Vùng St George (SGU)

SGU / KSGU

Chính thức · tháng 5/2026

43.447

Sân bay vùng St George đón 43.447 lượt khách trong tháng 5/2026, tăng 9,2% so với cùng kỳ năm trước, theo US BTS T-100 (Form 41 Traffic).

Đếm đủ · nội địa + quốc tế Giờ bay & độ trễ ↓

Lượt khách theo kỳ

Đang hiện 53 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2002 đến 2026 (281 kỳ).

So với 2019 +89,2% cùng tháng, trước dịch
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002

Các kỳ gần nhất

Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.
24 trong 24
KỳLượt khách So cùng kỳNguồn
tháng 5/2026 43.447 +9,2% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 4/2026 42.164 +15,6% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 3/2026 42.528 +17,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 2/2026 35.206 +21,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 1/2026 34.757 +20,4% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 12/2025 35.849 +17,9% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 11/2025 38.921 +23,5% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 10/2025 45.768 +20,9% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 9/2025 37.600 +23,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 8/2025 36.112 +43,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 7/2025 36.244 +55,6% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 6/2025 35.369 +55,6% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 5/2025 39.786 +53,9% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 4/2025 36.459 +36,3% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 3/2025 36.316 +55,2% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 2/2025 28.926 +38,5% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 1/2025 28.878 +39,6% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 12/2024 30.413 +46,5% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 11/2024 31.523 +16,2% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 10/2024 37.860 +23,8% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 9/2024 30.390 +13,2% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 8/2024 25.129 +29,5% US BTS T-100
tháng 7/2024 23.289 +34,4% US BTS T-100
tháng 6/2024 22.738 +22,9% US BTS T-100

Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 5/2026), tấn hàng hoá (đến tháng 5/2026).

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành dự kiến tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chặng nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: BTS · US Department of Transportation · 2024-09-01 → 2026-06-30

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất09:00–10:00-2,9phút · 246 lượt ghi nhận · 246 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất15,5phút09:00 ↔ 17:00
Lượt bay ghi nhận8.172Sân bay vùng St George

Giờ khởi hành

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 92,2% · 1.232 lượt ghi nhận · 1.229 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 95,5% · 803 lượt ghi nhận · 803 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 91,3% · 381 lượt ghi nhận · 380 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 167 lượt ghi nhận · 167 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 94,7% · 246 lượt ghi nhận · 246 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 146 lượt ghi nhận · 145 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 88,1% · 1.443 lượt ghi nhận · 1.440 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 83,4% · 440 lượt ghi nhận · 440 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 80,3% · 1.234 lượt ghi nhận · 1.231 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 12 lượt ghi nhận · 12 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 92,4% · 706 lượt ghi nhận · 706 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 168 lượt ghi nhận · 168 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 82,2% · 771 lượt ghi nhận · 770 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 66 lượt ghi nhận · 66 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 83,8% · 314 lượt ghi nhận · 314 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 43 lượt ghi nhận · 43 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 8,8 phút · 1.232 lượt ghi nhận · 1.229 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 1,1 phút · 803 lượt ghi nhận · 803 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 5,3 phút · 381 lượt ghi nhận · 380 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 167 lượt ghi nhận · 167 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · -2,9 phút · 246 lượt ghi nhận · 246 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 146 lượt ghi nhận · 145 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 3,8 phút · 1.443 lượt ghi nhận · 1.440 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 10,2 phút · 440 lượt ghi nhận · 440 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 11,7 phút · 1.234 lượt ghi nhận · 1.231 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 12 lượt ghi nhận · 12 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · -1,4 phút · 706 lượt ghi nhận · 706 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 168 lượt ghi nhận · 168 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 12,6 phút · 771 lượt ghi nhận · 770 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 66 lượt ghi nhận · 66 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 6,8 phút · 314 lượt ghi nhận · 314 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 43 lượt ghi nhận · 43 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 1.232 · 1.232 lượt ghi nhận · 1.229 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 803 · 803 lượt ghi nhận · 803 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 381 · 381 lượt ghi nhận · 380 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · 167 · 167 lượt ghi nhận · 167 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 246 · 246 lượt ghi nhận · 246 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 146 · 146 lượt ghi nhận · 145 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 1.443 · 1.443 lượt ghi nhận · 1.440 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 440 · 440 lượt ghi nhận · 440 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 1.234 · 1.234 lượt ghi nhận · 1.231 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 12 · 12 lượt ghi nhận · 12 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 706 · 706 lượt ghi nhận · 706 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 168 · 168 lượt ghi nhận · 168 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 771 · 771 lượt ghi nhận · 770 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 66 · 66 lượt ghi nhận · 66 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 314 · 314 lượt ghi nhận · 314 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · 43 · 43 lượt ghi nhận · 43 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
00:00Chưa có quan sát
01:00Chưa có quan sát
02:00Chưa có quan sát
03:00Chưa có quan sát
04:00Chưa có quan sát
05:0092,2%8,8 phút1.2291.232
06:0095,5%1,1 phút803803
07:0091,3%5,3 phút380381
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được167167
09:0094,7%-2,9 phút246246
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được145146
11:0088,1%3,8 phút1.4401.443
12:0083,4%10,2 phút440440
13:0080,3%11,7 phút1.2311.234
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được1212
15:0092,4%-1,4 phút706706
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được168168
17:0082,2%12,6 phút770771
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được6666
19:0083,8%6,8 phút314314
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được4343
21:00Chưa có quan sát
22:00Chưa có quan sát
23:00Chưa có quan sát

