ICAO KSGU

Vùng St George, Utah (SGU)

Sân bay vùng St George phục vụ 32.777 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 9,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1688822▲ 19,5%
Tháng 2686789▲ 15,0%
Tháng 3829916▲ 10,5%
Tháng 4826886▲ 7,3%
Tháng 5895912▲ 1,9%
Tháng 6809848▲ 4,8%
Tháng 7825724▼ 12,2%
Tháng 8819––
Tháng 9797––
Tháng 10981–đang tích luỹ
Tháng 11856––
Tháng 12814––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)5.5585.897▲ 6,1%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 128.87834.757▲ 20,4%
Tháng 228.92635.206▲ 21,7%
Tháng 336.31642.528▲ 17,1%
Tháng 436.45942.164▲ 15,6%
Tháng 539.78643.447▲ 9,2%
Tháng 635.36940.203▲ 13,7%
Tháng 736.24432.777▼ 9,6%
Tháng 836.112––
Tháng 937.600––
Tháng 1045.768–đang tích luỹ
Tháng 1138.921––
Tháng 1235.849––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)241.978271.082▲ 12,0%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11717▲ 3,0%
Tháng 21617▲ 3,3%
Tháng 31921▲ 10,5%
Tháng 41822▲ 18,6%
Tháng 52119▼ 7,2%
Tháng 62119▼ 10,4%
Tháng 72315▼ 35,3%
Tháng 816––
Tháng 917––
Tháng 1028–đang tích luỹ
Tháng 1119––
Tháng 1219––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)135130▼ 3,9%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 139.76647.752▲ 20,1%
Tháng 237.44846.564▲ 24,3%
Tháng 345.09152.140▲ 15,6%
Tháng 444.59551.124▲ 14,6%
Tháng 550.13953.370▲ 6,4%
Tháng 644.93550.494▲ 12,4%
Tháng 745.48140.848▼ 10,2%
Tháng 846.539––
Tháng 944.396––
Tháng 1056.939–đang tích luỹ
Tháng 1149.228––
Tháng 1246.937––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)307.455342.292▲ 11,3%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 172,6%72,8%▲ 0,2%
Tháng 277,2%75,6%▼ 2,1%
Tháng 380,5%81,6%▲ 1,3%
Tháng 481,8%82,5%▲ 0,9%
Tháng 579,4%81,4%▲ 2,6%
Tháng 678,7%79,6%▲ 1,2%
Tháng 779,7%80,2%▲ 0,7%
Tháng 877,6%––
Tháng 984,7%––
Tháng 1080,4%–đang tích luỹ
Tháng 1179,1%––
Tháng 1276,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,6%79,1%▲ 0,7%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 459 441 486 552 509 468 513 527 579 755 665 676
2025 688 686 829 826 895 809 825 819 797 981 856 814
2026 822 789 916 886 912 848 724
Độ dài chuỗi 24 năm từ năm 2002

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 27/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

87,1% trong 332 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay vùng St George cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,9%85,5%▼ 4,9%
Tháng 286,7%86,3%▼ 0,4%
Tháng 386,8%90,4%▲ 4,2%
Tháng 484,8%87,2%▲ 2,7%
Tháng 587,2%86,3%▼ 1,1%
Tháng 681,9%78,8%▼ 3,8%
Tháng 784,7%87,1%▲ 2,7%
Tháng 889,6%––
Tháng 991,6%––
Tháng 1088,6%–đang tích luỹ
Tháng 1191,6%––
Tháng 1292,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)86,0%85,9%▼ 0,1%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 27/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất09:00–10:00-2,9phút · 245 chuyến ghi nhận · 245 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất16,4phút09:00 ↔ 17:00
Chuyến bay ghi nhận8.115Sân bay vùng St George

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:0092,0%9,4 phút1.2901.293
06:0095,6%0,7 phút734734
07:0091,1%5,0 phút395396
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—194194
09:0094,7%-2,9 phút245245
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—132133
11:0087,5%4,5 phút1.4311.434
12:0083,3%10,7 phút485485
13:0080,0%12,1 phút1.2251.228
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1212
15:0092,2%-1,2 phút653653
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—168168
17:0081,4%13,5 phút753754
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6666
19:0083,4%6,8 phút277277
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4343
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai87,3%5,7 phút1.2091.209
Thứ Ba87,9%6,1 phút1.0941.094
Thứ Tư90,1%4,9 phút1.1051.106
Thứ Năm86,6%7,1 phút1.1981.200
Thứ Sáu87,7%8,2 phút1.1991.204
Thứ Bảy86,8%7,3 phút1.0681.071
Chủ Nhật85,8%9,6 phút1.2301.231

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T187,4%8,9 phút692695
T286,5%8,4 phút681682
T388,7%5,7 phút815816
T486,0%10,7 phút781781
T586,8%9,1 phút839839
T680,3%15,0 phút761761
T785,8%9,0 phút712712
T889,6%3,2 phút376376
T991,6%-1,6 phút368369
T1089,3%1,2 phút673673
T1189,6%3,7 phút710716
T1291,2%3,7 phút695695

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 87,3% 7.084
  • Trễ trên 15 phút 12,6% 1.019
  • Bị huỷ 0,1% 12
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng St George thải ra 20,1 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 3,9 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn1,617,420,1
CO (Carbon monoxide)tấn138117205
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,251,92,6
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn2,610,610,9
PM2.5 (Bụi mịn)tấn2,23,23,9
PM10 (Bụi)tấn3,03,64,8
Lead (Chì)kg17077,3175
CO₂ (Carbon dioxide)tấn—8.527—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…