188.905
  • Trễ trên 15 phút 20,6% 51.213
  • Bị huỷ 3,6% 8.917
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay LaGuardia thải ra 1.298 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 19,4 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn9395011.298
CO (Carbon monoxide)tấn2.5166571.987
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn14656,3173
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn266160183
PM2.5 (Bụi mịn)tấn22,68,719,4
PM10 (Bụi)tấn23,38,919,5
Lead (Chì)kg53,211,610,9
CO₂ (Carbon dioxide)tấn364.687146.704—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…