Toronto Pearson (YYZ)
Sân bay quốc tế Toronto Pearson phục vụ 45.998.881 lượt khách trong năm 2025, tăng 0,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Cơ quan Thống kê Canada (StatCan).
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31.358 | 30.238 | ▼ 3,6% |
| Tháng 2 | 26.977 | 28.804 | ▲ 6,8% |
| Tháng 3 | 32.686 | 33.415 | ▲ 2,2% |
| Tháng 4 | 32.007 | 32.690 | ▲ 2,1% |
| Tháng 5 | 33.358 | 34.492 | ▲ 3,4% |
| Tháng 6 | 33.584 | 34.482 | ▲ 2,7% |
| Tháng 7 | 35.338 | 36.146 | ▲ 2,3% |
| Tháng 8 | 34.571 | – | – |
| Tháng 9 | 33.967 | – | – |
| Tháng 10 | 33.462 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30.621 | – | – |
| Tháng 12 | 32.779 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 225.308 | 230.267 | ▲ 2,2% |
Lượt khách theo năm
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 45.998.881 | +0,4% |
| năm 2024 | 45.825.353 | +4,6% |
| năm 2023 | 43.830.389 | +25,1% |
| năm 2022 | 35.028.484 | +183,2% |
| năm 2021 | 12.367.942 | −4,8% |
| năm 2020 | 12.996.101 | −73,6% |
| năm 2019 | 49.187.804 | +1,4% |
| năm 2018 | 48.494.047 | +5,7% |
| năm 2017 | 45.884.420 | +7,0% |
| năm 2016 | 42.889.733 | +8,2% |
| năm 2015 | 39.640.129 | +5,8% |
| năm 2014 | 37.457.812 | +6,2% |
| năm 2013 | 35.261.531 | +3,5% |
| năm 2012 | 34.085.509 | +5,2% |
| năm 2011 | 32.396.667 | +5,0% |
| năm 2010 | 30.856.749 | +5,2% |
| năm 2009 | 29.326.003 | −4,9% |
| năm 2008 | 30.829.446 |
Lượt khách qua soi chiếu an ninh theo tháng
Lượt khách khởi hành đi qua điểm soi chiếu an ninh (CATSA). Không tính khách đến và phần lớn khách nối chuyến: năm 2024 con số này bằng 38–45% tổng lượt khách ở các sân bay lớn nhất.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách qua soi chiếu an ninh 2025 | Lượt khách qua soi chiếu an ninh 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.563.965 | 1.647.324 | ▲ 5,3% |
| Tháng 2 | 1.498.511 | 1.526.865 | ▲ 1,9% |
| Tháng 3 | 1.628.079 | 1.700.854 | ▲ 4,5% |
| Tháng 4 | 1.654.314 | 1.680.803 | ▲ 1,6% |
| Tháng 5 | 1.692.575 | 1.738.045 | ▲ 2,7% |
| Tháng 6 | 1.786.891 | 1.816.803 | ▲ 1,7% |
| Tháng 7 | 1.999.708 | 2.022.508 | ▲ 1,1% |
| Tháng 8 | 1.971.419 | 2.171.881 | ▲ 10,2% |
| Tháng 9 | 1.739.840 | – | – |
| Tháng 10 | 1.765.512 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.599.404 | – | – |
| Tháng 12 | 1.805.347 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 13.795.462 | 14.305.083 | ▲ 3,7% |
Tấn hàng hoá theo năm
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 482.484 | +11,4% |
| năm 2024 | 433.220 | +5,3% |
| năm 2023 | 411.554 | −4,1% |
| năm 2022 | 429.218 | +26,3% |
| năm 2021 | 339.757 | +7,3% |
| năm 2020 | 316.560 | −32,0% |
| năm 2019 | 465.606 | −4,3% |
| năm 2018 | 486.598 | +9,5% |
| năm 2017 | 444.548 | +16,1% |
| năm 2016 | 383.005 | +4,1% |
| năm 2015 | 367.985 | +3,1% |
| năm 2014 | 356.794 | +3,0% |
| năm 2013 | 346.352 | +0,2% |
| năm 2012 | 345.732 | +0,4% |
| năm 2011 | 344.305 | +1,1% |
| năm 2010 | 340.410 | +14,5% |
| năm 2009 | 297.331 | −9,3% |
| năm 2008 | 327.976 |
Nội địa / Quốc tế
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 16.439.411 | +2,9% |
| năm 2024 | 15.970.619 | −0,7% |
| năm 2023 | 16.078.892 | +15,3% |
| năm 2022 | 13.941.443 | +113,9% |
| năm 2021 | 6.519.116 | +24,3% |
| năm 2020 | 5.246.394 | −70,3% |
| năm 2019 | 17.680.397 | −0,0% |
| năm 2018 | 17.681.786 | +2,6% |
| năm 2017 | 17.239.092 | +3,3% |
| năm 2016 | 16.695.470 | +6,6% |
| năm 2015 | 15.660.962 | +4,3% |
| năm 2014 | 15.021.121 | +4,3% |
| năm 2013 | 14.400.866 | +5,3% |
| năm 2012 | 13.674.681 | +5,1% |
| năm 2011 | 13.016.006 | +2,8% |
