ICAO KFLL

Fort Lauderdale – Hollywood (FLL)

Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood phục vụ 2.433.582 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 5,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 122.19421.875▼ 1,4%
Tháng 220.02920.121▲ 0,5%
Tháng 323.49325.015▲ 6,5%
Tháng 421.27921.864▲ 2,7%
Tháng 518.87916.409▼ 13,1%
Tháng 617.59615.505▼ 11,9%
Tháng 718.56518.149▼ 2,2%
Tháng 817.934––
Tháng 915.187––
Tháng 1017.283–đang tích luỹ
Tháng 1119.388––
Tháng 1223.834––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)142.035138.938▼ 2,2%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 12.956.4102.958.335▲ 0,1%
Tháng 22.650.0332.815.702▲ 6,3%
Tháng 33.146.3253.450.746▲ 9,7%
Tháng 42.755.8042.857.196▲ 3,7%
Tháng 52.462.1012.169.798▼ 11,9%
Tháng 62.401.3592.088.709▼ 13,0%
Tháng 72.569.9112.433.582▼ 5,3%
Tháng 82.435.186––
Tháng 91.918.393––
Tháng 102.302.458–đang tích luỹ
Tháng 112.571.287––
Tháng 123.222.072––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)18.941.94318.774.068▼ 0,9%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 18.0427.506▼ 6,7%
Tháng 27.7497.972▲ 2,9%
Tháng 38.0568.234▲ 2,2%
Tháng 48.8458.006▼ 9,5%
Tháng 58.6827.408▼ 14,7%
Tháng 67.3066.954▼ 4,8%
Tháng 78.2997.228▼ 12,9%
Tháng 87.977––
Tháng 98.117––
Tháng 108.730–đang tích luỹ
Tháng 117.508––
Tháng 129.667––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)56.97953.309▼ 6,4%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 13.725.5483.730.815▲ 0,1%
Tháng 23.367.5163.531.302▲ 4,9%
Tháng 33.965.9084.249.237▲ 7,1%
Tháng 43.548.4693.688.662▲ 4,0%
Tháng 53.093.5902.617.794▼ 15,4%
Tháng 62.930.6222.486.020▼ 15,2%
Tháng 73.118.4132.919.746▼ 6,4%
Tháng 83.050.350––
Tháng 92.598.051––
Tháng 102.936.266–đang tích luỹ
Tháng 113.279.852––
Tháng 124.008.947––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)23.750.06623.223.576▼ 2,2%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 82,0% 14.875
  • Quốc tế 18,0% 3.274

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 116.75017.115▲ 2,2%
Tháng 215.77516.449▲ 4,3%
Tháng 318.51319.699▲ 6,4%
Tháng 416.76717.723▲ 5,7%
Tháng 514.69213.426▼ 8,6%
Tháng 613.69412.670▼ 7,5%
Tháng 714.15514.875▲ 5,1%
Tháng 813.617––
Tháng 911.766––
Tháng 1013.751–đang tích luỹ
Tháng 1115.506––
Tháng 1218.274––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)110.346111.957▲ 1,5%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 15.4444.760▼ 12,6%
Tháng 24.2543.672▼ 13,7%
Tháng 34.9805.316▲ 6,7%
Tháng 44.5124.141▼ 8,2%
Tháng 54.1872.983▼ 28,8%
Tháng 63.9022.835▼ 27,3%
Tháng 74.4103.274▼ 25,8%
Tháng 84.317––
Tháng 93.421––
Tháng 103.532–đang tích luỹ
Tháng 113.882––
Tháng 125.560––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)31.68926.981▼ 14,9%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 12.307.9982.378.437▲ 3,1%
Tháng 22.155.7682.311.276▲ 7,2%
Tháng 32.563.4642.841.880▲ 10,9%
Tháng 42.253.7922.386.732▲ 5,9%
Tháng 52.037.7131.884.085▼ 7,5%
Tháng 61.963.5981.811.777▼ 7,7%
Tháng 72.045.2602.081.883▲ 1,8%
Tháng 81.926.925––
Tháng 91.556.150––
Tháng 101.922.380–đang tích luỹ
Tháng 112.121.363––
Tháng 122.581.884––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)15.327.59315.696.070▲ 2,4%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1648.412579.898▼ 10,6%
Tháng 2494.265504.426▲ 2,1%
Tháng 3582.861608.866▲ 4,5%
Tháng 4502.012470.464▼ 6,3%
Tháng 5424.388285.713▼ 32,7%
Tháng 6437.761276.932▼ 36,7%
Tháng 7524.651351.699▼ 33,0%
Tháng 8508.261––
Tháng 9362.243––
Tháng 10380.078–đang tích luỹ
Tháng 11449.924––
Tháng 12640.188––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.614.3503.077.998▼ 14,8%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 17.0206.955▼ 0,9%
Tháng 26.5317.352▲ 12,6%
Tháng 36.9958.157▲ 16,6%
Tháng 47.9497.970▲ 0,3%
Tháng 57.5307.274▼ 3,4%
Tháng 66.6796.942▲ 3,9%
Tháng 77.5317.145▼ 5,1%
Tháng 87.350––
Tháng 97.447––
Tháng 108.073–đang tích luỹ
Tháng 116.934––
Tháng 129.296––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)50.23651.795▲ 3,1%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11.021552▼ 46,0%
Tháng 21.218620▼ 49,1%
Tháng 31.06177▼ 92,8%
Tháng 489736▼ 96,0%
Tháng 51.151134▼ 88,4%
Tháng 662612▼ 98,1%
Tháng 776883▼ 89,2%
Tháng 8627––
Tháng 9669––
Tháng 10656–đang tích luỹ
Tháng 11574––
Tháng 12371––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)6.7431.514▼ 77,5%

