ICAO KFLG

Flagstaff Pulliam (FLG)

Sân bay Flagstaff Pulliam phục vụ 12.582 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 2,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1369332▼ 10,0%
Tháng 2370288▼ 22,2%
Tháng 3462344▼ 25,5%
Tháng 4408426▲ 4,4%
Tháng 5404369▼ 8,7%
Tháng 6338273▼ 19,2%
Tháng 7334271▼ 18,9%
Tháng 8315––
Tháng 9365––
Tháng 10470–đang tích luỹ
Tháng 11410––
Tháng 12412––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.6852.303▼ 14,2%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 18.7399.978▲ 14,2%
Tháng 28.5329.761▲ 14,4%
Tháng 314.88713.242▼ 11,0%
Tháng 414.62316.195▲ 10,8%
Tháng 516.58317.816▲ 7,4%
Tháng 613.51914.676▲ 8,6%
Tháng 712.94312.582▼ 2,8%
Tháng 811.601––
Tháng 914.431––
Tháng 1018.881–đang tích luỹ
Tháng 1114.406––
Tháng 1214.086––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)89.82694.250▲ 4,9%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 16847▼ 30,5%
Tháng 26346▼ 27,4%
Tháng 34441▼ 7,1%
Tháng 45037▼ 25,1%
Tháng 54222▼ 48,7%
Tháng 63519▼ 46,9%
Tháng 74319▼ 56,2%
Tháng 842––
Tháng 940––
Tháng 1042–đang tích luỹ
Tháng 1147––
Tháng 1260––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)345230▼ 33,3%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 116.31514.834▼ 9,1%
Tháng 217.16013.002▼ 24,2%
Tháng 324.59016.446▼ 33,1%
Tháng 420.41021.932▲ 7,5%
Tháng 520.14422.568▲ 12,0%
Tháng 616.61018.006▲ 8,4%
Tháng 715.73018.752▲ 19,2%
Tháng 814.321––
Tháng 918.879––
Tháng 1025.496–đang tích luỹ
Tháng 1121.469––
Tháng 1219.862––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)130.959125.540▼ 4,1%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 153,6%67,3%▲ 25,6%
Tháng 249,7%75,1%▲ 51,0%
Tháng 360,5%80,5%▲ 33,0%
Tháng 471,6%73,8%▲ 3,1%
Tháng 582,3%78,9%▼ 4,1%
Tháng 681,4%81,5%▲ 0,1%
Tháng 782,3%67,1%▼ 18,5%
Tháng 881,0%––
Tháng 976,4%––
Tháng 1074,1%–đang tích luỹ
Tháng 1167,1%––
Tháng 1270,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)68,8%74,9%▲ 8,9%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 329 344 356 379 414 381 386 392 366 521 524 508
2025 369 370 462 408 404 338 334 315 365 470 410 412
2026 332 288 344 426 369 273 271
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor FLG–PHX → 4.650 192
Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth FLG–DFW → 1.671 1.370

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

66,1% trong 112 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay Flagstaff Pulliam cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,8%79,3%▼ 8,6%
Tháng 279,8%––
Tháng 374,3%69,4%▼ 6,7%
Tháng 482,1%82,3%▲ 0,3%
Tháng 584,9%70,1%▼ 17,5%
Tháng 675,6%72,7%▼ 3,8%
Tháng 781,8%66,1%▼ 19,2%
Tháng 885,9%––
Tháng 982,5%––
Tháng 1083,3%–đang tích luỹ
Tháng 1180,8%––
Tháng 1285,5%––

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất10:00–11:008,0phút · 266 chuyến ghi nhận · 257 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất28,4phút10:00 ↔ 12:00
Chuyến bay ghi nhận3.183Sân bay Flagstaff Pulliam

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—124125
06:0088,2%12,7 phút314316
07:0085,6%20,0 phút305310
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—155156
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1010
10:0085,6%8,0 phút257266
11:0078,0%19,2 phút372383
12:0069,6%36,4 phút480494
13:0069,6%27,5 phút444455
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—9798
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—55
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—9091
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—128130
18:0073,8%15,6 phút233239
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—99102
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai77,4%23,5 phút456463
Thứ Ba82,9%10,8 phút404413
Thứ Tư81,7%18,9 phút425434
Thứ Năm79,1%15,3 phút454464
Thứ Sáu77,4%27,0 phút442458
Thứ Bảy79,8%15,5 phút466475
Chủ Nhật76,1%26,0 phút469476

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T183,2%17,7 phút232237
T276,3%26,6 phút228234
T372,3%32,4 phút307315
T482,2%10,7 phút320325
T577,4%16,6 phút309316
T674,3%22,6 phút233243
T774,3%41,6 phút233246
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—106106
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—137139
T1079,4%15,4 phút311311
T1178,6%17,0 phút355364
T1286,4%11,5 phút345347

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 77,4% 2.465
  • Trễ trên 15 phút 20,5% 651
  • Bị huỷ 2,1% 67
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Flagstaff Pulliam thải ra 13,7 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 2,5 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn14,612,213,7
CO (Carbon monoxide)tấn12394,576,8
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn2,11,71,8
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn8,28,56,6
PM2.5 (Bụi mịn)tấn3,22,52,5
PM10 (Bụi)tấn3,72,92,9
Lead (Chì)kg79,257,450,6
CO₂ (Carbon dioxide)tấn2.3307.580—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…