ICAO KDFW

Dallas-Fort Worth (DFW)

Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth phục vụ 7.781.751 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 2,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 156.07852.510▼ 6,4%
Tháng 253.34851.612▼ 3,3%
Tháng 362.37860.054▼ 3,7%
Tháng 458.71259.577▲ 1,5%
Tháng 562.23562.304▲ 0,1%
Tháng 664.99862.888▼ 3,2%
Tháng 766.83966.694▼ 0,2%
Tháng 862.116––
Tháng 957.994––
Tháng 1062.557–đang tích luỹ
Tháng 1157.042––
Tháng 1261.245––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)424.588415.639▼ 2,1%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 16.159.7725.868.833▼ 4,7%
Tháng 25.804.5965.885.783▲ 1,4%
Tháng 37.034.9636.898.902▼ 1,9%
Tháng 46.487.0036.537.906▲ 0,8%
Tháng 57.232.0517.136.390▼ 1,3%
Tháng 67.702.1727.394.659▼ 4,0%
Tháng 77.946.1547.781.751▼ 2,1%
Tháng 87.158.301––
Tháng 96.588.075––
Tháng 107.226.899–đang tích luỹ
Tháng 116.418.741––
Tháng 127.047.006––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)48.366.71147.504.224▼ 1,8%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 163.83864.373▲ 0,8%
Tháng 258.75965.394▲ 11,3%
Tháng 369.92074.703▲ 6,8%
Tháng 469.56377.847▲ 11,9%
Tháng 568.65978.149▲ 13,8%
Tháng 671.73077.205▲ 7,6%
Tháng 775.87576.372▲ 0,7%
Tháng 868.077––
Tháng 964.987––
Tháng 1070.967–đang tích luỹ
Tháng 1165.984––
Tháng 1276.277––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)478.345514.043▲ 7,5%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 17.726.1827.383.217▼ 4,4%
Tháng 27.315.8017.287.365▼ 0,4%
Tháng 38.649.8358.481.560▼ 1,9%
Tháng 48.108.4268.242.843▲ 1,7%
Tháng 58.630.5218.705.386▲ 0,9%
Tháng 68.983.8438.748.593▼ 2,6%
Tháng 79.181.7419.264.457▲ 0,9%
Tháng 88.512.598––
Tháng 97.966.545––
Tháng 108.609.366–đang tích luỹ
Tháng 118.081.215––
Tháng 128.561.946––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)58.596.34958.113.421▼ 0,8%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 88,6% 59.070
  • Quốc tế 11,4% 7.624

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 149.36045.687▼ 7,4%
Tháng 247.27145.460▼ 3,8%
Tháng 354.93053.096▼ 3,3%
Tháng 452.03353.198▲ 2,2%
Tháng 555.11155.530▲ 0,8%
Tháng 657.33255.649▼ 2,9%
Tháng 758.79159.070▲ 0,5%
Tháng 855.157––
Tháng 952.154––
Tháng 1056.072–đang tích luỹ
Tháng 1150.340––
Tháng 1253.662––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)374.828367.690▼ 1,9%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 16.7186.823▲ 1,6%
Tháng 26.0776.152▲ 1,2%
Tháng 37.4486.958▼ 6,6%
Tháng 46.6796.379▼ 4,5%
Tháng 57.1246.774▼ 4,9%
Tháng 67.6667.239▼ 5,6%
Tháng 78.0487.624▼ 5,3%
Tháng 86.959––
Tháng 95.840––
Tháng 106.485–đang tích luỹ
Tháng 116.702––
Tháng 127.583––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)49.76047.949▼ 3,6%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 15.170.5454.846.447▼ 6,3%
Tháng 24.967.4364.996.527▲ 0,6%
Tháng 35.955.7425.881.991▼ 1,2%
Tháng 45.548.0195.612.330▲ 1,2%
Tháng 56.170.7316.101.200▼ 1,1%
Tháng 66.493.1776.208.750▼ 4,4%
Tháng 76.668.5576.535.324▼ 2,0%
Tháng 86.099.703––
Tháng 95.720.992––
Tháng 106.240.708–đang tích luỹ
Tháng 115.439.083––
Tháng 125.898.076––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)40.974.20740.182.569▼ 1,9%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1989.2271.022.386▲ 3,4%
Tháng 2837.160889.256▲ 6,2%
Tháng 31.079.2211.016.911▼ 5,8%
Tháng 4938.984925.576▼ 1,4%
Tháng 51.061.3201.035.190▼ 2,5%
Tháng 61.208.9951.185.909▼ 1,9%
Tháng 71.277.5971.246.427▼ 2,4%
Tháng 81.058.598––
Tháng 9867.083––
Tháng 10986.191–đang tích luỹ
Tháng 11979.658––
Tháng 121.148.930––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)7.392.5047.321.655▼ 1,0%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 148.76047.731▼ 2,1%
Tháng 244.15247.947▲ 8,6%
Tháng 352.01255.291▲ 6,3%
Tháng 453.08255.954▲ 5,4%
Tháng 550.37054.680▲ 8,6%
Tháng 652.69053.826▲ 2,2%
Tháng 755.25252.587▼ 4,8%
Tháng 851.169––
Tháng 948.177––
Tháng 1052.227–đang tích luỹ
Tháng 1146.909––
Tháng 1255.781––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)356.318368.016▲ 3,3%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 115.07716.642▲ 10,4%
Tháng 214.60817.448▲ 19,4%
Tháng 317.90819.413▲ 8,4%
Tháng 416.48121.893▲ 32,8%
Tháng 518.28923.469▲ 28,3%
Tháng 619.04023.379▲ 22,8%
Tháng 720.62323.785▲ 15,3%
Tháng 816.907––
Tháng 916.810––
Tháng 1018.740–đang tích luỹ
Tháng 1119.075––
Tháng 1220.496––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)122.027146.027▲ 19,7%