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 12.886.6753.004.012▲ 4,1%
Tháng 22.721.4182.888.089▲ 6,1%
Tháng 33.219.4513.448.722▲ 7,1%
Tháng 42.898.8383.079.208▲ 6,2%
Tháng 52.526.4782.273.141▼ 10,0%
Tháng 62.373.2392.150.777▼ 9,4%
Tháng 72.457.1432.512.102▲ 2,2%
Tháng 82.396.274––
Tháng 92.094.742––
Tháng 102.434.279–đang tích luỹ
Tháng 112.699.332––
Tháng 123.168.579––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)19.083.24219.356.051▲ 1,4%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1838.873726.803▼ 13,4%
Tháng 2646.098643.213▼ 0,4%
Tháng 3746.457800.515▲ 7,2%
Tháng 4649.631609.454▼ 6,2%
Tháng 5567.112344.653▼ 39,2%
Tháng 6557.383335.243▼ 39,9%
Tháng 7661.270407.644▼ 38,4%
Tháng 8654.076––
Tháng 9503.309––
Tháng 10501.987–đang tích luỹ
Tháng 11580.520––
Tháng 12840.368––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)4.666.8243.867.525▼ 17,1%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 179,4%79,3%▼ 0,1%
Tháng 278,7%79,7%▲ 1,3%
Tháng 379,3%81,2%▲ 2,4%
Tháng 477,7%77,5%▼ 0,3%
Tháng 579,6%82,9%▲ 4,1%
Tháng 681,9%84,0%▲ 2,5%
Tháng 782,4%83,3%▲ 1,1%
Tháng 879,8%––
Tháng 973,8%––
Tháng 1078,4%–đang tích luỹ
Tháng 1178,4%––
Tháng 1280,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,9%81,1%▲ 1,6%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 23.471 22.534 25.231 22.898 21.875 19.531 19.879 18.877 16.690 18.296 20.153 22.789
2025 22.194 20.029 23.493 21.279 18.879 17.596 18.565 17.934 15.187 17.283 19.388 23.834
2026 21.875 20.121 25.015 21.864 16.409 15.505 18.149
Tỷ trọng quốc tế 18% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

63,8% trong 6.879 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,2%69,4%▼ 8,9%
Tháng 278,5%69,0%▼ 12,1%
Tháng 376,5%59,3%▼ 22,5%
Tháng 481,2%71,8%▼ 11,7%
Tháng 577,0%75,4%▼ 2,0%
Tháng 673,8%75,0%▲ 1,6%
Tháng 772,2%63,8%▼ 11,6%
Tháng 875,3%––
Tháng 979,4%––
Tháng 1080,2%–đang tích luỹ
Tháng 1177,6%––
Tháng 1263,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,5%69,1%▼ 9,6%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất06:00–07:002,1phút · 13.209 chuyến ghi nhận · 12.993 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất31,2phút06:00 ↔ 21:00
Chuyến bay ghi nhận162.636Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0092,9%4,8 phút2.1692.198
06:0092,9%2,1 phút12.99313.209
07:0090,8%2,9 phút15.82516.029
08:0087,6%5,5 phút9.7129.811
09:0085,7%6,8 phút7.2317.327
10:0081,3%10,3 phút5.6555.726
11:0077,8%13,7 phút10.18410.334
12:0072,6%18,1 phút9.4509.578
13:0070,6%21,0 phút8.0038.130
14:0069,6%21,3 phút8.6358.782
15:0065,6%23,5 phút8.7498.902
16:0063,8%26,0 phút8.8599.023
17:0063,7%25,8 phút9.98510.202
18:0064,1%24,9 phút10.44510.665
19:0061,4%26,3 phút9.97610.200
20:0063,4%24,9 phút14.93315.249
21:0055,2%33,2 phút4.9725.165
22:0058,4%29,0 phút1.9802.051
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5555

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai71,2%21,1 phút23.94024.579
Thứ Ba79,6%12,3 phút19.73620.018
Thứ Tư81,3%9,1 phút20.10020.266
Thứ Năm74,8%14,9 phút24.06624.277
Thứ Sáu72,9%17,2 phút24.28324.635
Thứ Bảy73,6%16,6 phút23.25723.665
Chủ Nhật66,7%25,4 phút24.42925.196

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T172,7%15,8 phút15.91316.499
T273,6%16,7 phút15.24015.638
T367,5%25,3 phút18.14218.699
T476,3%14,7 phút16.31516.443
T576,2%14,5 phút13.25713.327
T674,4%18,0 phút12.49812.635
T768,0%24,4 phút13.66814.105
T875,3%16,3 phút6.5256.561
T979,4%11,8 phút5.6395.663
T1082,5%8,4 phút11.01711.047
T1181,5%10,0 phút14.72014.914
T1268,4%20,7 phút16.87717.105

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 72,7% 118.180
  • Trễ trên 15 phút 25,6% 41.631
  • Bị huỷ 1,7% 2.825
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood thải ra 1.215 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 22,9 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn9154151.215
CO (Carbon monoxide)tấn2.5108081.325
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn14354,8135
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn373233142
PM2.5 (Bụi mịn)tấn21,210,622,9
PM10 (Bụi)tấn22,011,123,5
Lead (Chì)kg53,154,576,1
CO₂ (Carbon dioxide)tấn359.691147.022—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…