tháng 1/2024 tháng 9/2024 tháng 4/2025 tháng 12/2025 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
Kỳ
Chuyến bay (đi + đến) 2025
Chuyến bay (đi + đến) 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
165
240
▲ 45,5%
Tháng 2
134
276
▲ 106,0%
Tháng 3
174
254
▲ 46,0%
Tháng 4
176
257
▲ 46,0%
Tháng 5
234
227
▼ 3,0%
Tháng 6
452
619
▲ 36,9%
Tháng 7
615
712
▲ 15,8%
Tháng 8
549
–
–
Tháng 9
120
–
–
Tháng 10
409
–
đang tích luỹ
Tháng 11
366
–
–
Tháng 12
309
–
–
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)
1.950
2.585
▲ 32,6%
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
0 100 200 300 184
tháng 1/2024 tháng 9/2024 tháng 4/2025 tháng 12/2025 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
Kỳ
Chuyến bay (đi + đến) 2025
Chuyến bay (đi + đến) 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
94
92
▼ 2,1%
Tháng 2
92
90
▼ 2,2%
Tháng 3
144
146
▲ 1,4%
Tháng 4
90
95
▲ 5,6%
Tháng 5
136
153
▲ 12,5%
Tháng 6
120
178
▲ 48,3%
Tháng 7
101
184
▲ 82,2%
Tháng 8
117
–
–
Tháng 9
163
–
–
Tháng 10
159
–
đang tích luỹ
Tháng 11
168
–
–
Tháng 12
132
–
–
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)
777
938
▲ 20,7%
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
0 1.000 2.000 3.000 4.000 4.544
tháng 1/2024 tháng 9/2024 tháng 4/2025 tháng 12/2025 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
Kỳ
Lượt khách 2025
Lượt khách 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
699
2.642
▲ 278,0%
Tháng 2
771
3.051
▲ 295,7%
Tháng 3
648
3.760
▲ 480,2%
Tháng 4
539
3.506
▲ 550,5%
Tháng 5
831
2.890
▲ 247,8%
Tháng 6
1.758
3.882
▲ 120,8%
Tháng 7
2.937
4.544
▲ 54,7%
Tháng 8
2.538
–
–
Tháng 9
349
–
–
Tháng 10
2.166
–
đang tích luỹ
Tháng 11
3.336
–
–
Tháng 12
3.327
–
–
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)
8.183
24.275
▲ 196,7%
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
0 200 400 600 712
tháng 1/2024 tháng 9/2024 tháng 4/2025 tháng 12/2025 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
Kỳ
Lượt khách 2025
Lượt khách 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
365
338
▼ 7,4%
Tháng 2
305
333
▲ 9,2%
Tháng 3
447
552
▲ 23,5%
Tháng 4
337
345
▲ 2,4%
Tháng 5
465
513
▲ 10,3%
Tháng 6
532
665
▲ 25,0%
Tháng 7
395
712
▲ 80,3%
Tháng 8
433
–
–
Tháng 9
538
–
–
Tháng 10
481
–
đang tích luỹ
Tháng 11
554
–
–
Tháng 12
535
–
–
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)
2.846
3.458
▲ 21,5%
Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng
Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
0 2.000 4.000 6.000 8.000 8.007
tháng 1/2024 tháng 9/2024 tháng 4/2025 tháng 12/2025 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
Kỳ
Ghế cung ứng 2025
Ghế cung ứng 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
2.012
4.559
▲ 126,6%
Tháng 2
1.861
5.548
▲ 198,1%
Tháng 3
1.915
5.709
▲ 198,1%
Tháng 4
1.696
5.615
▲ 231,1%
Tháng 5
2.220
5.130
▲ 131,1%
Tháng 6
3.955
7.443
▲ 88,2%
Tháng 7
5.056
8.007
▲ 58,4%
Tháng 8
4.447
–
–
Tháng 9
1.445
–
–
Tháng 10
5.395
–
đang tích luỹ
Tháng 11
6.032
–
–
Tháng 12
5.555
–
–
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)
18.715
42.011
▲ 124,5%
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
0 500 1.000 1.500 2.000 2.500 2.308
tháng 1/2024 tháng 9/2024 tháng 4/2025 tháng 12/2025 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
Kỳ
Ghế cung ứng 2025
Ghế cung ứng 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
1.187
1.184
▼ 0,3%
Tháng 2
1.159
1.122
▼ 3,2%
Tháng 3
1.562
1.777
▲ 13,8%
Tháng 4
1.197
1.275
▲ 6,5%
Tháng 5
1.883
1.922
▲ 2,1%
Tháng 6
1.687
2.204
▲ 30,6%
Tháng 7
1.477
2.308
▲ 56,3%
Tháng 8
1.393
–
–
Tháng 9
2.003
–
–
Tháng 10
2.006
–
đang tích luỹ
Tháng 11
2.089
–
–
Tháng 12
1.623
–
–
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)
