ICAO KHII

Lake Havasu City (HII)

Sân bay Lake Havasu City phục vụ 10 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 16,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 18890▲ 2,3%
Tháng 28882▼ 6,8%
Tháng 38490▲ 7,1%
Tháng 49182▼ 9,9%
Tháng 58637▼ 57,0%
Tháng 68343▼ 48,2%
Tháng 78954▼ 39,3%
Tháng 887––
Tháng 984––
Tháng 1092–đang tích luỹ
Tháng 1181––
Tháng 1296––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)609478▼ 21,5%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất8 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–8–
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4710▲ 42,9%
Tháng 5–10–
Tháng 6–––
Tháng 71210▼ 16,7%
Tháng 86––
Tháng 912––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 15145▼ 11,4%
Tháng 25043▼ 12,5%
Tháng 33839▲ 3,8%
Tháng 44635▼ 25,2%
Tháng 54014▼ 65,8%
Tháng 63319▼ 42,9%
Tháng 73719▼ 48,8%
Tháng 835––
Tháng 939––
Tháng 1045–đang tích luỹ
Tháng 1138––
Tháng 1256––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)294213▼ 27,5%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất8 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1–16–
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4918▲ 100,0%
Tháng 5–14–
Tháng 6–––
Tháng 71218▲ 50,0%
Tháng 86––
Tháng 912––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất8 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 1–50,0%–
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 477,8%55,6%▼ 28,6%
Tháng 5–71,4%–
Tháng 6–––
Tháng 7100,0%55,6%▼ 44,4%
Tháng 8100,0%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 86 88 86 86 88 84 86 91 78 92 86 90
2025 88 88 84 91 86 83 89 87 84 92 81 96
2026 90 82 90 82 37 43 54
Độ dài chuỗi 31 năm từ năm 1995

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 1.108 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Lake Havasu City trong 31 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/202624250
30/8/202628252
29/8/202645259
28/8/202642238
27/8/202654217
26/8/202627195
25/8/202630207
24/8/202626221
23/8/202635227
22/8/202624235
21/8/202621264
20/8/202632284
19/8/202639305
18/8/202644292
17/8/202632277
16/8/202643281
15/8/202653273
14/8/202641250
13/8/202653263
12/8/202626249
11/8/202629270
10/8/202636270
9/8/202635262
8/8/202630253
7/8/202654259
6/8/202639
5/8/202647
4/8/202629
3/8/202628
2/8/202626

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Lake Havasu City thải ra 12,0 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 2,9 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn3,54,612,0
CO (Carbon monoxide)tấn129118139
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn0,520,671,3
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn4,45,58,7
PM2.5 (Bụi mịn)tấn2,22,32,9
PM10 (Bụi)tấn2,82,83,5
Lead (Chì)kg12294,0122
CO₂ (Carbon dioxide)tấn64,65.981—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…