ICAO KBVU

Thành phố Boulder City (BLD)

Sân bay thành phố Boulder City phục vụ 964 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 81,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1321185▼ 42,4%
Tháng 2284201▼ 29,2%
Tháng 3334172▼ 48,5%
Tháng 4455205▼ 54,9%
Tháng 5588187▼ 68,2%
Tháng 6676205▼ 69,7%
Tháng 7547204▼ 62,7%
Tháng 8584––
Tháng 9507––
Tháng 10349–đang tích luỹ
Tháng 11286––
Tháng 12236––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.2051.359▼ 57,6%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 12.4501.668▼ 31,9%
Tháng 22.2381.310▼ 41,5%
Tháng 32.7221.528▼ 43,9%
Tháng 44.1661.298▼ 68,8%
Tháng 55.9421.052▼ 82,3%
Tháng 65.8821.123▼ 80,9%
Tháng 75.293964▼ 81,8%
Tháng 85.759––
Tháng 94.819––
Tháng 103.498–đang tích luỹ
Tháng 112.271––
Tháng 121.725––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)28.6938.943▼ 68,8%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 13.5112.272▼ 35,3%
Tháng 23.1822.201▼ 30,8%
Tháng 33.9442.378▼ 39,7%
Tháng 45.7662.605▼ 54,8%
Tháng 57.6812.237▼ 70,9%
Tháng 67.7852.747▼ 64,7%
Tháng 76.9902.620▼ 62,5%
Tháng 87.634––
Tháng 96.344––
Tháng 104.506–đang tích luỹ
Tháng 113.263––
Tháng 122.592––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)38.85917.060▼ 56,1%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 169,8%73,4%▲ 5,2%
Tháng 270,3%59,5%▼ 15,4%
Tháng 369,0%64,3%▼ 6,9%
Tháng 472,3%49,8%▼ 31,0%
Tháng 577,4%47,0%▼ 39,2%
Tháng 675,6%40,9%▼ 45,9%
Tháng 775,7%36,8%▼ 51,4%
Tháng 875,4%––
Tháng 976,0%––
Tháng 1077,6%–đang tích luỹ
Tháng 1169,6%––
Tháng 1266,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)72,9%53,1%▼ 27,1%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 309 230 381 406 621 677 636 661 592 533 323 342
2025 321 284 334 455 588 676 547 584 507 349 286 236
2026 185 201 172 205 187 205 204
Độ dài chuỗi 23 năm từ năm 2003

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay thành phố Boulder City thải ra 17,6 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 13,2 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn13,017,817,6
CO (Carbon monoxide)tấn183199170
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn2,53,63,6
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn11,322,921,8
PM2.5 (Bụi mịn)tấn6,714,213,2
PM10 (Bụi)tấn7,615,214,1
Lead (Chì)kg95,978,663,1
CO₂ (Carbon dioxide)tấn2.10331.680—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…