Thứ trong tuần

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Thứ Hai · 87,8% · 1.216 lượt ghi nhận · 1.216 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 87,9% · 1.110 lượt ghi nhận · 1.110 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 89,6% · 1.110 lượt ghi nhận · 1.109 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 87,3% · 1.210 lượt ghi nhận · 1.208 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 88,1% · 1.214 lượt ghi nhận · 1.209 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 87,2% · 1.075 lượt ghi nhận · 1.072 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 86,3% · 1.237 lượt ghi nhận · 1.236 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
Thứ Hai · 5,4 phút · 1.216 lượt ghi nhận · 1.216 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 6,0 phút · 1.110 lượt ghi nhận · 1.110 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 5,5 phút · 1.110 lượt ghi nhận · 1.109 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 6,4 phút · 1.210 lượt ghi nhận · 1.208 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 7,8 phút · 1.214 lượt ghi nhận · 1.209 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 6,7 phút · 1.075 lượt ghi nhận · 1.072 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 8,4 phút · 1.237 lượt ghi nhận · 1.236 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai · 1.216 · 1.216 lượt ghi nhận · 1.216 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 1.110 · 1.110 lượt ghi nhận · 1.110 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 1.110 · 1.110 lượt ghi nhận · 1.109 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 1.210 · 1.210 lượt ghi nhận · 1.208 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 1.214 · 1.214 lượt ghi nhận · 1.209 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 1.075 · 1.075 lượt ghi nhận · 1.072 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 1.237 · 1.237 lượt ghi nhận · 1.236 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
Thứ Hai87,8%5,4 phút1.2161.216
Thứ Ba87,9%6,0 phút1.1101.110
Thứ Tư89,6%5,5 phút1.1091.110
Thứ Năm87,3%6,4 phút1.2081.210
Thứ Sáu88,1%7,8 phút1.2091.214
Thứ Bảy87,2%6,7 phút1.0721.075
Chủ Nhật86,3%8,4 phút1.2361.237

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
th1 · 87,4% · 695 lượt ghi nhận · 692 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 86,5% · 682 lượt ghi nhận · 681 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 88,7% · 816 lượt ghi nhận · 815 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 86,0% · 781 lượt ghi nhận · 781 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 86,8% · 839 lượt ghi nhận · 839 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 80,3% · 761 lượt ghi nhận · 761 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 84,7% · 380 lượt ghi nhận · 380 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 89,6% · 376 lượt ghi nhận · 376 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 93,7% · 635 lượt ghi nhận · 634 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 88,8% · 796 lượt ghi nhận · 796 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 89,6% · 716 lượt ghi nhận · 710 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 91,2% · 695 lượt ghi nhận · 695 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
th1 · 8,9 phút · 695 lượt ghi nhận · 692 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 8,4 phút · 682 lượt ghi nhận · 681 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 5,7 phút · 816 lượt ghi nhận · 815 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 10,7 phút · 781 lượt ghi nhận · 781 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 9,1 phút · 839 lượt ghi nhận · 839 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 15,0 phút · 761 lượt ghi nhận · 761 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 10,1 phút · 380 lượt ghi nhận · 380 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 3,2 phút · 376 lượt ghi nhận · 376 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · -2,4 phút · 635 lượt ghi nhận · 634 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 1,8 phút · 796 lượt ghi nhận · 796 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 3,7 phút · 716 lượt ghi nhận · 710 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 3,7 phút · 695 lượt ghi nhận · 695 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
th1 · 695 · 695 lượt ghi nhận · 692 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 682 · 682 lượt ghi nhận · 681 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 816 · 816 lượt ghi nhận · 815 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 781 · 781 lượt ghi nhận · 781 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 839 · 839 lượt ghi nhận · 839 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 761 · 761 lượt ghi nhận · 761 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 380 · 380 lượt ghi nhận · 380 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 376 · 376 lượt ghi nhận · 376 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 635 · 635 lượt ghi nhận · 634 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 796 · 796 lượt ghi nhận · 796 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 716 · 716 lượt ghi nhận · 710 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 695 · 695 lượt ghi nhận · 695 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
th187,4%8,9 phút692695
th286,5%8,4 phút681682
th388,7%5,7 phút815816
th486,0%10,7 phút781781
th586,8%9,1 phút839839
th680,3%15,0 phút761761
th784,7%10,1 phút380380
th889,6%3,2 phút376376
th993,7%-2,4 phút634635
th1088,8%1,8 phút796796
th1189,6%3,7 phút710716
th1291,2%3,7 phút695695

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 87,6% 7.158
  • Trễ trên 15 phút 12,3% 1.002
  • Bị huỷ 0,1% 12
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.