ICAO KGCN

Grand Canyon National Park (GCN)

Sân bay Grand Canyon National Park phục vụ 957 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 55,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1268182▼ 32,1%
Tháng 2294217▼ 26,2%
Tháng 3338182▼ 46,2%
Tháng 4587178▼ 69,7%
Tháng 5691158▼ 77,1%
Tháng 6632130▼ 79,4%
Tháng 7202130▼ 35,6%
Tháng 8378––
Tháng 9711––
Tháng 10829–đang tích luỹ
Tháng 11288––
Tháng 12266––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.0121.177▼ 60,9%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 12.8371.850▼ 34,8%
Tháng 23.3032.517▼ 23,8%
Tháng 33.6631.759▼ 52,0%
Tháng 47.1571.899▼ 73,5%
Tháng 58.4621.791▼ 78,8%
Tháng 66.3481.083▼ 82,9%
Tháng 72.141957▼ 55,3%
Tháng 84.353––
Tháng 98.368––
Tháng 1010.942–đang tích luỹ
Tháng 112.972––
Tháng 122.736––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)33.91111.856▼ 65,0%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 13.6742.426▼ 34,0%
Tháng 24.0053.083▼ 23,0%
Tháng 34.5262.628▼ 41,9%
Tháng 48.6012.662▼ 69,1%
Tháng 510.3392.352▼ 77,3%
Tháng 68.0832.170▼ 73,2%
Tháng 72.8581.880▼ 34,2%
Tháng 85.642––
Tháng 910.224––
Tháng 1012.684–đang tích luỹ
Tháng 113.846––
Tháng 123.492––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)42.08617.201▼ 59,1%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 177,2%76,3%▼ 1,2%
Tháng 282,5%81,6%▼ 1,0%
Tháng 380,9%66,9%▼ 17,3%
Tháng 483,2%71,3%▼ 14,3%
Tháng 581,8%76,1%▼ 7,0%
Tháng 678,5%49,9%▼ 36,5%
Tháng 774,9%50,9%▼ 32,0%
Tháng 877,2%––
Tháng 981,8%––
Tháng 1086,3%–đang tích luỹ
Tháng 1177,3%––
Tháng 1278,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,9%67,6%▼ 15,4%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 233 221 322 603 859 635 787 1.100 1.034 893 433 322
2025 268 294 338 587 691 632 202 378 711 829 288 266
2026 182 217 182 178 158 130 130
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay Grand Canyon National Park thải ra 12,5 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 7,3 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn22,37,712,5
CO (Carbon monoxide)tấn22646,992,2
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn3,91,12,2
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn19,46,513,2
PM2.5 (Bụi mịn)tấn11,02,97,3
PM10 (Bụi)tấn12,23,17,7
Lead (Chì)kg83,921,529,3
CO₂ (Carbon dioxide)tấn2.1036.302—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…