| năm 2010 | 12.657.303 | +0,6% |
| năm 2009 | 12.582.162 | −6,8% |
| năm 2008 | 13.497.396 |
Quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ |
|---|---|---|
| năm 2025 | 29.559.470 | −1,0% |
| năm 2024 | 29.854.734 | +7,6% |
| năm 2023 | 27.751.497 | +31,6% |
| năm 2022 | 21.087.041 | +260,5% |
| năm 2021 | 5.848.826 | −24,5% |
| năm 2020 | 7.749.707 | −75,4% |
| năm 2019 | 31.507.407 | +2,3% |
| năm 2018 | 30.812.261 | +7,6% |
| năm 2017 | 28.645.328 | +9,4% |
| năm 2016 | 26.194.263 | +9,2% |
| năm 2015 | 23.979.167 | +6,9% |
| năm 2014 | 22.436.691 | +7,6% |
| năm 2013 | 20.860.665 | +2,2% |
| năm 2012 | 20.410.828 | +5,3% |
| năm 2011 | 19.380.661 | +6,5% |
| năm 2010 | 18.199.446 | +8,7% |
| năm 2009 | 16.743.841 | −3,4% |
| năm 2008 | 17.332.050 |
Nội địa / Quốc tế — lượt khách qua soi chiếu an ninh
Nội địa
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách qua soi chiếu an ninh 2025 | Lượt khách qua soi chiếu an ninh 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 417.446 | 466.493 | ▲ 11,7% |
| Tháng 2 | 411.321 | 447.566 | ▲ 8,8% |
| Tháng 3 | 454.592 | 518.788 | ▲ 14,1% |
| Tháng 4 | 512.211 | 547.445 | ▲ 6,9% |
| Tháng 5 | 595.681 | 635.758 | ▲ 6,7% |
| Tháng 6 | 658.865 | 675.005 | ▲ 2,4% |
| Tháng 7 | 728.088 | 738.740 | ▲ 1,5% |
| Tháng 8 | 726.831 | 813.743 | ▲ 12,0% |
| Tháng 9 | 631.886 | – | – |
| Tháng 10 | 608.898 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 492.676 | – | – |
| Tháng 12 | 536.772 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 4.505.035 | 4.843.538 | ▲ 7,5% |
Quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách qua soi chiếu an ninh 2025 | Lượt khách qua soi chiếu an ninh 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.146.519 | 1.180.831 | ▲ 3,0% |
| Tháng 2 | 1.087.190 | 1.079.299 | ▼ 0,7% |
| Tháng 3 | 1.173.487 | 1.182.066 | ▲ 0,7% |
| Tháng 4 | 1.142.103 | 1.133.358 | ▼ 0,8% |
| Tháng 5 | 1.096.894 | 1.102.287 | ▲ 0,5% |
| Tháng 6 | 1.128.026 | 1.141.798 | ▲ 1,2% |
| Tháng 7 | 1.271.620 | 1.283.768 | ▲ 1,0% |
| Tháng 8 | 1.244.588 | 1.358.138 | ▲ 9,1% |
| Tháng 9 | 1.107.954 | – | – |
| Tháng 10 | 1.156.614 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.106.728 | – | – |
| Tháng 12 | 1.268.575 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 9.290.427 | 9.461.545 | ▲ 1,8% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 31.359 | 29.993 | 32.746 | 31.972 | 33.173 | 32.642 | 34.486 | 34.433 | 32.875 | 32.417 | 31.105 | 32.033 |
| 2025 | 31.358 | 26.977 | 32.686 | 32.007 | 33.358 | 33.584 | 35.338 | 34.571 | 33.967 | 33.462 | 30.621 | 32.779 |
| 2026 | 30.238 | 28.804 | 33.415 | 32.690 | 34.492 | 34.482 | 36.146 |
Môi trường
Chứng nhận carbon sân bay (ACA)
Mức 4 Sân bay quốc tế Toronto Pearson được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 4 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.
Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.Airport Carbon Accreditation (ACI)
Số liệu phủ một phần từ Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Toronto Pearson chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Toronto Pearson.
Số chuyến ghi nhận được từ 1/8/2025 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
| Sân bay đầu kia | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay LaGuardia LGA | 14.523 | 573 |
| Sân bay quốc tế O'Hare ORD | 11.106 | 700 |
| Sân bay quốc tế Newark Liberty EWR | 7.582 | 559 |
| Sân bay quốc tế Orlando MCO | 5.020 | 1.702 |
| Sân bay quốc tế Detroit DTW | 4.772 | 344 |
| Sân bay quốc tế John F. Kennedy JFK | 4.499 | 588 |
| Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood FLL | 4.488 | 1.958 |
| Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta ATL | 4.416 | 1.191 |
| Sân bay quốc tế Philadelphia PHL | 4.340 | 558 |
| Sân bay quốc tế San Francisco SFO | 4.006 | 3.627 |
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 11/10/2024 → 31/7/2026
Giờ khởi hành
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
| Giờ khởi hành | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| 00:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 01:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 02:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 03:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 04:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 05:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 06:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 07:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 0 | 1 |
| 08:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 09:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 10:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 11:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 12:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 13:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 14:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 15:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 16:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 17:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 18:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 19:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 20:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 21:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 28 | 28 |
| 22:00 | 49,6% | 21,4 phút | 585 | 594 |
| 23:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 85 | 85 |
Thứ trong tuần
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
| Thứ trong tuần | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 93 | 94 |
| Thứ Ba | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 110 | 110 |
| Thứ Tư | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 93 | 95 |
| Thứ Năm | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 110 | 111 |
| Thứ Sáu | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 94 | 95 |
| Thứ Bảy | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 108 | 109 |
| Chủ Nhật | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 90 | 94 |
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
| Tháng trong năm | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| T1 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 76 | 76 |
| T2 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 68 | 68 |
| T3 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 73 | 73 |
| T4 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 60 | 60 |
| T5 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 61 | 62 |
| T6 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 59 | 60 |
| T7 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 61 | 62 |
| T8 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 27 | 31 |
| T9 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 30 | 30 |
| T10 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 51 | 52 |
| T11 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 59 | 60 |
| T12 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 73 | 74 |
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
- Đúng giờ 50,3% 356
- Trễ trên 15 phút 48,3% 342
- Bị huỷ 1,4% 10
- Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0
Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.