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 16.511.5006.137.784▼ 5,7%
Tháng 26.234.5076.162.911▼ 1,1%
Tháng 37.331.1417.223.296▼ 1,5%
Tháng 46.915.8727.089.674▲ 2,5%
Tháng 57.349.3707.447.854▲ 1,3%
Tháng 67.579.5007.372.455▼ 2,7%
Tháng 77.709.2917.842.429▲ 1,7%
Tháng 87.223.606––
Tháng 96.877.763––
Tháng 107.416.020–đang tích luỹ
Tháng 116.864.586––
Tháng 127.175.090––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)49.631.18149.276.403▼ 0,7%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 11.214.6821.245.433▲ 2,5%
Tháng 21.081.2941.124.454▲ 4,0%
Tháng 31.318.6941.258.264▼ 4,6%
Tháng 41.192.5541.153.169▼ 3,3%
Tháng 51.281.1511.257.532▼ 1,8%
Tháng 61.404.3431.376.138▼ 2,0%
Tháng 71.472.4501.422.028▼ 3,4%
Tháng 81.288.992––
Tháng 91.088.782––
Tháng 101.193.346–đang tích luỹ
Tháng 111.216.629––
Tháng 121.386.856––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)8.965.1688.837.018▼ 1,4%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 179,7%79,5%▼ 0,3%
Tháng 279,3%80,8%▲ 1,8%
Tháng 381,3%81,3%0,0%
Tháng 480,0%79,3%▼ 0,9%
Tháng 583,8%82,0%▼ 2,2%
Tháng 685,7%84,5%▼ 1,4%
Tháng 786,5%84,0%▼ 2,9%
Tháng 884,1%––
Tháng 982,7%––
Tháng 1083,9%–đang tích luỹ
Tháng 1179,4%––
Tháng 1282,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,4%81,6%▼ 0,9%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 54.481 53.534 59.406 57.137 59.656 64.041 67.114 64.663 60.394 64.511 58.437 60.547
2025 56.078 53.348 62.378 58.712 62.235 64.998 66.839 62.116 57.994 62.557 57.042 61.245
2026 52.510 51.612 60.054 59.577 62.304 62.888 66.694
Tỷ trọng quốc tế 11% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

65,6% trong 28.279 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 177,3%74,3%▼ 3,9%
Tháng 278,5%77,3%▼ 1,5%
Tháng 375,6%71,8%▼ 5,1%
Tháng 471,9%73,9%▲ 2,7%
Tháng 569,5%72,0%▲ 3,5%
Tháng 663,7%62,7%▼ 1,5%
Tháng 765,1%65,6%▲ 0,7%
Tháng 867,9%––
Tháng 978,1%––
Tháng 1076,9%–đang tích luỹ
Tháng 1174,2%––
Tháng 1270,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)71,7%71,1%▼ 0,8%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất05:00–06:003,7phút · 7.117 chuyến ghi nhận · 6.979 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất26,1phút05:00 ↔ 23:00
Chuyến bay ghi nhận566.599Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0089,8%3,7 phút6.9797.117
06:0088,1%5,4 phút8.4718.629
07:0085,5%6,9 phút37.33938.090
08:0084,3%7,7 phút52.70653.994
09:0079,1%12,0 phút22.09222.621
10:0079,1%13,4 phút43.09144.013
11:0072,8%17,7 phút24.84625.409
12:0075,9%16,2 phút42.39543.434
13:0069,8%20,4 phút25.02725.672
14:0071,4%19,7 phút35.81736.779
15:0067,1%22,9 phút27.15727.947
16:0069,5%21,7 phút36.42337.635
17:0065,4%25,9 phút30.06231.094
18:0062,8%28,3 phút33.01434.094
19:0064,1%28,0 phút40.70142.162
20:0061,0%28,8 phút27.88828.895
21:0067,5%25,2 phút36.56438.123
22:0063,0%28,8 phút19.65020.381
23:0059,9%29,8 phút491509

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai70,7%21,1 phút81.41183.483
Thứ Ba76,7%16,2 phút74.97477.193
Thứ Tư74,4%16,9 phút76.29777.726
Thứ Năm73,0%17,8 phút81.22883.456
Thứ Sáu73,3%17,9 phút81.00083.267
Thứ Bảy70,7%20,5 phút74.28377.027
Chủ Nhật69,2%22,6 phút81.52184.447

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T175,9%16,8 phút45.37449.353
T277,9%12,7 phút44.27644.888
T373,7%17,6 phút51.61553.103
T472,9%17,5 phút50.17251.375
T570,7%20,8 phút52.84154.597
T663,2%27,9 phút53.97256.039
T765,3%26,1 phút56.34057.582
T867,9%25,5 phút26.37027.091
T978,1%14,6 phút25.16125.641
T1079,1%11,6 phút44.77345.117
T1177,1%14,9 phút48.93150.229
T1272,3%19,7 phút50.88951.584

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 70,5% 399.304
  • Trễ trên 15 phút 26,7% 151.410
  • Bị huỷ 2,8% 15.885
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 4+ Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 4+ (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth thải ra 3.922 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 60,9 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn5.8221.9363.922
CO (Carbon monoxide)tấn9.0462.5183.585
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn696210363
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn978672417
PM2.5 (Bụi mịn)tấn61,633,960,9
PM10 (Bụi)tấn61,934,560,9
Lead (Chì)kg—39,11,7
CO₂ (Carbon dioxide)tấn1.825.742546.793—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…