ICAO KLAS

Harry Reid, Las Vegas (LAS)

Sân bay quốc tế Harry Reid phục vụ 4.240.632 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 8,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 134.50731.426▼ 8,9%
Tháng 232.35829.578▼ 8,6%
Tháng 337.41134.671▼ 7,3%
Tháng 436.61933.856▼ 7,5%
Tháng 538.07233.631▼ 11,7%
Tháng 635.70531.776▼ 11,0%
Tháng 735.27333.227▼ 5,8%
Tháng 833.996––
Tháng 932.890––
Tháng 1036.165–đang tích luỹ
Tháng 1132.978––
Tháng 1233.692––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)249.945228.165▼ 8,7%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 14.225.8293.895.138▼ 7,8%
Tháng 23.888.2903.758.862▼ 3,3%
Tháng 34.686.3474.501.221▼ 4,0%
Tháng 44.563.9144.243.088▼ 7,0%
Tháng 54.850.9844.423.618▼ 8,8%
Tháng 64.625.4084.134.652▼ 10,6%
Tháng 74.616.6484.240.632▼ 8,1%
Tháng 84.436.870––
Tháng 94.296.185––
Tháng 104.746.686–đang tích luỹ
Tháng 114.146.837––
Tháng 124.251.151––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)31.457.42029.197.211▼ 7,2%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 19.6948.830▼ 8,9%
Tháng 28.8509.473▲ 7,0%
Tháng 38.6299.984▲ 15,7%
Tháng 48.21610.006▲ 21,8%
Tháng 58.3369.939▲ 19,2%
Tháng 67.65910.164▲ 32,7%
Tháng 78.65610.105▲ 16,7%
Tháng 88.661––
Tháng 98.814––
Tháng 109.807–đang tích luỹ
Tháng 119.871––
Tháng 1210.672––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)60.04168.501▲ 14,1%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 15.605.4075.110.706▼ 8,8%
Tháng 25.218.1274.796.994▼ 8,1%
Tháng 36.063.9495.613.375▼ 7,4%
Tháng 45.979.3805.519.831▼ 7,7%
Tháng 56.235.9535.466.515▼ 12,3%
Tháng 65.856.3185.142.422▼ 12,2%
Tháng 75.815.3625.381.877▼ 7,5%
Tháng 85.580.913––
Tháng 95.407.892––
Tháng 105.890.719–đang tích luỹ
Tháng 115.322.116––
Tháng 125.428.150––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)40.774.49637.031.720▼ 9,2%

Nội địa / Quốc tế

tháng 7/2026
  • Nội địa 95,5% 31.748
  • Quốc tế 4,5% 1.479

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 132.43529.673▼ 8,5%
Tháng 230.62728.108▼ 8,2%
Tháng 335.47133.037▼ 6,9%
Tháng 434.70932.230▼ 7,1%
Tháng 536.17232.124▼ 11,2%
Tháng 633.85330.298▼ 10,5%
Tháng 733.59131.748▼ 5,5%
Tháng 832.368––
Tháng 931.359––
Tháng 1034.350–đang tích luỹ
Tháng 1131.388––
Tháng 1231.984––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)236.858217.218▼ 8,3%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 12.0721.753▼ 15,4%
Tháng 21.7311.470▼ 15,1%
Tháng 31.9401.634▼ 15,8%
Tháng 41.9101.626▼ 14,9%
Tháng 51.9001.507▼ 20,7%
Tháng 61.8521.478▼ 20,2%
Tháng 71.6821.479▼ 12,1%
Tháng 81.628––
Tháng 91.531––
Tháng 101.815–đang tích luỹ
Tháng 111.590––
Tháng 121.708––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)13.08710.947▼ 16,4%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 13.896.0803.619.325▼ 7,1%
Tháng 23.621.9503.522.354▼ 2,7%
Tháng 34.384.3074.238.937▼ 3,3%
Tháng 44.256.9053.973.799▼ 6,7%
Tháng 54.552.3584.147.524▼ 8,9%
Tháng 64.329.8293.880.229▼ 10,4%
Tháng 74.342.3493.978.156▼ 8,4%
Tháng 84.159.430––
Tháng 94.037.971––
Tháng 104.453.496–đang tích luỹ
Tháng 113.909.767––
Tháng 123.994.750––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)29.383.77827.360.324▼ 6,9%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1329.749275.813▼ 16,4%
Tháng 2266.340236.508▼ 11,2%
Tháng 3302.040262.284▼ 13,2%
Tháng 4307.009269.289▼ 12,3%
Tháng 5298.626276.094▼ 7,5%
Tháng 6295.579254.423▼ 13,9%
Tháng 7274.299262.476▼ 4,3%
Tháng 8277.440––
Tháng 9258.214––
Tháng 10293.190–đang tích luỹ
Tháng 11237.070––
Tháng 12256.401––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.073.6421.836.887▼ 11,4%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 17.9417.569▼ 4,7%
Tháng 27.2297.950▲ 10,0%
Tháng 36.8478.401▲ 22,7%
Tháng 46.8438.749▲ 27,9%
Tháng 57.4238.721▲ 17,5%
Tháng 66.7729.052▲ 33,7%
Tháng 77.6788.942▲ 16,5%
Tháng 87.746––
Tháng 97.864––
Tháng 108.596–đang tích luỹ
Tháng 117.970––
Tháng 129.205––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)50.73359.384▲ 17,1%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11.7541.261▼ 28,1%
Tháng 21.6211.523▼ 6,0%
Tháng 31.7821.582▼ 11,2%
Tháng 41.3731.257▼ 8,4%
Tháng 59141.218▲ 33,3%
Tháng 68871.112▲ 25,4%
Tháng 79781.163▲ 18,9%
Tháng 8915––
Tháng 9950––
Tháng 101.211–đang tích luỹ
Tháng 111.901––
Tháng 121.467––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)9.3089.117▼ 2,1%

Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 15.188.8194.770.964▼ 8,1%
Tháng 24.887.0174.520.892▼ 7,5%
Tháng 35.685.8505.306.237▼ 6,7%
Tháng 45.593.8195.200.018▼ 7,0%
Tháng 55.857.2905.148.346▼ 12,1%
Tháng 65.489.8204.835.458▼ 11,9%
Tháng 75.482.8605.069.301▼ 7,5%
Tháng 85.252.376––
Tháng 95.091.410––
Tháng 105.533.868–đang tích luỹ
Tháng 115.029.332––
Tháng 125.106.875––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)38.185.47534.851.216▼ 8,7%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1416.588339.742▼ 18,4%
Tháng 2331.110276.102▼ 16,6%
Tháng 3378.099307.138▼ 18,8%
Tháng 4385.561319.813▼ 17,1%
Tháng 5378.663318.169▼ 16,0%
Tháng 6366.498306.964▼ 16,2%
Tháng 7332.502312.576▼ 6,0%
Tháng 8328.537––
Tháng 9316.482––
Tháng 10356.851–đang tích luỹ
Tháng 11292.784––
Tháng 12321.275––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.589.0212.180.504▼ 15,8%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 175,4%76,2%▲ 1,1%
Tháng 274,5%78,4%▲ 5,2%
Tháng 377,3%80,2%▲ 3,8%
Tháng 476,3%76,9%▲ 0,7%
Tháng 577,8%80,9%▲ 4,0%
Tháng 679,0%80,4%▲ 1,8%
Tháng 779,4%78,8%▼ 0,7%
Tháng 879,5%––
Tháng 979,4%––
Tháng 1080,6%–đang tích luỹ
Tháng 1177,9%––
Tháng 1278,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,1%78,8%▲ 2,2%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 33.205 31.757 36.110 35.406 36.943 35.158 35.694 36.056 35.485 39.106 36.189 35.971
2025 34.507 32.358 37.411 36.619 38.072 35.705 35.273 33.996 32.890 36.165 32.978 33.692
2026 31.426 29.578 34.671 33.856 33.631 31.776 33.227
Tỷ trọng quốc tế 4% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

67,7% trong 14.170 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay quốc tế Harry Reid cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 182,3%80,8%▼ 1,8%
Tháng 280,5%80,9%▲ 0,5%
Tháng 380,1%76,7%▼ 4,3%
Tháng 479,8%75,1%▼ 5,8%
Tháng 577,8%71,2%▼ 8,5%
Tháng 673,3%65,0%▼ 11,4%
Tháng 771,6%67,7%▼ 5,4%
Tháng 878,1%––
Tháng 978,7%––
Tháng 1075,0%–đang tích luỹ
Tháng 1179,0%––
Tháng 1275,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,9%73,9%▼ 5,1%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất05:00–06:00-0,2phút · 5.991 chuyến ghi nhận · 5.953 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất21,2phút05:00 ↔ 18:00
Chuyến bay ghi nhận325.252Sân bay quốc tế Harry Reid

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:0079,8%9,5 phút4.1574.212
01:0077,5%13,7 phút919926
02:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0095,3%-0,2 phút5.9535.991
06:0094,1%0,8 phút22.23222.380
07:0090,1%4,3 phút23.89724.064
08:0087,1%5,6 phút22.19222.325
09:0084,7%7,4 phút22.73322.863
10:0082,3%8,9 phút20.57520.712
11:0079,6%10,7 phút18.66518.772
12:0075,4%13,8 phút19.88820.048
13:0075,3%13,2 phút18.22518.345
14:0069,9%17,6 phút17.91118.044
15:0068,2%18,7 phút17.61017.736
16:0067,5%18,8 phút15.99416.124
17:0067,3%18,6 phút17.75917.892
18:0064,4%21,0 phút15.97416.096
19:0066,4%19,0 phút14.41714.518
20:0065,1%19,1 phút10.00110.099
21:0064,5%19,4 phút10.31910.432
22:0071,2%16,1 phút11.00511.131
23:0079,4%11,6 phút12.37812.541

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai74,5%14,7 phút50.30450.691
Thứ Ba81,7%8,8 phút41.05541.310
Thứ Tư81,9%7,8 phút41.64141.806
Thứ Năm73,9%14,6 phút49.79450.206
Thứ Sáu74,1%14,7 phút50.39750.872
Thứ Bảy82,1%8,7 phút38.75838.994
Chủ Nhật74,9%14,3 phút50.85651.373

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T181,6%9,4 phút28.27928.702
T280,7%9,9 phút26.82127.064
T378,4%11,0 phút31.33831.612
T477,6%10,6 phút30.59330.706
T574,7%14,0 phút31.12931.305
T669,5%18,0 phút29.25329.486
T769,7%19,0 phút29.72530.048
T878,1%11,4 phút14.84514.920
T978,7%12,4 phút14.32314.399
T1078,8%11,0 phút26.63526.706
T1181,8%8,4 phút29.89030.176
T1278,6%11,0 phút29.97430.128

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 76,6% 249.183
  • Trễ trên 15 phút 22,6% 73.622
  • Bị huỷ 0,8% 2.447
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay quốc tế Harry Reid thải ra 2.181 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 47,1 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn1.5607302.181
CO (Carbon monoxide)tấn3.9501.3042.805
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn21782,4223
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn493368293
PM2.5 (Bụi mịn)tấn43,521,447,1
PM10 (Bụi)tấn45,922,348,8
Lead (Chì)kg23084,4148
CO₂ (Carbon dioxide)tấn525.167223.843—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…