10.152
11.792
▲ 16,2%
Hệ số tải (tự tính)
Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
0 20 40 60 51
tháng 1/2024 tháng 9/2024 tháng 4/2025 tháng 12/2025 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
Kỳ
Hệ số tải 2025
Hệ số tải 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
33,3%
51,9%
▲ 56,0%
Tháng 2
35,6%
50,7%
▲ 42,4%
Tháng 3
31,5%
57,6%
▲ 82,9%
Tháng 4
30,3%
55,9%
▲ 84,6%
Tháng 5
31,6%
48,3%
▲ 52,8%
Tháng 6
40,6%
47,1%
▲ 16,1%
Tháng 7
51,0%
51,0%
▼ 0,1%
Tháng 8
50,9%
–
–
Tháng 9
25,7%
–
–
Tháng 10
35,8%
–
đang tích luỹ
Tháng 11
47,9%
–
–
Tháng 12
53,8%
–
–
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)
36,3%
51,8%
▲ 42,8%
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Năm
T1
T2
T3
T4
T5
T6
T7
T8
T9
T10
T11
T12
2024
234
212
358
326
492
711
684
633
614
504
442
382
2025
259
226
318
266
370
572
716
666
283
568
534
441
2026
332
366
400
352
380
797
896
Tỷ trọng quốc tế21%trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi36 nămtừ năm 1990
Số chúng tôi tự đếm, theo ngày
Chúng tôi đếm được 12.550 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Teterboro trong 32 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.
Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên
Phủ một phần: chỉ chuyến do trạm thu tín hiệu tình nguyện ghi được · 32/32 kỳ có số liệu
0 100 200 300 400 500 382
07-31 08-08 08-16 08-23 08-31
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Phủ một phần: chỉ chuyến do trạm thu tín hiệu tình nguyện ghi được · 2/2 kỳ có số liệu
0 5K 10K 15K
tháng 7/2026 (1/31 ngày) tháng 8/2026
Chuỗi còn ngắn — tháng mới có 2 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Phủ một phần: chỉ chuyến do trạm thu tín hiệu tình nguyện ghi được · 1/1 kỳ có số liệu
0 5K 10K 15K 20K
quý 3/2026 (32/92 ngày)
Chuỗi còn ngắn — quý mới có 1 quý. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Phủ một phần: chỉ chuyến do trạm thu tín hiệu tình nguyện ghi được · 1/1 kỳ có số liệu
0 5K 10K 15K 20K
năm 2026 (32/365 ngày)
Chuỗi còn ngắn — năm mới có 1 năm. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
Kỳ
Chuyến đếm được
Tổng 7 ngày
31/8/2026
382
2.864
30/8/2026
479
2.885
29/8/2026
291
2.789
28/8/2026
456
2.770
27/8/2026
393
2.731
26/8/2026
429
2.703
25/8/2026
434
2.674
24/8/2026
403
2.634
23/8/2026
383
2.642
22/8/2026
272
2.680
21/8/2026
417
2.665
20/8/2026
365
2.719
19/8/2026
400
2.819
18/8/2026
394
2.910
17/8/2026
411
2.997
16/8/2026
421
3.045
15/8/2026
257
3.047
14/8/2026
471
3.130
13/8/2026
465
3.030
12/8/2026
491
3.079
11/8/2026
481
3.027
10/8/2026
459
2.981
9/8/2026
423
2.936
8/8/2026
340
2.886
7/8/2026
371
2.822
6/8/2026
514
2.462
5/8/2026
439
4/8/2026
435
3/8/2026
414
2/8/2026
373
Môi trường
Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)
Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.
Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Teterboro thải ra 24,4 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 15,8 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.
Chất
Đơn vị
2017
2020
2023
NOₓ (Nitơ oxit)
tấn
19,0
9,6
24,4
CO (Carbon monoxide)
tấn
416
175
350
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)
tấn
3,6
1,9
4,7
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)
tấn
23,9
15,9
28,3
PM2.5 (Bụi mịn)
tấn
12,6
7,6
15,8
PM10 (Bụi)
tấn
14,6
8,4
17,5
Lead (Chì)
kg
301
105
224
CO₂ (Carbon dioxide)
tấn
1.856
17.755
—
Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.
EPA Mỹ — National Emissions Inventory
Số liệu phủ một phần từ Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Teterboro chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Teterboro.
Số chuyến ghi nhận được từ 1/8/2025 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.