Sân bay Prescott Regional - Ernest A. Love phục vụ 5.337lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 28,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
tháng 1/2024 tháng 9/2024 tháng 4/2025 tháng 12/2025 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
Kỳ
Hệ số tải 2025
Hệ số tải 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
64,1%
52,9%
▼ 17,5%
Tháng 2
66,1%
57,9%
▼ 12,4%
Tháng 3
66,9%
68,8%
▲ 2,8%
Tháng 4
70,6%
64,1%
▼ 9,3%
Tháng 5
72,7%
69,5%
▼ 4,4%
Tháng 6
66,6%
69,1%
▲ 3,8%
Tháng 7
63,9%
60,6%
▼ 5,2%
Tháng 8
66,7%
–
–
Tháng 9
67,2%
–
–
Tháng 10
73,3%
–
đang tích luỹ
Tháng 11
57,5%
–
–
Tháng 12
63,9%
–
–
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)
67,3%
63,3%
▼ 5,9%
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Năm
T1
T2
T3
T4
T5
T6
T7
T8
T9
T10
T11
T12
2024
130
114
126
123
128
122
128
128
124
128
122
126
2025
124
114
126
124
127
122
130
128
122
136
180
188
2026
188
173
182
170
172
164
178
Độ dài chuỗi31 nămtừ năm 1995
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận
Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026
Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất09:00–10:0010,7phút · 245 chuyến ghi nhận · 243 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất24,4phút09:00 ↔ 17:00
Chuyến bay ghi nhận1.557Sân bay Prescott Regional - Ernest A. Love
Giờ khởi hành
Tỷ lệ đúng giờPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
100,050,00,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bìnhPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
35,117,60,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chuyến bay ghi nhậnPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
3771890
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hành
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
00:00
Chưa có số liệu
—
—
—
01:00
Chưa có số liệu
—
—
—
02:00
Chưa có số liệu
—
—
—
03:00
Chưa có số liệu
—
—
—
04:00
Chưa có số liệu
—
—
—
05:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
2
2
06:00
Chưa có số liệu
—
—
—
07:00
Chưa có số liệu
—
—
—
08:00
84,2%
14,3 phút
366
368
09:00
83,1%
10,7 phút
243
245
10:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
64
64
11:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
153
153
12:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
102
103
13:00
Chưa có số liệu
—
—
—
14:00
Chưa có số liệu
—
—
—
15:00
Chưa có số liệu
—
—
—
16:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
118
119
17:00
77,2%
35,1 phút
372
377
18:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
124
126
19:00
Chưa có số liệu
—
—
—
20:00
Chưa có số liệu
—
—
—
21:00
Chưa có số liệu
—
—
—
22:00
Chưa có số liệu
—
—
—
23:00
Chưa có số liệu
—
—
—
Thứ trong tuần
Tỷ lệ đúng giờPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
100,050,00,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bìnhPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
32,816,40,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chuyến bay ghi nhậnPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
2281140
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuần
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
Thứ Hai
83,3%
12,5 phút
227
228
Thứ Ba
82,9%
8,6 phút
210
211
Thứ Tư
84,6%
12,6 phút
227
228
Thứ Năm
81,0%
26,8 phút
221
224
Thứ Sáu
80,8%
32,8 phút
224
228
Thứ Bảy
80,3%
28,6 phút
208
210
Chủ Nhật
83,3%
17,2 phút
227
228
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Chuyến bay ghi nhậnPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
155780
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
Tháng trong năm
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
T1
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
153
155
T2
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
140
140
T3
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
151
155
T4
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
141
142
T5
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
145
146
T6
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
140
141
T7
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
144
147
T8
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
62
62
T9
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
60
60
T10
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
108
108
T11
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
146
147
T12
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
154
154
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
Đúng giờ81,6%1.271
Trễ trên 15 phút17,5%273
Bị huỷ0,8%13
Thiếu giờ khởi hành0,0%0
Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.
Môi trường
Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)
Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.
Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Prescott Regional - Ernest A. Love thải ra 22,7 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 19,6 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.
Chất
Đơn vị
2017
2020
2023
NOₓ (Nitơ oxit)
tấn
10,9
17,8
22,7
CO (Carbon monoxide)
tấn
709
557
794
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)
tấn
2,0
3,3
4,4
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)
tấn
19,9
27,7
33,8
PM2.5 (Bụi mịn)
tấn
11,6
13,7
19,6
PM10 (Bụi)
tấn
15,0
16,0
23,5
Lead (Chì)
kg
685
418
705
CO₂ (Carbon dioxide)
tấn
99,8
35.010
—
Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.